Đề giữa kỳ 2 Toán 11 Cánh Diều năm 2023 - 2024 theo định hướng Bộ GDĐT 2025

Đề giữa kỳ 2 Toán 11 Cánh Diều năm 2023 - 2024 theo định hướng Bộ GDĐT 2025

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 31 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tuyển tập đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 bộ sách Cánh Diều năm học 2023 – 2024 cấu trúc trắc nghiệm mới theo định hướng của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2025. Đề thi gồm 03 phần: + PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. + PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a – b – c – d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. + PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Xem trước nội dung

GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

1

ĐỀ GIỮA KÌ II THEO CẤU TRÚC MỚI CỦA BGD CÁNH DIỀU

BIÊN SOẠN THEO ĐỊNH HƯỚNG

ĐỀ BGD 2025 ĐỀ KIẾM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2023 – 2024

ĐỀ SỐ: 01 Môn: TOÁN 11 – SÁCH CÁNH DIỀU

(Đề thi gồm: 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh:……………………………………………

Số báo danh: …………………………………………………

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Một tổ có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Tính xác suất sao cho

2 học sinh được chọn đều là nữ.

A. 1

5 . B. 1

15 . C. 7

15 . D. 8

15 .

Câu 2: Một nhóm học sinh gồm 10 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên một học sinh đi lên bảng làm bài tập. Tính xác suất chọn được một học sinh nữ?

A. 1

2 . B. 1

10 . C. 1

5 . D. 1

3 .

Câu 3: Cho hình lập phương . ABCD A B C D . Góc giữa hai đường thẳng AA và BD bằng bao nhiêu độ? A. 30. B. 60. C. 45. D. 90.

Câu 4: Trong không gian cho hai đường thẳng phân biệt ; a b và mặt phẳng ( ) P , trong đó ( ) a P ⊥ .

Mệnh đề nào sau đây sai? A. Nếu b a thì ( ) b P ⊥ . B. Nếu b a ⊥ thì ( ) b P .

C. Nếu ( ) b P thì b a ⊥ . D. Nếu ( ) b P ⊥ thì b a .

Câu 5: Cho hình chóp . S ABC có cạnh bên SA vuông góc mặt đáy ( ) ABC . Góc tạo bởi SB và đáy

tương ứng là:

A. SCA B. . SBA

C. . SBC D. . SAB

Câu 6: Với a là số thực dương tùy ý, 3 2 a bằng:

A.

1 6 a . B. 6 a . C.

2 3 a . D.

3 2 a .

Câu 7: Với x là số thực dương bất kỳ, biểu thức 3 P x = bằng

A.

2 3 x . B.

5 6 x . C.

1 6 x . D.

3 2 x .

Câu 8: Cho , 0 a b  thỏa mãn

2 1 3 2 a a  ,

2 3 3 4 b b  . Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?

A. 0 1, 1 a b   . B. 1, 0 1 a b   . C. 1, 1 a b  . D. 0 1, 0 1 a b    .

Câu 9: Cho ,a b là các số thực dương, 1 a  thỏa mãn log 3 a b = . Tính 2 3 log a a b ?

A. 24 . B. 25 . C. 22 . D. 23.

GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

2

ĐỀ GIỮA KÌ II THEO CẤU TRÚC MỚI CỦA BGD CÁNH DIỀU

Câu 10: Tập xác định của hàm số ( )

3 1 y x = − là

A.  \ 1 . B. . C. ( ) 1;+. D. ( ) 1; −+.

Câu 11: Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào sau đây?

A. 2 log y x = . B. ( ) 0,8

x y = . C. 0,4 log y x = . D. ( ) 2

x y = .

Câu 12: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. ( ) 2

2 4 log 1 0 a a a + +  . B. 3 2 4 4 − −  .

C. 30 20 2 3  . D. 0,99 0,99e  .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Giả sử , A B là hai điểm phân biệt trên đồ thị của hàm số ( ) 3 log 5 3 y x = − sao cho A là trung

điểm của đoạn OB .

a) Hoành độ của điểm B là một số nguyên.

b) Trung điểm của đoạn thẳng OB có tọa độ 12;1 5      

.

c) Gọi H là hình chiếu của điểm B xuống trục hoành. Khi đó 61 25 OBH S =

d) Đoạn thẳng AB có độ dài bằng 61 5 .

Câu 2: Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B , AB BC a = = . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ( ) ABC và SA a = . Gọi I là trung điểm của AC và kẻ IH SC ⊥ .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.