14 đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 11 KNTTVCS năm học 2023 - 2024

14 đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 11 KNTTVCS năm học 2023 - 2024

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 168 trang, tuyển tập 14 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 11 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 – 2024, có đáp án và lời giải chi tiết. Các đề được biên soạn theo hình thức và cấu trúc trắc nghiệm mới nhất do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, với nội dung gồm 03 phần: + PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. + PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a – b – c – d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. + PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Xem trước nội dung

1

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 11 – KNTT – NĂM HỌC 2023 – 2024

ĐỀ SỐ 01 – THỜI GIAN LÀM BÀI 90 PHÚT

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Với a là số thực dương tùy ý, 3 2 a bằng:

A.

1 6 a . B. 6 a . C.

2 3 a . D.

3 2 a .

Câu 2. Tập xác định của hàm số ( )

3 1 y x = − là

A. { } \ 1  . B. . C. ( ) 1;+∞. D. ( ) 1; −+∞.

Câu 3. Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 6 và chiều cao bằng 5. Thể tích của khối lăng trụ đó bằng A. 15. B. 90. C. 10. D. 30.

Câu 4. Cho ,a b là các số thực dương, 1 a ≠ thỏa mãn log 3 a b = . Tính 2 3 log a a b ?

A. 24 . B. 25 . C. 22 . D. 23. Câu 5. Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào sau đây?

A. 2 log y x = . B. ( ) 0,8 x y = . C. 0,4 log y x = . D. ( ) 2 x y = .

Câu 6. Nghiệm của phương trình 2 3 27 x+ = là A. 2 x = −. B. 1 x = −. C. 2 x = . D. 1 x = . Câu 7. Tính thể tích của khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân, cạnh góc vuông là a , cạnh bên bằng 2a .

A. 3 1 2 V a = . B. 3 2 V a = . C. 3 V a = . D. 3 4 V a = .

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 1 4 log 1 1 x − > − là

A. 5; 4   +∞    

. B. 5 1; 4      

. C. ( ) ;2 −∞ . D. ( ) 1;5 .

Câu 9. Cho hình lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có đường vuông góc chung của AA′ và BC′ là AB . Nhận xét nào dưới đây sai?

A.  90 A C B ′ ′ ′ = ° . B. C 90 AB = °. C.  ' 90 A B B ′ = °. D.  90 ABC′ = °. Câu 10. Trong không gian cho hai đường thẳng phân biệt ; a b và mặt phẳng ( ) P , trong đó ( ) a P ⊥ .

Mệnh đề nào sau đây sai? A. Nếu b a  thì ( ) b P ⊥ . B. Nếu b a ⊥ thì ( ) b P  .

C. Nếu ( ) b P  thì b a ⊥ . D. Nếu ( ) b P ⊥ thì b a  .

2

Câu 11. Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC a = = = . Khi đó

thể tích của khối tứ diện OABC là :

A.

3

2 a . B.

3

12 a . C.

3

6 a . D.

3

3 a .

Câu 12. Cho một khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B . Nếu giữ nguyên chiều cao h

, còn diện tích đáy tăng lên 3 lần thì ta được một khối chóp mới có thể tích là:

A. V Bh = . B. 1 6 V Bh = . C. 1 2 V Bh = . D. 1 3 V Bh = .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 13. Cho phương trình 1 1 9 13.6 4 0 x x x + + − + = . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau

a) Nếu đặt 3 2

x t  =    

thì phương trình đã cho trở thành 2 9 13 4 0 t t − + = .

b) Phương trình đã cho có hai nghiệm, trong đó có một nghiệm nguyên âm. c) Tổng tất cả các nghiệm của phương trình đã cho bằng 0 . d) Phương trình đã cho có hai nghiệm và đều là nghiệm nguyên dương. Câu 14. Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có cạnh SA vuông góc với hình vuông đáy ABCD . Nhận xét sai là a) Tam giác SBC vuông tại B .

b) Tam giác SDC vuông tại C . c) Mặt phẳng ( ) SBC vuông góc với mặt phẳng ( ) SAB .

d) Mặt phẳng ( ) SCD vuông góc với mặt phẳng ( ) SAD .

Câu 15. Giả sử , A B là hai điểm phân biệt trên đồ thị của hàm số ( ) 3 log 5 3 y x = − sao cho A là trung

điểm của đoạn OB .

a) Hoành độ của điểm B là một số nguyên.

b) Trung điểm của đoạn thẳng OB có tọa độ 12;1 5      

.

c) Gọi H là hình chiếu của điểm B xuống trục hoành. Khi đó 61 25 OBH S∆ =

d) Đoạn thẳng AB có độ dài bằng 61 5 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.