1
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 11 – KNTT – NĂM HỌC 2023 – 2024
ĐỀ SỐ 01 – THỜI GIAN LÀM BÀI 90 PHÚT
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Với a là số thực dương tùy ý, 3 2 a bằng:
A.
1 6 a . B. 6 a . C.
2 3 a . D.
3 2 a .
Câu 2. Tập xác định của hàm số ( )
3 1 y x = − là
A. { } \ 1 . B. . C. ( ) 1;+∞. D. ( ) 1; −+∞.
Câu 3. Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 6 và chiều cao bằng 5. Thể tích của khối lăng trụ đó bằng A. 15. B. 90. C. 10. D. 30.
Câu 4. Cho ,a b là các số thực dương, 1 a ≠ thỏa mãn log 3 a b = . Tính 2 3 log a a b ?
A. 24 . B. 25 . C. 22 . D. 23. Câu 5. Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào sau đây?
A. 2 log y x = . B. ( ) 0,8 x y = . C. 0,4 log y x = . D. ( ) 2 x y = .
Câu 6. Nghiệm của phương trình 2 3 27 x+ = là A. 2 x = −. B. 1 x = −. C. 2 x = . D. 1 x = . Câu 7. Tính thể tích của khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân, cạnh góc vuông là a , cạnh bên bằng 2a .
A. 3 1 2 V a = . B. 3 2 V a = . C. 3 V a = . D. 3 4 V a = .
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 1 4 log 1 1 x − > − là
A. 5; 4 +∞
. B. 5 1; 4
. C. ( ) ;2 −∞ . D. ( ) 1;5 .
Câu 9. Cho hình lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có đường vuông góc chung của AA′ và BC′ là AB . Nhận xét nào dưới đây sai?
A. 90 A C B ′ ′ ′ = ° . B. C 90 AB = °. C. ' 90 A B B ′ = °. D. 90 ABC′ = °. Câu 10. Trong không gian cho hai đường thẳng phân biệt ; a b và mặt phẳng ( ) P , trong đó ( ) a P ⊥ .
Mệnh đề nào sau đây sai? A. Nếu b a thì ( ) b P ⊥ . B. Nếu b a ⊥ thì ( ) b P .
C. Nếu ( ) b P thì b a ⊥ . D. Nếu ( ) b P ⊥ thì b a .
2
Câu 11. Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC a = = = . Khi đó
thể tích của khối tứ diện OABC là :
A.
3
2 a . B.
3
12 a . C.
3
6 a . D.
3
3 a .
Câu 12. Cho một khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B . Nếu giữ nguyên chiều cao h
, còn diện tích đáy tăng lên 3 lần thì ta được một khối chóp mới có thể tích là:
A. V Bh = . B. 1 6 V Bh = . C. 1 2 V Bh = . D. 1 3 V Bh = .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Cho phương trình 1 1 9 13.6 4 0 x x x + + − + = . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a) Nếu đặt 3 2
x t =
thì phương trình đã cho trở thành 2 9 13 4 0 t t − + = .
b) Phương trình đã cho có hai nghiệm, trong đó có một nghiệm nguyên âm. c) Tổng tất cả các nghiệm của phương trình đã cho bằng 0 . d) Phương trình đã cho có hai nghiệm và đều là nghiệm nguyên dương. Câu 14. Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có cạnh SA vuông góc với hình vuông đáy ABCD . Nhận xét sai là a) Tam giác SBC vuông tại B .
b) Tam giác SDC vuông tại C . c) Mặt phẳng ( ) SBC vuông góc với mặt phẳng ( ) SAB .
d) Mặt phẳng ( ) SCD vuông góc với mặt phẳng ( ) SAD .
Câu 15. Giả sử , A B là hai điểm phân biệt trên đồ thị của hàm số ( ) 3 log 5 3 y x = − sao cho A là trung
điểm của đoạn OB .
a) Hoành độ của điểm B là một số nguyên.
b) Trung điểm của đoạn thẳng OB có tọa độ 12;1 5
.
c) Gọi H là hình chiếu của điểm B xuống trục hoành. Khi đó 61 25 OBH S∆ =
d) Đoạn thẳng AB có độ dài bằng 61 5 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.