MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN - LỚP: 11 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
TT Chủ đề Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng số
câu Tổng
điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TN TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Hàm số mũ và hàm số lôgarit
1. Phép tính lũy thừa (2t) 2 3 5
5,5
2. Phép tính lôgarit (2t) 2 3 5
3. Hàm số mũ, hàm số lôgarit (2t) 2 3 TL2 5 1
4. Phương trình, BPT mũ và lôgarit (2t) 2 3 TL1a,1b 5 2
2
Quan hệ vuông góc trong không gian
1. Hai đường thẳng vuông góc (2t) 2 2 TL3a 4 1
4,5 2. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (3t) 3 3 TL3b 5 1
3. Hai mặt phẳng vuông góc (2t) 2 3 TL 3c 6 1
Tổng 15 0 20 0 0 4 0 2 35 6 Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100% Tổng điểm 3,0 4,0 2,0 1,0 10,0 Tỉ lệ chung (%) 70% 30% 100%
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN: TOÁN 11 - NĂM HỌC 2023-2024 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
TT Chủ đề Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
1
Hàm số mũ và hàm số lôgarit
1. Phép tính lũy thừa (2t)
Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của một số thực khác 0; luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương. Thông hiểu: – Giải thích được các tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực. – Tính được giá trị biểu thức số có chứa phép tính luỹ thừa bằng sử dụng máy tính cầm tay. – Sử dụng được tính chất của phép tính luỹ thừa trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
Câu 1 Câu 2
Câu 16 Câu 17 Câu 18
2. Phép tính lôgarit (2t)
Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, 1 a ≠) của một số thực dương. Thông hiểu: – Giải thích được các tính chất của phép tính lôgarit nhờ sử dụng định nghĩa hoặc các tính chất đã biết trước đó.
Câu 3 Câu 4
Câu 19 Câu 20 Câu 21
3. Hàm số mũ, hàm số lôgarit (2t)
Nhận biết: – Nhận biết được hàm số mũ và hàm số lôgarit. – Nhận dạng được đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit. Thông hiểu: – Nêu được một số ví dụ thực tế về hàm số mũ, hàm số lôgarit. – Giải thích được các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thông qua đồ thị của chúng. Vận dụng và vận dụng cao: - Áp dụng được tính chất của lôgarit, hàm số mũ, hàm số lôgarit vào các bài toán liên quan: tính giá trị biểu thức, so sánh giá trị
Câu 5 Câu 6
Câu 22 Câu 23 Câu 24
Câu 2 TL
biểu thức, bài toán có mô hình thực tế (“lãi kép”, “tăng trưởng”, …), ...
4. Phương trình, BPT mũ và lôgarit (2t)
Nhận biết: - Biết công thức nghiệm của phương trình mũ, lôgarit cơ bản. Thông hiểu: – Giải được phương trình, bất phương trình mũ, lôgarit ở dạng đơn giản. Ví dụ :
1 1 3 5 2 2 3 3 2 4;2 2 ;log ( 1) 3;log ( 1) log ( 1)... x x x x x x + + + = = + = + = −
Vận dụng và vận dụng cao: – Giải được phương trình, bất phương trình mũ, lôgarit có biến
đổi. Ví dụ : ( ) 4 5 5 3 27.3 ; 2log ( 1) 1 log ( 7) x x x x = + ≤+ + …
– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit (ví dụ: bài toán liên quan đến độ pH, độ rung chấn,...).
Câu 7 Câu 8
Câu 25 Câu 26 Câu 27
Câu 1a, 1b TL
2
Quan hệ vuông góc trong không gian
1. Hai đường thẳng vuông góc (2t)
Nhận biết: - Nhận biết được khái niệm góc giữa hai đường thẳng trong không gian. - Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc trong không gian. Thông hiểu: - Xác định được góc giữa hai đường thẳng trong các bài toán đơn giản. Vận dụng và vận dụng cao - Xác định và tính được góc giữa hai đường thẳng. - Chứng minh được hai đường thẳng vuông góc nhau. - Sử dụng được kiến thức về hai đường thẳng vuông góc để mô tả một số hình ảnh trong thực tế.
Câu 9 Câu 10
Câu 28 Câu 29
Câu 3a TL
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.