Mã đề 101 Trang 1/4
Họ và tên học sinh:…………………………… SBD:…………………… Mã đề:101
(Thí sinh ghi mã đề vào cạnh chữ bài làm)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (3 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O . Biết SA SC = và . = SB SD Khẳng
định nào sau đây đúng?
A. ( ) SO ABCD ⊥ . B. CD AC ⊥ . C. ( ) AB SAC ⊥ . D. ( ) CD SBD ⊥ .
Câu 2. Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì vuông góc với đường
thẳng còn lại.
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau
D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường
thẳng còn lại.
Câu 3. Cho hai biến cố A và B. Nếu A B ∩ = ∅ thì A và B gọi là hai biến cố
A. xung khắc . B. độc lập
C. không độc lập. D. không xung khắc.
Câu 4. Cho hình chóp .S ABC , có tam giác ABC và tam giác SBC là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu
vuông góc của S lên ( ) ABC trùng với trung điểm H của cạnh BC . Số đo của góc giữa SA và ( ) ABC
là
A. 75°. B. 60°. C. 45°. D. 30°.
Câu 5. Cho là số thực dương khác . Mệnh đề đúng với mọi số thực dương , là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6. Cho bảng thống kê chiều cao của 100 học sinh lớp 11 trường THPT X, ta được kết quả:
Chiều
cao (cm) [ ) 150;155 [ ) 155;160 [ ) 160;165 [ ) 165;170 [ ) 170;175 [ ) 175;180 [ ) 180;185
Số học
sinh
5 20 35 28 7 4 1
a 1 x y
log log log a a a x x y y = − log log log a a a x x y y = +
( ) log a a x x y y = − log
a a a
x x y y =
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT C HẢI HẬU
(Đề thi gồm 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN : TOÁN – LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề 101 Trang 2/4
Có bao nhiêu học sinh có chiều cao từ 155 cm đến dưới 165 cm
A. 35. B. 20. C. 55. D. 28.
Câu 7. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Góc giữa hai đường thẳng A C ′ ′ và BD bằng
A. 60°. B. 90°. C. 45°. D. 30°.
Câu 8. Cho hình lập phương như hình vẽ :
.
Chọn khẳng định đúng?
A. BB A D ′ ′ ⊥ . B. BB C B ′ ′ ⊥ . C. BB CD ′ ⊥ . D. BB CD ′ ′ ⊥ .
Câu 9. Cho A , B là hai biến cố xung khắc. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∪ = + . B. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∪ = − .
C. ( ) ( ) ( ) P A P A B P B ∪ = . D. ( ) ( ). ( ) P A B P A P B ∪ = .
Câu 10. Rút gọn biểu thức
1 3. P a a = với thu được kết quả là
A.
5 6 P a = . B.
2 3 P a = . C.
1 6 P a = . D.
3 2 P a = .
Câu 11. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′.
Góc nhị diện [ ] ', , A BB D ′ có số đo là
A. 135°. B. 90°. C. 120°. D. 45°.
Câu 12. Rút gọn biểu thức
( )
( )
7 1 2 7
2 2 2 2 . , 0 a a a a
+ −
+ − > ta được kết quả là
A. .a B. 4. a C. 5. a D. 3. a
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. ( 4 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
. ' ' ' ' ABCD A B C D
A'
C' D'
B'
D C
B A
0 a >
A'
C' D'
B'
D C
B A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.