Đề ôn tập GK2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Lệ Thủy - Quảng Bình

Đề ôn tập GK2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Lệ Thủy - Quảng Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Trích dẫn Đề ôn tập GK2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Lệ Thủy – Quảng Bình : + Số lượng vi khuẩn ban đầu trong một mẻ nuôi cấy là 500 con. Người ta lấy một mẫu vi khuẩn trong mẻ nuôi cấy đó, tính số lượng vi khuẩn và thấy rằng tỉ lệ tăng trưởng vi khuẩn trong mỗi giờ. Khi đó số lượng vi khuẩn N t sau t giờ nuôi cấy được ước tính bằng công thức sau: 0 4 500 t Nt e. Hỏi sau bao nhiêu giờ nuôi cấy, số lượng vi khuẩn vượt mức 80 000 con? + Ở một con dốc lên cầu, người ta đặt một khung khống chế chiều cao, hai cột của khung có phương thẳng đứng và có chiều dài bằng 2,28m. Đường thẳng nối hai chân cột vuông góc với hai đường mép dốc. Thanh ngang được đặt trên đỉnh hai cột. Biết dốc nghiêng 15o so với phương ngang Tính khoảng cách giữa thanh ngang của khung và mặt đường (theo đơn vị mét và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai). Hỏi cầu này có cho phép xe cao 2,21m đi qua không? + Mức cường độ âm L (đơn vị: dB) được tính bởi công thức 12 10log 10 I L trong đó I (đơn vị: 2 W m) là cường độ âm. Mức cường độ âm ở một khu dân cư được quy định là dưới 60dB. Hỏi cường độ âm của khu vực đó phải dưới bao nhiêu 2 W m?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Đề 004

SỞ GD& ĐT TỈNH QUẢNG BÌNH

TRƯỜNG THPT LỆ THỦY

(Đề gồm có 04 trang)

ĐỀ ÔN GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN: TOÁN 11

Thời gian làm bài: 90 phút; (không kể thời gian phát đề)

Họ, tên học sinh: .......................................................................... Số báo danh: ............................................................................... Đề 001T

Phần I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).

Câu 1: Với a là số thực dương tùy ý, 3 a bằng

A. 6 a . B.

3 2 a . C.

2 3 a . D.

1 6 a .

Câu 2: Cho 0, , a m n > ∈. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . m n m n a a a + + = B. . . m n m n a a a − = C. ( ) ( ) . m n n m a a = D. .

m n m n a a a

− =

Câu 3: Cho 0 a > và 1 a ≠ khi đó 3 loga a bằng

A. 3 −. B. 1 3 . C. 1 3 − . D. 3.

Câu 4: Cho a là các số thực dương thỏa mãn 1 a ≠. Tính 2 P log a a = .

A. 5 P = − B. 1 P = − C. 4 P = D. 6 P =

Câu 5: Tập xác định của hàm số 5 log y x = là

A. [ ) 0;+ ∞. B. ( ) ;0 −∞ . C. ( ) 0;+ ∞. D. ( ) ; −∞+ ∞.

Câu 6: Mệnh đề nào trong các mệnh đề dưới đây sai?

A. Hàm số 3x y = đồng biến trên . B. Hàm số log y x = đồng biến trên ( ) 0;+∞.

C. Hàm số lnx y = nghịch biến trên ( ) ;0 −∞ . D. Hàm số 2x y = đồng biến trên .

Câu 7: Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 4 3 x = là:

A. 8 x = . B. 2 x = . C. 8 x = . D. 9 x = .

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 43 9 x −≥ là

A. [ ] 1;1 − . B. ( ] ; 2 −∞ . C. [ ] 2;2 − . D. [ ) 2;+∞.

Câu 9: Trong không gian cho trước điểm M và đường thẳng ∆. Các đường thẳng đi qua M và vuông góc với ∆ thì:

A. vuông góc với nhau. B. song song với nhau. C. cùng vuông góc với một mặt phẳng. D. cùng thuộc một mặt phẳng.

Câu 10: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ (tham khảo hình vẻ bên). Góc giữa hai đường thẳng BA′ và CD bằng:

A. 45°. B. 60°.

C. 30°. D. 90°.

A

B C

D

B′

D′ A′

C′

Trang 2/4 – Đề 001T

Câu 11: Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng ∆ cho trước?

A. Vô số. B. 2 . C. 3. D. 1.

Câu 12: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I , cạnh bên SA vuông góc với đáy. Gọi H , K lần lượt là hình chiếu của A lên SC , SD (tham khảo hình vẻ bên). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) AH SCD ⊥ . B. ( ) BD SAC ⊥ .

C. ( ) AK SCD ⊥ . D. ( ) BC SAC ⊥ .

Câu 13: Cho các số thực ( ) , , , , 0 a b m n a b > . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

m n m n a a a = . B. ( ) n m m n a a + = . C. ( ) m m m a b a b + = + . D. . m n m n a a a + = .

Câu 14: Rút gọn biểu thức =

5 3 3 : Q b b với > 0 b .

A.

− =

4 3 Q b B. =

4 3 Q b C. =

5 9 Q b D. = 2 Q b

Câu 15: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 2 3 16 a b = . Giá trị của 2 2 2log 3log a b + bằng

A. 2 . B. 8. C. 16. D. 4 .

Câu 16: Với a là số thực dương tùy ý, 4log a bằng

A. 4log a − . B. 8log a . C. 2log a. D. 2log a − .

Câu 17: Tập xác định của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A. 1 x y e   =    

B. 4 5

x y   =    

C. ( ) 2 x y = D. ( ) 0,7 x y =

Câu 19: Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 3 3 x = là:

A. 3 x = . B. 2 x = . C. 8 3 x = . D. 1 2 x = .

Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 x < là

A. ( ) 3 ;log 2 −∞ . B. ( ) 3 log 2;+∞. C. ( ) 2 ;log 3 −∞ . D. ( ) 2 log 3;+∞.

Câu 21: Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì vuông góc với đường thẳng còn lại.

B. Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau

C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.

D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

H

I

C

A B

D

S

K

6 log = y x

[ ) 0;+∞ ( ) 0;+∞ ( ) ;0 −∞ ( ) ; −∞+∞

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.