Mã đề 001 Trang 1/4
TRƯỜNG THCS-THPT SUỐI NHO *** (Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............ Mã đề 001
A. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1. Cho hình chóp . S ABC có ( ) SA ABC ⊥ và ABC ∆ vuông ở B , AH là đường cao của SAB ∆ . Khẳng định
nào sau đây là khẳng định sai?
A. AH AC ⊥ . B. SA BC ⊥ . C. S AH C ⊥ . D. AH BC ⊥ .
Câu 2. Viết biểu thức
3
0,75 2 4 16 về dạng lũy thừa 2m ta được ? m = .
A. 13 6 . B. 5 6 . C. 5 6 − . D. 13 6 − .
Câu 3. Cho a , b là các số thực dương. Rút gọn biểu thức ( )
4 4 3 2
3 12 6
.
.
a b P a b = được kết quả là
A. 2a b . B. 2 ab . C. ab. D. 2 2 a b .
Câu 4. Nếu hai biến cốA và B xung khắc thì xác suất của biến cố ( ) P A B ∪ bằng
A. ( ) ( ) . P A P B . B. ( ) ( ) P A P B + .
C. ( ) ( ) ( ) ( ) . P A P B P A P B − − . D. ( ) ( ) 1 P A P B − − .
Câu 5. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A , cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC , J là trung điểm BM . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) BC SAJ ⊥ . B. ( ) BC SAC ⊥ . C. ( ) BC SAM ⊥ . D. ( ) BC SAB ⊥ .
Câu 6. Một hộp đựng 4 viên bi màu đỏ và 6 viên bi màu xanh, các viên bi có đường kính khác nhau. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên bi trong hộp. Xác suất để lấy được ít nhất 1 viên bi đỏ là:
A. 7 60 . B. 5 6 . C. 1 20 . D. 1 6 .
Câu 7. Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi A là biến cố “Lần đầu xuất hiện mặt 6 chấm” và B là biến cố “Lần thứ hai xuất hiện mặt 6 chấm”.
Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?
A. A và B là hai biến cố độc lập.
B. A và B là hai biến cố xung khắc.
C. A B là biến cố “Ít nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấm”.
D. A B là biến cố “Tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai lần gieo bằng 12.
Câu 8. Cho α β π π > . Kết luận nào sau đây đúng?
A. 0 α β + = . B. α β < . C. α β > . D. . 1 α β = .
Câu 9. Chiều dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành được cho trong bảng sau:
Đề chính thức
Mã đề 001 Trang 2/4
Mệnh đề nào sau đây sai? A. Độ dài mỗi nhóm là 10. B. Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là 60.
C. Mẫu số liệu ghép nhóm trên có 4 nhóm. D. Tần số của lớp [ ) 20;30 là 26 .
Câu 10. Cho a là một số thực dương. Giá trị của biểu thức ( )
6 3 a a P = bằng
A. 3. B. 27 . C. 4 . D. 9.
Câu 11. Trong mẫu số liệu ghép nhóm, số đặc trưng nào sau đây chia mẫu số liệu thành bốn phần, mỗi phần chứa
25% giá trị?
A. tứ phân vị. B. mốt. C. số trung bình. D. số trung vị.
Câu 12. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Tính góc giữa hai đường thẳng ' ' B D và ' C C .
A. 90°. B. 45°. C. 30°. D. 60°.
Câu 13. Điều tra về điểm kiểm tra giữa HKI của 36 học sinh lớp 11A ta được kết quả sau:
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 6,28 B. 6,21 C. 3,29 D. 6,43
Câu 14. Cho số thực dương a và số nguyên dương n tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
2 = n n a a . B.
2+ = n n a a . C.
2 = n n a a . D.
2 =
n n a a . Câu 15. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và các cạnh bên bằng nhau. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của đáy. Tìm mặt phẳng vuông góc với SO ?
A. ( ) SAC . B. ( ) SAB . C. ( ) ABCD . D. ( ) SBC .
Câu 16. Một chiếc máy có hai động cơ I và II hoạt động độc lập với nhau. Gọi A là biến cố “Động cơ I chạy tốt” và B là biến cố “Động cơ II chạy tốt”. Giao của hai biến cố A và B là biến cố
A. Có ít nhất một động cơ chạy tốt. B. Cả hai động cơ I và II chạy không tốt. C. Có ít nhất một động cơ chạy không tốt. D. Cả hai động cơ I và II chạy tốt. Câu 17. Một công ty muốn ước lượng tỉ lệ các cỡ áo khi may cho học sinh lớp 11 đã đo chiều cao của 40 học sinh nam khối 11 của một trường và thu được mẫu số liệu sau (đơn vị là centimet):
Nhóm chứa mốt là nhóm nào?
A. [165;170) B. [155;160) C. [160;165) D. [175;180)
Câu 18. Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.