Đề giữa kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển - Cà Mau

Đề giữa kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển - Cà Mau

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 123 234 345 456. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Giả sử tổng chi phí hoạt động (đơn vị tỉ đồng) trong một năm của một công ty được tính bằng công thức 90 50 t Ct e trong đó t là thời gian tính bằng năm kể từ khi công ty được thành lập. Tính chi phí hoạt động của công ty đó vào năm thứ 10 sau khi thành lập (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba). + Ở các thành phố lớn để giảm tình trạng tắt nghẽn giao thông và nhằm đảm bảo an toàn thì ở các ngã tư người ta thường xây dựng các cầu vượt dành cho người đi bộ (hình vẽ). Biết rằng đường dẫn lên cầu dài AB = 12m và hợp với đường một góc 300 mặt phẳng đường chứa đường thẳng AH BH AH. Hỏi những phương tiện tham gia giao thông phải có chiều cao như thế nào để di chuyển an toàn bên dưới cầu vượt. A. Những phương tiện tham gia giao thông chiều cao phải nhỏ hơn 6m. B. Những phương tiện tham gia giao thông chiều cao phải nhỏ hơn 3m. C. Những phương tiện tham gia giao thông chiều cao phải nhỏ hơn 12m. D. Những phương tiện tham gia giao thông chiều cao phải nhỏ hơn 9m. + Cho hình chóp S ABC ∆ABC là tam giác vuông tại A, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), biết SA AB a AC a 2. a) Chứng minh rằng AB ⊥ (SAC). b) Gọi ϕ là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB). Tính tanϕ.

Xem trước nội dung

Mã đề 123 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT Cà Mau Trường THPT PHAN NGỌC HIỂN

(Đề có 4 trang)

KIỂM TRA GHKII -NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: Toán– khối 11 Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ....... Mã đề 123 A.Trắc nghiệm (7.0 điểm) Câu 1. Cho hình chóp .S ABC đáy ABC là tam giác đều, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm của BC. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A. BC AC ⊥ . B. BC SC ⊥ . C. BC SB ⊥ . D. BC SH ⊥ . Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lôgarit?

A. 1 2

x y   =    

. B. 5 y x− = . C. 2x y = . D. 3 log y x = .

Câu 3. Cho hình lập phương (hình vẽ). Góc giữa hai đường thẳng A’D và B’C bằng

A. . B. . C. . D. . Câu 4. Hai đường thẳng a và b được gọi là vuông góc với nhau thì góc giữa chúng bằng: A. Góc giữa chúng bằng 0 60 . B. Góc giữa chúng bằng 0 90 . C. Góc giữa chúng bằng 0 180 . D. Góc giữa chúng bằng 0 0 . Câu 5. Nghiệm của phương trình

2 1 2 3 3 x x + − = là

A. 0 x = . B. 1 3 x = . C. 1 x = −. D. 1 x = .

Câu 6. Cho hình lập phương (hình vẽ). Góc giữa hai đường thẳng AD và A’B’ bằng

A. . B. . C. . D. .

. ABCD A B C D ′ ′ ′ ′

60° 90° 30° 45°

. ABCD A B C D ′ ′ ′ ′

90° 60° 30° 45°

Mã đề 123 Trang 2/4

Câu 7. Xét phương trình 1 1 2 8

x+ = . Khi viết 1 4 thành lũy thừa của 2 thì phương trình trên trở thành

phương trình nào?

A. 1 3 2 2 x+ − = . B. 1 3 2 2 x+ = . C.

1 1 3 2 2 x+ = . D.

1 1 3 2 2 x − + = . Câu 8. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thoi, I là giao điểm của hai đường thẳng AC và BD,

( ) , , SI ABCD SA SC SB SD ⊥ = = . Khẳng định nào sau đây khẳng định nào đúng?

A. ( ) SI SBC ⊥ . B. ( ) SI SAD ⊥ . C. ( ) SI SCD ⊥ . D. ( ) SI BCD ⊥ .

Câu 9. Tìm x, biết 4 64. x = A. 4. x = B. 3. x = C. 2. x = D. 1. x = Câu 10. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng ( ) ; ∞ −∞+ ?

A. 1 5

x y   =    

. B. 5x y = . C. ( ) x y π = . D. ( ) 3 x y = .

Câu 11. Xét phương trình 2 2log 8. x =

Từ phương trình, hãy tính 2 log .x A. 2 log 2. x = B. 2 log 8. x = C. 2 log 4. x = D. 2 log 3. x = Câu 12. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) CD SAD ⊥ . B. ( ) CD SBD ⊥ . C. ( ) CD SAC ⊥ . D. ( ) CD SAB ⊥ .

Câu 13. Tập xác định của hàm số ( ) 3 log 4 x − là

A. ( ) ; −∞+∞. B. ( ) ; 4 −∞− . C. ( ) 5;+∞. D. ( ) 4;+∞.

Câu 14. Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 3 2 32 a b = . Giá trị của 2 2 3log 2log a b + bằng A. 5. B. 4 . C. 2 . D. 32.

Câu 15. Cho biểu thức

4 3 2 3 P x x x = ⋅ ⋅ , với 0 x > . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

1 4 P x = B.

1 2 P x = C.

13 24 P x = D.

2 3 P x = Câu 16. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ( ) 0; ∞ + ?

Mã đề 123 Trang 3/4

A. 5 log y x = . B. 0,2 log y x = . C. 1 2 log y x = . D. 0,6 log y x = .

Câu 17. Cho hàm số 3 log y x = . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng( ) ;0 −∞ .

B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng( ) ; −∞+∞ .

C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng( ) 0;+∞ .

D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng( ) ; −∞+∞ .

Câu 18. Trong không gian cho mặt phẳng (P). Hỏi có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P). A. 2 . B. Vô số. C. 1 . D. 3 . Câu 19. Cho hình chóp . , ( ) S ABC SA ABC ⊥ , ABC ∆ vuông tại A. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) BC SAC ⊥ . B. ( ) BC SAB ⊥ . C. ( ) AB SAC ⊥ . D. ( ) AB SBC ⊥ .

Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình: 2 3 x > là A. ( ) 3 ;log 2 −∞ . B. ( ) 2 ;log 3 −∞ . C. ( ) 2 log 3;+∞. D. ( ) 3 log 2;+∞.

Câu 21. Giả sử tổng chi phí hoạt động (đơn vị tỉ đồng) trong một năm của một công ty được tính bằng công thức ( ) 90 50 t C t e− = − , trong đó t là thời gian tính bằng năm kể từ khi công ty được thành lập. Tính chi phí hoạt động của công ty đó vào năm thứ 10 sau khi thành lập ( làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba) A. 88,998 (tỉ đồng). B. 90,998 (tỉ đồng). C. 86,998 (tỉ đồng). D. 89,998 (tỉ đồng).

Câu 22. Giá trị của biểu thức ( )

4 2 4 3 1 .4 0,5 .16 8 A

− −   = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.