Đề giữa HK2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Quang Trung - Hải Dương

Đề giữa HK2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Quang Trung - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Quang Trung, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 000 101 102 103 104 105 106 107 108 109. Trích dẫn Đề giữa HK2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Quang Trung – Hải Dương : + Giả sử sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn trong quá trình nuôi cấy tuân theo công thức N(t) 0 rt N e trong đó N0 là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng (r > 0), t là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là 500 con và sau 2 giờ có 1500 con. Hỏi sau bao lâu thì số lượng vi khuẩn ban đầu sẽ tăng lên gấp đôi? + Một chiếc cột được dựng trên nền sân phẳng. Gọi O là điểm đặt chân cột trên mặt sân và M là điểm trên cột cách chân cột 40cm. Trên mặt sân, người ta lấy hai điểm A và B đều cách O là 30cm A B O (không thẳng hàng). Người ta đo độ dài MA và MB đều bằng 50cm. Hỏi theo các số liệu trên, chiếc cột có vuông góc với mặt sân hay không? + Một ngôi nhà có hai mái trước, sau có dạng là các hình chữ nhật ABCD ABMN AD m AN m DN m. Chứng minh rằng hai mái nhà nằm trên 2 mặt phẳng vuông góc với nhau.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

(Đề thi có 4 trang, 40 câu )

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII NĂM HỌC 2023-2024

Môn thi: TOÁN – Khối: 11

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm) Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) ⊥ SAC SBC . B. ( ) ( ) ⊥ SBC SAB . C. ( ) ( ) ABC SBC ⊥ . D. ( ) ( ) ⊥ SAC SAB .

Câu 2. Cho biểu thức , với . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. B. C. D. Câu 3. Cho , biểu thức có giá trị bằng bao nhiêu?

A. . B. . C. 3. D. .

Câu 4. Với mọi số thực dương ( ) 4 , log 4 a a bằng

A. 4 4log a . B. 4 log a . C. 4 1 log a − . D. 4 1 log a + . Câu 5. Cho các số nguyên dương , m n và số thực dương a . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. . n m n m a a a + = . B. . m n m n a a = . C.

. . m n m n n m a a a + = . D. ( )

m n m n a a = .

Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. log log a a b b α α = với mọi số thực dương ,a b .

B. log log a a b b α α = với mọi số thực ,a b .

C. log log a a b b α α = với mọi số thực ,a b và 1 a ≠.

D. log log a a b b α α = với mọi số thực dương ,a b và 1 a ≠.

Câu 7. Tìm tập xác định D của hàm số ( ) 3 2 2 − = − − y x x .

A. D . =  B. ( ) ( ) D ; 1 2; . = −∞− ∪ +∞

C. ( ) D 0; = +∞. D. { } D \ 1;2 . = − 

Câu 8. Cho a là số dương khác 1. Giá trị của 3 2 loga a

A. 2 3 . B. 3 2 − . C. 2 3 − . D. 3 2 .

Câu 9. Cho và số , Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. . B. ( ) log log log a b a b + = + .

C. . D. . Câu 10. Nếu đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng (P) thì A. a không vuông góc với mặt phẳng (P) B. a song song với mặt phẳng (P). C. a nằm trong mặt phẳng (P) D. a vuông góc với mặt phẳng (P). Câu 11. Biểu thức

2 log 3 4 có giá trị là

A B

C

S

4 3 2 3 . . P x x x = 0 x >

1 4 P x =

2 3 P x =

13 24 P x =

1 2 P x = 0, 1 a a > ≠ 3 loga D a =

3 − 1 3 − 1 3

, , 0; 1 a b c a > ≠ α ∈

log 1 a a =

log c a a c = log log a a b b α α =

Mã đề 101 Trang 2/4

A. 9. B. 1 3 . C. 3. D. 81.

Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 1 1 3

x m  = −    

có nghiệm

A. 0 1 m < ≤. B. 0 m < hoặc 1 m = . C. 0 m ≥ . D. 1 m > . Câu 13. Cho hình lập phương 1 1 1 1 . ABCD A B C D . Góc giữa hai đường thẳng 1 AA và 1 DC bằng

A. Góc giữa hai đường thẳng 1 DD và 1 BB .

B. Góc giữa hai đường thẳng 1 DC và 1 DD .

C. Góc giữa hai đường thẳng 1 AA và 1 1 D C .

D. Góc giữa hai đường thẳng 1 AA và 1 DD .

Câu 14. Phương trình 1 2 8 x+ = có nghiệm là

A. 0. x = B. 2. x = C. 1 2 x = ⋅ D. 1. x =

Câu 15. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng BC′? A. BB′. B. AD′. C. AC . D. A D ′ . Câu 16. Giải phương trình ( ) 3 log 1 2 x − = .

A. 9 x = . B. 10 x = . C. 8 x = . D. 7 x = . Câu 17. Cho hình chóp . S ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau. Số đo góc giữa hai đường thẳng SA và CB bằng

A. 0 45 . B. 0 30 . C. 0 60 . D. 0 90 . Câu 18. Với ; a b là các số thực dương và ; m n là các số nguyên, mệnh đề nào sau đây sai?

A. log log log a b ab   . B. log log log a a b b   .

C. log 1 0. a  D. log log log .log a b a b   .

Câu 19. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 20. Tìm tập xác định D của hàm số ( ) 2 3 y x

π = − .

2x y = 2 log y x = 2 y x = 1 2

x y   =    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.