1/4 - Mã đề 105
SỞ GD&ĐT TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
-----------------------------
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN LỚP 11
Năm học: 2023– 2024 ----------------------------- Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề. Họ và tên học sinh: ............................................................. Lớp: ...................... SBD: .....................................
Mã đề: 105 I. TRẮC NGHIỆM ( 25 câu – 5,0 điểm)
Khi thống kê chiều cao của 45 học sinh lớp 11A, ta được mẫu số liệu số liệu ghép nhóm được cho ở bảng sau (đơn vị: centimet):
Nhóm Tần số [ ) 145;150 2
[ ) 150;155 10
[ ) 155;160 13
[ ) 160;165 15
[ ) 165;170 5
45 n =
Học sinh sử dụng mẫu số liệu trên để trả lời cho các câu hỏi: Câu 1, Câu 2, Câu 3, Câu 4, Câu 5, Câu 6:
Câu 1: Tần số của nhóm [ ) 160;165 là bao nhiêu?
A. 40 . B. 15. C. 28 . D. 45 .
Câu 2: Tứ phân vị (làm tròn kết quả đến hàng phần chục) của mẫu số liệu trên là: A. 1 2 3 154,7; 159,1; 162,1 Q Q Q . B. 1 2 3 159,0; 154,6; 162,9 Q Q Q .
C. 1 2 3 154,6; 159,0; 162,9 Q Q Q . D. 1 2 3 154,63; 159,04; 162,92 Q Q Q .
Câu 3: Giá trị đại diện của nhóm [ ) 155;160 bằng:
A. 8. B. 157,5. C. 155. D. 160.
Câu 4: Tần số tích luỹ của nhóm [ ) 155;160 là:
A. 45 . B. 13. C. 23. D. 25 .
Câu 5: Nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ lớn hơn hoặc bằng 2 n là:
A. [ ) 145;150 . B. [ ) 155;160 . C. [ ) 165;170 . D. [ ) 150;155 .
Câu 6: Mẫu số liệu trên có bao nhiêu nhóm? A. 45 . B. 6 . C. 5. D. 30.
Câu 7: Với m là số thực dương tùy ý, log 4 log 3 m m bằng
A. log7m . B. ( ) 2 log 12m . C. 2log12m . D. log 4 log3 m m .
Câu 8: Cho 0, 1 a a > ≠ , biểu thức
5 loga a có giá trị bằng
2/4 - Mã đề 105
A. 5. B. 1. C. a . D. 5 a .
Câu 9: Cho tứ diện ABCD có , , BA BC BD đôi một vuông góc. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ). CD ABC ⊥ B. ( ). BD ACD ⊥ C. ( ). BD ABC ⊥ D. ( ). AB ACD ⊥
Câu 10: Gieo ngẫu nhiên một xúc xắc cân đối và đồng chất một lần. Xác suất của biến cố “Số chấm xuất hiện là số chẵn” bằng:
A. 1 3 . B. 1 6 . C. 1 2 . D. 1 4 .
Câu 11: Cho x là số thực dương và , α β là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. . x x x α β α β + = . B. x x x α β α β + = + . C. . x x α β α β + = . D. ( ) x x β α β α + = .
Câu 12: Cho hình lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có tam giác ABC vuông tại C và góc 0 30 BAC = . Góc giữa hai đường thẳng AB và ' ' B C bằng A. 0 45 . B. 0 30 . C. 0 90 . D. 0 60 .
Câu 13: Một hộp có 8 viên bi màu đỏ và 13 viên bi màu xanh, các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên hai viên bi. Xét các biến cố:
M : “Hai viên bi được lấy ra có cùng màu xanh”
N : “Hai viên bi được lấy ra có cùng màu đỏ”
P : “Hai viên bi được lấy ra có cùng màu ”
Q : “Hai viên bi được lấy ra có khác màu ”
Phát biểu nào sau đây đúng? A. Biến cố hợp của biến cố M và N là biến cố P . B. Biến cố hợp của biến cố M và N là biến cố Q .
C. Biến cố giao của biến cố M và N là biến cố P . D. Biến cố giao của biến cố M và N là biến cố Q .
Câu 14: Rút gọn biểu thức
4 5 3. P m m = , với m là số thực dương.
A.
23 15 P m = . B.
19 3 P m = . C.
9 15 P m = . D.
20 3 P m = .
Câu 15: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi và ( ) SA ABCD ⊥ . Hình chiếu vuông góc
của đường thẳng SB trên mặt phẳng ( ) ABCD là đường thẳng nào sau đây?
A. Đường thẳng . BD B. Đường thẳng . BC C. Đường thẳng . CD D. Đường thẳng . AB
Câu 16: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau. B. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng song song với nhau. C. Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó. D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.
Câu 17: Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên là 0,7 . Xác suất để vận động đó bắn trượt
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.