Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Thạch Thành 1 - Thanh Hóa

Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Thạch Thành 1 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thạch Thành 1, tỉnh Thanh Hóa; đề thi mã đề 111, gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Thạch Thành 1 – Thanh Hóa : + Gia đình nhà bác Long Thắm gửi số tiền 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 7% /năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Sau 10 năm, nếu không rút lãi lần nào thì số tiền mà nhà bác Long Thắm nhận được gồm cả gốc lẫn lãi tính theo công thức nào dưới đây? + Anh An gửi số tiền 58 triệu đồng vào một ngân hàng theo hình thức lãi kép và ổn định trong 9 tháng thì lĩnh về được 61758000đ. Hỏi lãi suất ngân hàng hàng tháng là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất không thay đổi trong thời gian gửi. + Cho hình lập phương ABCD A BC D. Tính góc giữa mặt phẳng ABCD và ACCA.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 111

TRƯỜNG THPT THACH THÀNH I

TỔ TOÁN - TIN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

111 Câu 1. Cho 0 1 a < ≠, a log b 2 = và a log c 3 = . Tính ( ) 2 3 a P log b c = .

A. P 13. = B. P 108. = C. P 30. = D. P 31. = Câu 2. Cho 0, , a m n > ∈. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . m n m n a a a + + = B. . . m n m n a a a − = . C. ( ) ( ) . m n n m a a = D.

.

m n m n a a a

− =

Câu 3. Với a là số thực dương tùy ý, 3 a bằng:

A.

1 6 a . B. 6 a . C.

3 2 a . D.

2 3 a . Câu 4. Với a là số thực dương tùy ý, 3 2 log a bằng

A. 2 3log a . B. 2 1 log 3 a + . C. 2 1 log 3 a . D. 2 3 log a + .

Câu 5. Tập xác định của hàm số log( 1) y x = − là: A. [ 1; ) −+∞. B. (1; ) +∞. C. [1; ) +∞. D. ( 1; ) −+∞. Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 3x m = có nghiệm thực. A. 0 m ≠ . B. 1 m ≥. C. 0 m ≥ . D. 0 m > .

Câu 8. Nếu

1 1 3 6 a a > và

3 5 b b > thì: A. 1;0 1 a b < < < . B. 1; 1 a b > < . C. 0 1; 1 a b < < < D. 1;0 1 a b > < < . Câu 9. Cho 0 1, 0 < ≠ > a x . Mệnh đề nào sau đây là sai ?

A. log 1 = a a . B. log = x a a x . C. log 1 0 = a . D.

log = a x x x. Câu 10. Gia đình nhà bác Long Thắm gửi số tiền 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 7% /năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Sau 10 năm, nếu không rút lãi lần nào thì số tiền mà nhà bác Long Thắm nhận được gồm cả gốc lẫn lãi tính theo công thức nào dưới đây? A. ( ) 10 8 10 1 0,7 + . B. ( ) 10 8 10 . 1 0,07 + . C. 8 10 10 .0,07 . D. ( ) 9 8 10 . 1 0,07 + .

Câu 11. Hình bên là đồ thị của hàm số nào sau

A. 2 2 x y = − . B. 2 log y x = .

C. 1 2 log y x = . D. 2x y = .

Câu 12. Với a là số thực dương tùy ý, ( ) ( ) ln 7a ln 3a − bằng

A. ( ) ln 4a . B. ln7 ln3 . C. ( ) ( )

ln 7a ln 3a . D. 7 ln3 .

Câu 13. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. 1 3

x y   =    

. B. 2005x y = . C. 2022 y = . D. 2 5

x y   =    

.

log 1 x ≥ ( ) 0;+∞ [ ) 10;+∞ ( ) ;10 −∞ ( ) 10;+∞

Trang 2/4 - Mã đề 111

Câu 14. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) 2 3 log 4 1 y x x m = − − + xác định với mọi

x∈. A. 3 m < . B. 3 m > . C. 3 m > −. D. 3 m < −. Câu 15. Phương trình 2 log (3x 2) 2 − = có nghiệm là:

A. 2 x 3 = . B. 4 x 3 = . C. x 2 = . D. x 1 = .

Câu 16. Tổng bình phương các nghiệm của phương trình

2 4 5 3 9 x x − + = là: A. 12⋅ B. 10⋅ C. 11⋅ D. 9⋅

Câu 17. Tính giá trị của biểu thức ( ) ( )

2017 2016 7 4 3 4 3 7 P = + −

A. ( )

2016 7 4 3 P = + . B. 1 P = .

C. 7 4 3 P = − . D. 7 4 3 P = + .

Câu 18. Với a là số thực dương tùy ý,

1 4 2 . a a bằng:

A.

7 2 a . B.

9 2 a . C. 8 a . D. 2 a . Câu 19. Tập nghiệm S của phương trình ( ) ( ) 2 2 log 1 log 2 1 x x − = + là:

A. S = ∅. B. { } 2 S = . C. { } 2 S = − . D. { } 0 S = .

Câu 20. Cho hình lập phương . Góc giữa hai đường thẳng và bằng: A. . B. . C. . D. . Câu 21. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thoi tâm O và ( ) SO ABCD ⊥ . Khi đó đường thẳng AC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây? A. ( ) SAD . B. ( ) SCD . C. ( ) SBD . D. ( ) SAB .

Câu 22. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC , tam giác ABC vuông tại B . Hình

chiếu của SC lên mặt phẳng ( ) ABC là.

A. AB . B. BC . C. AC . D. SA. Câu 23. Cho hai mặt phẳng và song song với nhau và một điểm không thuộc và . Qua

có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với và .

A. Vô số. B. . C. . D. . Câu 24. Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng ∆ cho trước ? A. 3. B. 2 . C. 1. D. Vô số. Câu 25. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC , 2 SA a = , tam giác ABC vuông

cân tại B và 2 AB a = . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABC bằng:

A. 60°. B. 45°. C. 30° . D. 90° . Câu 26. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.