1/4 - Mã đề 884
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) Câu 1. Nếu log 2 a b = thì 3 loga b bằng: A. 9. B. 5. C. 8. D. 6 .
Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) BD SAD ⊥ . B. ( ) BD SAC ⊥ . C. ( ) AC SCD ⊥ . D. ( ) AC SBD ⊥ .
Câu 3. Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng ∆ cho trước? A. 1. B. 3. C. 2 . D. Vô số.
Câu 4. Có bao nhiêu số thực dương 1 n ≠để log 729 n là một số nguyên?
A. 8. B. 4 . C. 6 . D. 2.
Câu 5. Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên tập xác định.
A. 2 3 =
x y . B. 0.5x y = . C. 3 2 y log x = . D. 1 5 log y x = .
Câu 6. Cho hình chóp . S ABCD có ( ) SA ABCD ⊥ . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây.
A. SA SB ⊥ . B. SA BD ⊥ . C. SA BC ⊥ . D. SA CD ⊥ .
Câu 7. Nghiệm của phương trình
32 64 x = là: A. 4 . B. 3. C. 5. D. 2 .
Câu 8. Cho đồ thị hàm số x y a = ; x y b = ; logc y x = như hình vẽ. Tìm mối liên hệ của ,a ,b c .
A. b a c < < . B. a b c < < . C. c a b < < . D. c b a < < .
Mã đề 884
2/4 - Mã đề 884
Câu 9. Kết quả khảo sát chiều cao (đơn vị: cm ) của 22 học sinh nam lớp 10A của một trường Trung học phổ thông được thống kê trong bảng sau:
Chiều cao [ ) 150;154 [ ) 154;158 [ ) 158;162 [ ) 162;166 [ ) 166;170 [ ) 170;174
Số học sinh 2 4 5 6 2 3
Số trung bình của bảng số liệu trên thuộc nhóm nào trong các nhóm dưới đây? A. [ ) 67;70 . B. [ ) 154;158 . C. [ ) 162;166 . D. [ ) 158;162 .
Câu 10. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , cạnh bên SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) BC SAB ⊥ . B. ( ) AB SBC ⊥ . C. ( ) AC SBC ⊥ . D. ( ) BC SAC ⊥ .
Câu 11. Với a là số thực dương tuỳ ý, 3 a bằng
A.
2 3 a . B.
1 6 a . C.
3 2 a . D.
6 a .
Câu 12. Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a . Số đo góc giữa hai đường thẳng SA và CD bằng A. 60°. B. 45°. C. 90° . D. 30° .
Câu 13. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′.Góc nhị diện[ ] ', , A BB D ′ có số đo là:
A. 120°. B. 90°. C. 135°. D. 45°.
Câu 14. Thống kê thời gian (phút) chạy 2000m của một số học sinh được cho trong bảng sau
Xác định trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). A. 15,75. B. 16,75. C. 14,75. D. 17 .
Câu 15. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông, ( ) SA ABCD ⊥ . Góc giữa đường thẳng SC và mặt
phẳng ( ) SAB là góc nào sau đây?
A. CSB . B. SCA. C. CSA . D. CSD.
Câu 16. Cho A và B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∪ = + . B. ( ) ( ) ( ) . P A B P A P B ∪ = .
C. ( ) ( ) ( ) . P A B P A P B ∩ = . D. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∩ = + .
Câu 17. Cho a là số thực dương. Rút gọn biểu thức 3. A a a a a = về dạng
m n a trong đó m n là phân số
tối giản và , m n ∗ ∈. Tính giá trị của biểu thức 2 2 T m n = + . A. 593. B. 2425 . C. 539. D. 1369.
Câu 18. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc ( ) ABC . Góc giữa SC và ( ) ABC là góc giữa hai đường
thẳng nào sao đây? A. SC và AB . B. SC và AC . C. SC và SA. D. SC và SB .
Câu 19. Một cặp vợ chồng mong muốn sinh được con trai. Xác suất sinh được con trai trong một lần sinh là
0,51. Xác suất sao cho cặp vợ chồng đó mong muốn sinh được con gái ở lần thứ nhất và sinh con trai ở lần
thứ hai (mỗi lần sinh chỉ sinh một em bé) là: A. 0,3299. B. 0,2499 . C. 0,3499. D. 0,2439 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.