Trang 1/4 - Mã đề thi 111
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 7,0 điểm)
Câu 1: Giá trị của biểu thức
3 1 3 4
3 2 0 2 .2 5 .5 10 :10 (0,1) A
− −
− − + = − là:
A. -10. B. -9. C. 10. D. 9.
Câu 2: Giá trị 4 1 log 64 bằng:
A. 1 3 B. 3 C. - 1 3 D. -3
Câu 3: Chọn khảng định đúng trong các khẳng định sau: A. Điều kiện để một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng là đường thẳng đó vuông góc với hai đưởng thẳng cắt nhau trong mặt phẳng. B. Điều kiện để một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng là đường thẳng đó vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng. C. Điều kiện để một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng là đường thẳng đó vuông góc với hai đường thẳng song song trong mặt phẳng. D. Điều kiện để một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng là đường thẳng đó vuông góc với một đường thẳng trong mặt phẳng. Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số logarit?
A. 3 log 2 y x = B. lg 2 x y = C. 3 log y x = D. ( 3)ln 2 y x = +
Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O.Biết D SA SB SC S = = = . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) SO ABCD ⊥ . B. ( ) CD SBD ⊥ . C. CD AC ⊥ . D. ( ) AB SAC ⊥ .
Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy SA a = . Góc giữa mặt phẳng ( ) SBC và ( ) ABCD bằng bao nhiêu?
A. 90° B. 60° C. 45° D. 120°
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình
2 4 2 2 x x+ < là
A. ( ) 0;16 . B. ( ) ;4 −∞ . C. ( ) 0;4 . D. ( ) 4;+∞.
Câu 8: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, biết ( ). SA ABCD ⊥ Đường thẳng nào sau đây là hình chiếu vuông góc của SD trên mặt phẳng (ABCD) A. SC B. SB C. AD D. DC Câu 9: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′.Góc giữa hai đường thẳng AC và AA′ là góc nào sau đây?
A. / ACA . B. AB C ′ . C. DB B ′ . D. / CAA Câu 10: Nghiệm của phương trình 2 log 3 x = là:
A. 6 B. 8 C. 9 D. 12 Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 log log 3 x < là:
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề thi gồm 35 câu trắc nghiệm và 5 câu tự luận
Họ, tên học sinh:............................................................ Số báo danh: ............................................................
Mã đề thi 111
Trang 2/4 - Mã đề thi 111
A. ( ) 0;6 . B. ( ) 3;+∞. C. ( ) ;3 −∞ . D. ( ) 0;3 .
Câu 12: Cho hình lập phương . ABCD EFGH . Hãy xác định số đo góc giữa đường thẳng AB và DH ? A. 90° B. 60° C. 45° D. 120° Câu 13: Cho 0 a > , 1 a ≠, x và y là hai số dương. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A.
loga b a b = B. log 1 a a = C. log b a a a = D. log 1 0 a =
Câu 14: Nếu 1 log log 9 log 5 log 2 2 a a a a x = − + ( 0 a > , 1 a ≠) thì x bằng:
A. 6 5 B. 2 5 C. 3 D. 3 5
Câu 15: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số mũ:
A.
2 2 3
x y = −
B. 2x y = C. 2 x y − = D. 2 y x− =
Câu 16: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. ( ) BD SAC ⊥ . B. ( ) AC SBD ⊥ . C. ( ) BC SAB ⊥ . D. ( ) CD SAD ⊥ .
Câu 17: Nghiệm của phương trình 4 16 x = là: A. 3 B. 9 C. 1 D. 2 Câu 18: Cho hình chóp đều .S ABCD . Gọi O là giao của hai đường chéo AC và BD . Khoảng cách từ S đến mặt đáy bằng bao nhiêu? A. SA B. SO C. SB D. SC Câu 19: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy
SA a = . Khảng cách từ S đến ( ) mp ABCD bằng bao nhiêu?
A. 2a B. 1 2 a C. a D. 2 a
Câu 20: Cho x, y là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai ?
A. . ( ) m n m n x y xy + = B. ( )n n n xy x y = C. . m n m n x x x + = D. ( ) n m nm x x =
Câu 21: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi,O là giao điểm của 2 đường chéo và
SA SC = . Các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. ( ) SA ABCD ⊥ . B. ( ) BD SAC ⊥ . C. ( ) AC SBD ⊥ . D. ( ) AB SAC ⊥ .
Câu 22: Giá trị của biểu thức
2 2 1 .3 3 A
− = −
là:
A. 9 B. 1 C. 81 D. 3 Câu 23: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.