Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 (chương trình không chuyên) năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Phú Thọ; kỳ thi được diễn ra vào ngày 21 tháng 03 năm 2024; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT chuyên Hùng Vương – Phú Thọ : + Cho biết sự tăng dân số được tính theo công thức rt st s e trong đó s(0) là dân số của năm lấy làm mốc s t là dân số sau t năm và r là tỷ lệ tăng dân số hàng năm. Đầu năm 2010 dân số của tỉnh X là 1.038.229 người, tính đến đầu năm 2015 dân số tỉnh X là 1.153.600 người. Nếu tỉ lệ tăng dân số hàng năm giữ nguyên thì đầu năm 2025 dân số tỉnh X khoảng bao nhiêu nghìn người? + Cho hình chóp S.ABC có tất các cạnh bằng a, gọi M là trung điểm của cạnh BC. Hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng (ABC) là điểm nào? A. Điểm M. B. Trung điểm của đoạn AM. C. Điểm A. D. Trọng tâm của tam giác ABC. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA a 2 và SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm SB α là góc giữa đường thẳng DM và (ABCD). a) Chứng minh BC ABM. b) Tính cosα.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 125

SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HÙNG VƯƠNG

(Đề gồm: 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

LỚP: 11; MÔN: TOÁN, CHƯƠNG TRÌNH: Không chuyên

Ngày 21 tháng 03 năm 2024

Thời gian làm bài: 90 phút.

(16 câu TNKQ, 3 câu TL) Mã đề 125

Họ và tên thí sinh………………………………………………SBD…………………………………………………. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 0,5 log . y x = B. 1 . 2x y = C. 2 . x y = D.

2 2 1. y x x = − + +

Câu 2. Nghiệm của phương trình

2 4 2 2 x x −= là A. 16. x = B. 16. x = − C. 4. x = D. 4. x = − Câu 3. Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a , b , c . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Nếu a và b cùng vuông góc với c thì // a b .

B. Nếu a và b cùng nằm trong mặt phẳng ( ) α và ( ) //c α thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c .

C. Nếu // a b và c a ⊥ thì c b ⊥ . D. Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì // a b . Câu 4. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi, O là giao điểm của hai đường chéo và

SA SC = . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ). AC SBD ⊥ B. ( ). AB SAC ⊥ C. ( ). BD SAC ⊥ D. ( ). SO ABCD ⊥

Câu 5. Tìm giá trị của x để biểu thức ( )

1 2 2 4 x − có nghĩa.

A. 2. x < B. . x∈ C. 2. x > D. 2. x ≠ Câu 6. Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ , tam giác ABC đều cạnh a và SA a = (tham khảo hình vẽ).

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABC bằng

A. o 45 . B. o 60 . C. o 135 . D. o 90 .

S

A

B

C

O

1

x

y

Trang 2/3 - Mã đề 125

Câu 7. Cho hình chóp .S ABC có tất các cạnh bằng a , gọi M là trung điểm của cạnh . BC Hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng ( ) ABC là điểm nào ?

A. Điểm M . B. Trung điểm của đoạn . AM C. Điểm .A D. Trọng tâm của tam giác . ABC Câu 8. Cho 0, , a m n > ∈. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . m n m n a a a + + = B. . . m n m n a a a − = C. ( ) ( ) . m n n m a a = D. .

m n m n a a a

− =

Câu 9. Với các số thực dương , a b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( ) log log .log . ab a b = B. ( ) log log log . ab a b = +

C. log log . log a a b b = D. log log log . a b a b = −

Câu 10. Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương , x y ?

A. log log log . a a a x x y y = + B. log log . log

a a a

x x y y =

C. ( ) log log . a a x x y y = − D. log log log . a a a x x y y = −

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho a , b , c là ba số thực dương khác 1. Đồ thị các hàm số loga y x = , logb y x = , logc y x =

được cho trong hình vẽ bên.

a) Hàm số logc y x = là hàm nghịch biến trên khoảng ( ) 0; . +∞

b) Đồ thị hàm số logb y x = đi qua điểm (0;1). M

c) Hàm số loga y x = có cơ số 1. a >

d) c a b < < .

Câu 2. Cho bất phương trình ( ) ( ) 1 1 2 2 log 1 log 2 1 x x + < − .

a) Điều kiện xác định của bất phương trình là 1 . 2 x >

b) Bất phương trình tương đương

1 . 2 1 2 1

x

x x

 >  + < − 

c) Bất phương trình tương đương 1 . 1 2 1 x x x > −  + > − 

d) Tập nghiệm của bất phương trình là 1 ;2 . 2 S   =    

O 1 x

y loga y x =

logb y x =

logc y x =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.