Đề giữa học kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - BR VT

Đề giữa học kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - BR VT

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – BR VT : + Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xét các biến cố ngẫu nhiên sau: A: “Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ nhất là số chẵn”; B: “Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ hai là số chẵn”. Biến cố hợp của hai biến cố A và B là A. “Tích số chấm xuất hiện ở hai lần gieo là số chẵn”. B. “Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ nhất hoặc ở lần gieo thứ hai là số chẵn”. C. “Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ nhất và ở lần gieo thứ hai đều là số chẵn”. D. “Tổng số chấm xuất hiện ở hai lần gieo là số chẵn”. + Cho bảng số liệu ghép nhóm như sau: Nhóm Tần số [0; 10) 8 [10; 20) 10 [20; 30) 14 [30; 40) 12 [40; 50) 16 n 60. a) Lập bảng phân bố tần số tích lũy của mẫu số liệu trên. b) Xác định số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị của mẫu số liệu đã cho (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). + Hai bạn An và Bình cùng tham gia chạy điền kinh ở Hội khỏe Phù Đổng cấp Tỉnh. An tham gia chạy cự ly 100 mét, Bình tham gia chạy cự ly 200 mét. Xác suất đạt huy chương vàng của An và Bình lần lượt là 0,6 và 0,7. Tính xác suất để hai bạn tham gia có đúng một bạn đạt huy chương vàng.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 134

SỞ GD& ĐT TỈNH BRVT TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

TỔ TOÁN NĂM HỌC 2023- 2024.

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

MÔN TOÁN LỚP 11. Thời gian làm bài: 90 phút.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (20 câu trắc nghiệm; 4,0 điểm). Câu 1: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ? A. ( ) 2 4 log 4 y x = − . B. ( ) 2 2 log 1 y x = − . C. ( ) 3 log 1 y x = + . D. ( ) 2 2 log 2 y x = + .

Câu 2: Rút gọn biểu thức

( )

( )

6 1 4 6

3 6 3 6 . 0, 1 a a P a a a

+ −

+ − =   .

A. 4 P a = . B. P a = . C. 2 P a = . D. 3 P a = . Câu 3: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông tại B và ( ) SA ABC ⊥ .

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. BC SC ⊥ . B. BC SA ⊥ . C. BC AB ⊥ . D. BC SB ⊥ . Câu 4: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SA và SC .

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. MN BD ⊥ . B. MN SD ⊥ . C. MN SA ⊥ . D. MN SB ⊥ . Câu 5: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành, 60 SAB = .

Mã đề: 134

Trang 2/4 - Mã đề 134

Góc giữa hai đường thẳng SA và CD có số đo là A. 30. B. 45. C. 60. D. 90. Câu 6: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông tại B và ( ) SA ABC ⊥ .

Hình chiếu của SC lên ( ) ABC là

A. SB . B. BC . C. AB . D. AC . Câu 7: Cho hai đường thẳng phân biệt ,a b và ( ) a P ⊥ . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. ( ) // b a b P ⊥  . B. ( ) b P b a ⊥  ⊥ . C. ( ) b a b P ⊥   . D. ( ) b P b a   ⊥ .

Câu 8: Cho bảng số liệu ghép nhóm như sau:

Nhóm Tần số [155; 160) 4 [160;165) 10 [165; 170) 14 [170; 175) 8 [175; 180) 4 40 n = Độ dài của mỗi nhóm bằng A. 20 . B. 160. C. 5. D. 155. Câu 9: Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xét các biến cố ngẫu nhiên sau:

A : “Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ nhất là số chẵn”; B : “Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ hai là số chẵn”. Biến cố hợp của hai biến cố A và B là A. “Tích số chấm xuất hiện ở hai lần gieo là số chẵn”. B. “Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ nhất hoặc ở lần gieo thứ hai là số chẵn”. C. “Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ nhất và ở lần gieo thứ hai đều là số chẵn”. D. “Tổng số chấm xuất hiện ở hai lần gieo là số chẵn”. Câu 10: Cho 0, 1 a a  . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. 3 3 loga a a = . B. 3 log 3 a a a = + . C. 3 log 3 a a = . D. 3 log 3 a a a = .

Câu 11: Cho log 3 a b = . Tính giá trị của ( ) 3 4 log . a a b .

A. 15. B. 84. C. 36. D. 25 . Câu 12: Cho bảng số liệu ghép nhóm như sau:

Nhóm Tần số [0; 4) 13 [4; 8) 29 [8; 12) 48 [12; 16) 22 [16; 20) 8 120 n = Giá trị 3 cf bằng A. 48 . B. 90. C. 77 . D. 42 .

Trang 3/4 - Mã đề 134

Câu 13: Cho bảng số liệu ghép nhóm như sau:

Nhóm Tần số [40; 45) 6 [45; 50) 10 [50; 55) 8 [55; 60) 7 [60; 65) 9 40 n =

Nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng

2 n là

A. 2 . B. 4. C. 3. D. 5. Câu 14: Trong giải bóng đá nam SEA Games 32, hai đội Việt Nam và Indonesia ở hai bảng khác nhau. Xác suất lọt qua vòng bảng để được vào bán kết của hai đội Việt Nam và Indonesia lần lượt là 0,7 và 0,8. Xét các biến cố A : “Đội Việt Nam được vào bán kết” và B : “Đội Indonesia được vào bán kết”. Tính xác suất của biến cố A B  . A. 0,94. B. 0,75. C. 0,5. D. 0,56. Câu 15: Tung một đồng xu cân đối và đồng chất 2 lần liên tiếp. Xét các biến cố ngẫu nhiên sau:

A : “Mặt sấp ( ) S xuất hiện ở lần thứ nhất”;

B : “Mặt ngữa ( ) N xuất hiện ở lần thứ hai”.

Biến cố giao của 2 biến cố A và B là A. { } NS . B. { } SN . C. { , } SN NS . D. { , } SS NN .

Câu 16: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông và ( ) SA ABCD ⊥ .

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. ( ) AB SBC ⊥ . B. ( ) BC SAC ⊥ . C. ( ) AB SAC ⊥ . D. ( ) BC SAB ⊥ .

Câu 17: Cho 0, 1 a a  ; , 0 b c  . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. log log log a a a b c b c  = −    

. B. log log log

a a

a

b b c c  =    

.

C. log log log a a a b b c c  = +    

. D. log log log a a a b b c c  = −    

.

Câu 18: Biểu thức

6 4 4. . a a a với 0 a  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.