Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 - 2019 trường THPT Kim Liên - Hà Nội

Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 - 2019 trường THPT Kim Liên - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
chia sẻ đến quý thầy, cô và các em đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Kim Liên – Hà Nội, đề thi có mã đề 743 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 25 câu hỏi và bài toán, chiếm 50% số điểm, thời gian làm phần trắc nghiệm là 45 phút, phần tự luận gồm 4 bài toán, chiếm 50% số điểm, thời gian làm phần tự luận là 45 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Kim Liên – Hà Nội : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, I là trung điểm canh các mệnh đề: (I). Đường thẳng IO song song với SA. (II). Mặt phẳng (IBD) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là một tứ giác. (III). Giao điểm của đường thẳng AI và mặt phẳng (SBD) là trọng tâm của tam giác SBD. (V). Giao tuyến của hai mặt phẳng (IBD) và (SAC) là IO. Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là? [ads] + Một bộ đề thi Olympic Toán lớp 11 của Trường THPT Kim Liên, Hà Nội mà mỗi đề gồm 5 câu được chọn từ 15 câu mức dễ, 10 câu mức trung bình và 5 câu mức khó. Một đề thi được gọi là “Tốt” nếu trong đề thi phải có cả mức dễ, trung bình và khó, đồng thời số câu mức khó không ít hơn 2. Lấy ngẫu nhiên một đề thi trong bộ để trên. Tìm xác suất để đề thi lấy ra là một đề thi “Tốt”. + Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món khác nhau, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng khác nhau và một loại đồ uống trong 3 loại đồ uống khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn?

Xem trước nội dung

Nhóm word hóa tài liệu & đề thi toán 1

Sở GD&ĐT Hà Nội Trường THPT Kim Liên Mã đề 570

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 Môn Toán – Lớp 11 Năm học 2018-2019 Thời gian làm bài: 90 phút

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1: Một người vào của hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món khác nhau, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng khác nhau và một loại đồ uống trong 3 loại đồ uống khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn? A. 13. B. 100. C. 75. D. 25 .

Câu 2: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 12sin 5cos x x m   có nghiệm. A. 13. B.Vô số. C. 26 . D. 27 .

Câu 3: Cho hình chóp . S ABCD , biết AC cắt BD tại M , AB cắt CD tại O . Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng   SAB và   SCD

A. SO . B. SM . C. SA D. SC . Câu 4: Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số cos2 y x  trên đoạn

; 3 6         . Tính giá trị biểu thức 2 T M m   .

A. 2 T  . B. 1 3 T  . C. 3 2 T  . D. 5 2 T  .

Câu 5: Tìm tập xác định của hàm số tan y x  .

A. \ | 2 k k            . B.   \ | k k    .

C. \ 2 | 2 k k            . D.   \ 2 | k k    .

Câu 6: Cho ba điểm   1;2 A ,   2;3 B ,   6;7 C . Giả sử qua phép tịnh tiến theo vectơ u  các điểm A ,

B , C lần lượt biến thành các điểm   2;0 A , B, C. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.   3;5 B . B.   7;5 C . C.   3;2 u  D.   1;2 u  .

Câu 7: Gieo con súc sắc cân đối đồng chất 2 lần. Tính xác suất để tích số chấm xuất hiện ở hai lần là một số tự nhiên lẻ

A. 3 4 . B. 1 4 . C. 1 2 . D. 1 6 .

Câu 8: Tập nghiệm của phương trình 2 cos 2 x  là:

A. 3 2 4 ,k k           . B. 5 , 2 4 , 2 4 k k k               .

C. 3 2 , 4 k k           . D. 2 , 4 k k           .

Câu 9: Tìm tập xác định của hàm số 1 cos 1 sin

x y x    .

A.   , \ k k   . B. \ 2 , 2 k k             .

Nhóm word hóa tài liệu & đề thi toán 2

C. . D.   , \ 2 k k    .

Câu 10: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O , I là trung điểm cạnh SC . Xét các mệnh đề:

(I). Đường thẳng IO song song SA.

(II). Mặt phẳng   IBD cắt hình chóp . S ABCD theo thiết diện là một tứ giác.

(III). Giao điểm của đường thẳng AI và mặt phẳng   SBD là trọng tâm tam giác SBD .

(IV). Giao tuyến hai mặt phẳng   IBD và   SAC là OI .

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là: A. 4 . B. 2 . C. 3. D. 1.

Câu 11: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

12 3 1 x x        .

A. 220  . B. 220 . C. 924. D. 924  .

Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn trên ?

A. sin 2 y x          . B. tan y x  . C. sin y x  . D. sin 6 y x          .

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn     : C x y     2 2 1 2 4 . Phép đối xứng trục

Ox biến đường tròn  C thành đường tròn  ' C có phương trình là:

A.     2 2 1 2 4 x y     . B.     2 2 1 2 4 x y     .

C.     2 2 1 2 4 x y     . D.     2 2 1 2 4 x y     .

Câu 14: Cho tứ diện ABCD . Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của AC và BC . Trên cạnh BD lấy điểm

K sao cho 2 BK KD  . Gọi F là giao điểm của AD với mặt phẳng   IJK . Tính tỉ số FA FD .

A. 7 3 . B. 2 . C. 11 5 . D. 5 3 .

Câu 15: Hình nào sau đây có vô số tâm đối xứng?

A. Hình vuông. B. Hình tròn. C. Đường thẳng. D. Đoạn thẳng.

Câu 16: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ; 2         ?

A. cos  y x . B. tan  y x . C. cot  y x . D. sin  y x .

Câu 17: Cho hai đường thẳng song song. Trên đường thẳng thứ nhất ta lấy 20 điểm phân biệt. Trên đường thẳng thứ hai ta lấy 18 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ 3điểm trong các điểm nói trên ?

A. 2 2 20 18 18 20  C C . B. 3 3 18 20 20 18  C C . C. 3 38 C . D. 3 3 20 18 C .C .

Câu 18: Xét phép vị tự tâm I với tỉ số 3 k  biến ABC  thành ' ' ' A B C  . Hỏi diện tích ' ' ' A B C  gấp mấy lần diện tích ABC  ? A. 6 . B. 27 . C. 3 D. 9.

Câu 19: Số nghiệm của phương trình 5 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.