Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Trãi - Khánh Hòa

Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Trãi - Khánh Hòa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Trãi, tỉnh Khánh Hòa; đề thi có đáp án và thang điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Trãi – Khánh Hòa : + Một nhà tuyển dụng đề nghị mức lương cho một kĩ sư ngành công nghệ thông tin trong 4 năm theo 2 phương án như sau: Phương án 1: Mức lương khởi điểm là 40.000.000 đồng (40 triệu đồng) một quý, lương trả theo quý, lương quý sau hơn lương quý trước 1.000.000 đồng (một triệu đồng). Phương án 2: Mức lương khởi điểm 10.000.000 đồng (10 triệu đồng) một tháng; lương trả theo tháng; lương tháng sau bằng 1,02 lần lương tháng trước liền kề. Nếu em là người kĩ sư trên, em sẽ nhận lương theo phương án nào. Vì sao? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Trên cạnh SA lấy điểm E sao cho SA = 3AE; trên cạnh AD lấy điểm F thỏa FD = 2FA. Gọi M là giao điểm của AC và DI với I là trung điểm AB. Chứng minh rằng (MEF) // (SCD). + Ba số xyz theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân với công bội q khác 1; đồng thời các số xyz 2 3 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng với công sai khác 0. Chọn khẳng định đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

Mã đề thi: 132

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 TOÁN 11

NĂM HỌC 2023-2024

Thời gian làm bài: 90 phút;

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................

A. TRẮC NGHIÊM Câu 1: Ba số , , x y z theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân với công bội q khác 1; đồng thời các số , 2 , 3 x y z theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng với công sai khác 0. Chọn khẳng định đúng.

A. 1 0; 4 q   ∈   

B. ( ) 1;2 q∈ C. ( ) 1;0 q∈− D. ( ) 0;1 q∈

Câu 2: Cho hai hình bình hành , ABCD ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng có tâm lần lượt là , ' O O . Gọi x là số giao điểm của ( ) ' OO và ADF , y là số giao điểm của ( ) ' OO và BCE . Khẳng định nào sau đây

ĐÚNG? A. 1 x y + = B. 2 x y + > C. 2 x y + = D. 0 x y + =

Câu 3: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AD và 2 AD BC = . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SA và AD . Mặt phẳng ( ) P đi qua M và song song với ( ) SCD cắt ( ) ABCD theo

giao tuyến xác định như thế nào?

A. ( ) ( ) . P ABCD CN ∩ = B. ( ) ( ) . P ABCD CA ∩ =

C. ( ) ( ) . P ABCD BD ∩ = D. ( ) ( ) . P ABCD BN ∩ =

Câu 4: Giải phương trình ( ) 3.cot 4 20 1 x − ° = , ta được các nghiệm

A. 30 .45 , x k k = °+ ° ∈ B. 20 .45 , x k k = °+ ° ∈ C. 20 .90 , x k k = °+ ° ∈ D. 35 .90 , x k k = °+ ° ∈

Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , SA SD . Mặt phẳng ( ) OMN song song với mặt phẳng nào sau đây?

A. ( ) SBC . B. ( ) SCD . C. ( ) ABCD . D. ( ) SAB .

Câu 6: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của các cạnh , SA SB . Khi đó, vị trí tương đối của hai đường thẳng , IJ CD là

A. Song song. B. Cắt nhau. C. Chéo nhau. D. Trùng nhau. Câu 7: Một cửa hàng sách thống kê số sách tham khảo bán được trong hai tháng ở bảng sau: Số sách [ ) 15;21 [ ) 21;27 [ ) 27;33 [ ) 33;39 [ ) 39;45

Số ngày 13 18 20 7 3 Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm nào?

A. [ ) 27;33 . B. [ ) 33;39 . C. [ ) 15;21 . D. [ ) 21;27 .

Câu 8: Tìm giới hạn ( ) 2 lim 5 2 x x x x →+∞ + − + .

A. 0 . B. 2 . C. 9 2 . D. +∞.

Câu 9: Cho cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu là 486, số hạng cuối là 2. Tìm công bội của cấp số nhân đó.

A. 2 5 q = . B. 1 3 q = . C. 1 5 q = . D. 1 2 q = .

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 10: Góc lượng giác 6 π có cùng điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác với góc lượng giác nào sau

đây?

A. 25 6 π . B. 25 6 π − . C. 17 6 π − . D. 17 6 π .

Câu 11: Cho hình chóp .S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi M là trung điểm của SC . Giao điểm của SD và ( ) ABM là:

A. Giao điểm của SD và BM . B. Giao điểm của SD và AM . C. Giao điểm của SD và AB . D. Điểm E , với E là trung điểm của SD .

Câu 12: Tìm giới hạn

1

2 5 4 lim 3 2.4

n

n n

+

+ + + .

A. 1 2 . B. 1 32 . C. 3 4 . D. 1 8 .

Câu 13: Cho hàm số ( ) ( )

1 khi 1

1 khi 1

x x f x a x x

 − ≥  =  + < 

với a là tham số. Biết hàm số ( ) f x liên tục trên . Giá

trị ( ) 0 a f + bằng:

A. 2 B. 1 − C. 0 D. 1

Câu 14: Cho hàm số ( ) f x xác định trên  thỏa mãn ( )

2

9 lim 10 2 x

f x x →

− = − . Tìm giới hạn ( )

2 2 2

2 9 l 3 im x f x

x x → −

+

−

− + .

A. 20 3 − . B. 20 3 . C. 10 9 − . D. 10 9 .

Câu 15: Biết

2

4 2 8 lim 4 16 2 x x x a x →− + − = + . Chọn câu đúng

A. 6 a = − B. 3 a = − C. 3 a = D. 6 a =

Câu 16: Biết

2 1 3 lim 2 x x a b x x →−∞ + = +

với a là số thực, b là số nguyên tố. Tính S a b = + .

A. 1 2 S = . B. 7 2 S = . C. 4 S = . D. 0 S = .

Câu 17: Tìm

2 3 7 lim 2 x x x + → − −

A. 3 − B. 0 C. +∞ D. −∞

Câu 18: Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 2 u = và công sai 3 d = −. Tính tổng 20 số hạng đầu tiên của

cấp số cộng đó. A. 530 − . B. 320. C. 560 − . D. 590 − . Câu 19: Cho hình chóp .S ABCD , đáy là tứ giác ABCD có các cặp cạnh đối không song song. Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SCD là:

A. SJ , với J AD BC =  . B. SI ,với I AB CD …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.