Đề KSCL giữa HK1 Toán 11 năm 2018 - 2019 trường THPT Bùi Thị Xuân - TT. Huế

Đề KSCL giữa HK1 Toán 11 năm 2018 - 2019 trường THPT Bùi Thị Xuân - TT. Huế

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Đề KSCL giữa HK1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Bùi Thị Xuân – TT. Huế mã đề 001 gồm 2 trang với 24 câu hỏi trắc nghiệm khách quan (chiếm 8 điểm) và 1 bài toán tự luận (chiếm 2 điểm), yêu cầu học sinh hoàn thành đề thi trong thời gian 45 phút, đây là kỳ thi được tổ chức định kỳ ở các trường nhằm kiểm tra chất lượng học sinh sau từng giai đoạn của năm học, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề KSCL giữa HK1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Bùi Thị Xuân – TT. Huế : + Cho điểm I thuộc đoạn thẳng AB và AB = 4AI. Chọn mệnh đề đúng? A. Phép vị tự tâm I tỉ số k = 3 biến điểm A thành điểm B. B. Phép vị tự tâm I tỉ số k = – 4 biến điểm A thành điểm B. C. Phép vị tự tâm I tỉ số k = – 3 biến điểm A thành điểm B. D. Phép vị tự tâm I tỉ số k = 4 biến điểm A thành điểm B. [ads] + Cho tam giác ABC vuông tại A và có góc B bằng 60 độ. Phép quay tâm B góc quay α = (BA;BC) biến điểm A thành điểm H. Khẳng định nào sau đây sai? A. Ba điểm B, H, C thẳng hàng. B. Tam giác ABH là tam giác đều. C. Tam giác AHC vuông tại H. D. AB = BC – HC. + Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng ∆: 5x – 2y – 8 = 0. Viết phương trình đường thẳng ∆1 là ảnh của đường thẳng ∆ qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (-1;3).

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 001

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2018-2019

MÔN TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề thi

001 I. TRẮC NGHIỆM: (8,0 điểm) Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy cho A(-2 ; 1), B(4 ; -3). Phép vị tự tâm O(0 ; 0) tỉ số k = 3 biến A thành M và biến B thành N . Khi đó độ dài đoạn MN là

A. 6 5 B. 6 13 C. 9 13 D. 3 13 Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho vectơ ( ) 1;2 v = −  và điểm ( ) 3;5 . M Phép tịnh tiến theo vectơ

( ) 1;2 v = −  biến điểm M thành điểm M′ có tọa độ là

A. ( ) ' 2;7 . M B. ( ) ' 4;3 . M C. ( ) ' 4; 3 . M − D. ( ) ' 4; 3 . M − −

Câu 3: Cho điểm A(1; -1) và đường tròn 2 2 2 4 4 0 x y x y + − − − = . Phép vị tự tâm A tỉ số vị tự k = - 2 biến đường tròn trên thành đường tròn nào dưới đây?

A. 2 2 ( 1) ( 7) 9 x y + + − = B. 2 2 ( 1) ( 7) 36 x y − + + = C. 2 2 ( 1) ( 7) 9 x y + + + = D. 2 2 ( 1) ( 7) 36 x y − + − =

Câu 4: Cho đoạn thẳng AB có AB = 6. Phép tịnh tiến theo v 

biến A thành A′, biến B thành . B′ Khi đó chu vi đường tròn đường kính A B ′ ′ bằng A. 12π B. 36π C. 9π D. 6π Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép quay tâm O, góc quay 0 45 − biến điểm ( ) A 0;3 thành điểm B có

tọa độ là

A. ( 2;1) B − B. ( 1; 2) B − C. (0; 2 2) B − D.

3 3 ; 2 2 B     

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép quay tâm O, góc quay 0 90 − biến điểm ( ) A 2;0 thành điểm B có

tọa độ là

A. (2;1) B B. ( 2;0) B − C. (0;2) B D. ( ) 0; 2 B −

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho vectơ ( ) 3; v m =  và đường thẳng : 4 6 1 0. d x y + −= Tìm m để phép

tịnh tiến theo vectơ ( ) 3; v m =  biến đường thẳng d thành chính nó?

A. m = 3 B. m = 1 C. m = -4 D. m = -2 Câu 8: Cho điểm I thuộc đoạn thẳng AB và AB = 4AI. Chọn mệnh đề đúng?

A. Phép vị tự tâm I tỉ số k = 3 biến điểm A thành điểm B B. Phép vị tự tâm I tỉ số k = - 4 biến điểm A thành điểm B C. Phép vị tự tâm I tỉ số k = - 3 biến điểm A thành điểm B D. Phép vị tự tâm I tỉ số k = 4 biến điểm A thành điểm B Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 1 4. C x y − + + = Phương trình đường tròn ( ) C′ là

ảnh của đường tròn ( ) C qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua truc

Ox và phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 là

A. ( ) ( ) 2 2 2 2 16. x y − + − = B. ( ) ( ) 2 2 2 2 16. x y + + + =

C. ( ) ( ) 2 2 2 2 4. x y − + − = D. ( ) ( ) 2 2 2 2 4. x y + + + =

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy cho A(-2 ; 1), B( 2 ; 3). Phép tịnh tiến theo ( ) 3;0 v = 

biến A thành A′ , biến B

thành B′. Khi đó phương trình của đường thẳng A B ′ ′ là A. x - 2y + 1 = 0 B. 2x + y - 3 = 0 C. x - 2y + 4 = 0 D. x + 2y - 3 = 0 Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ( ): 2 0. d x y + − = Ảnh của đường thẳng ( ) d qua phép quay

tâm O góc quay 0 90 có phương trình là

Trang 2/3 - Mã đề thi 001

A. 4 0 x y − − = B. 5 0 x y − + = C. 2 0 x y − + = D. 8 0 x y − + = Câu 12: Cho phép tịnh tiến theo vectơ v biến A thành ' A và M thành ' M . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. ''. AMAM    B. ' '. AMAM    C. 2 ' '. AMAM    D. 3 2 ' '. AMAM    Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( ) C có tâm I(-2 ; 1) và ( ) C đi qua B(1 ; 5) . Phép vị tự tâm O tỉ

số k = - 4 biến đường tròn( ) C thành đường tròn ( ) C′ . Đường tròn ( ) C′ có bán kính là

A. -20 B. 5 C. 20 D. -5 Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho vectơ ( ) 1; 4 v = −  và đường thẳng ( ): 4 3 1 0. d x y − + = Ảnh của

đường thẳng ( ) d qua phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 1; 4 v = −  có phương trình là

A. 4 3 1 0 x y − −= B. 4 3 15 0 x y − − = C. 4 3 6 0 x y − − = D. 4 3 7 0 x y − + =

Câu 15: Trong mp Oxy cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 4. C x y + + − = Phép tịnh tiến theo vectơ (1; 3) v − 

biến

đường tròn (C ) thành đường tròn nào sau đây?

A. (x -1)2 + (y -1)2 = 4 B. (x + 1)2 + (y + 1)2 = 4 C. x2 + (y - 1)2 = 4 D. x2 + (y + 1)2 = 4. Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép quay tâm O, góc quay 0 135 biến điểm ( ) A 2;2 thành điểm B …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.