Đề kiểm tra giữa HK1 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Nguyễn Huệ - Thái Nguyên

Đề kiểm tra giữa HK1 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Nguyễn Huệ - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra giữa HK1 Toán 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Huệ – Thái Nguyên mã đề 111 gồm có 03 trang, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 20 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề kiểm tra giữa HK1 Toán 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Huệ – Thái Nguyên : + Theo định nghĩa trong sách giáo khoa: A. hàm số lượng giác có tập xác định là R. B. hàm số y = tan x có tập xác định là R. C. hàm số y = cot x có tập xác định là R. D. hàm số y = sin x có tập xác định là R. + Giả sử một công việc có thể tiến hành theo hai phương án A hoặc B. Phương án A có thể thực hiện bằng n cách, phương án B có thể thực hiện bằng m cách. Khi đó, số cách thực hiện công việc là? + Có 5 bạn nam và 5 bạn nữ. Có bao nhiêu cách xếp 10 bạn thành một hàng sao cho các các bạn nam đứng liền kề nhau, các bạn nữ đứng liền kề nhau?

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020-2021 Lớp 11A …………………………….

Họ và tên ……………………………..

MÔN: TOÁN (PHẦN TRẮC NGHIỆM)

MÃ ĐỀ 111

A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1. Theo định nghĩa trong sách giáo khoa: A. hàm số lượng giác có tập xác định là . B. hàm số = tan y x có tập xác định là .

C. hàm số = cot y x có tập xác định là .

D. hàm số = sin y x có tập xác định là .

Câu 2. Tập giá trị của hàm số 3sinx 1 y   là:

A.   3; 1  B.   3;1  C.   2;2  D.   4;2 

Câu 3. Giá trị nhỏ nhất của hàm số os 2 6 y c x             là:

A. 1 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 4. Phương trình sinx = m+3 có nghiệm khi: A.   3;0 m  B.   4; 2 m  C.   3; 1 m  D.   0;2 m 

Câu 5. Các nghiệm của phương trình   0 1 sin 20 2 x   với 0 0 0 180 x   là:

A. 0 0 10 ; 170 x x   B. 0 0 50 ; 170 x x   C. 0 0 50 ; 130 x x   D. 0 0 10 ; 130 x x  

Câu 6. Phương trình 4sinxcosxcos2x= 1 có nghiệm là:

A. 8 2 k x      B. 8 x k     C. 8 x k      D. 8 2 x k    

Câu 7. Tập xác định của hàm số 2 2sin 1 1 x y x    là:

A.  B.  \ 1  C. \ ; 3 k k                   D. \ ; 6 k k                    

Câu 8. Phương trình 2 3sin 2 os 2 0 x c x    có nghiệm là:

A. 2 x k      B. 2 2 x k     C. 2 x k   D. 2 2 x k     

Câu 9. Giá trị lớn nhất của hàm số 2sin 1 4 y x             là:

A. -2 B. -3 C. -4 D. 1

Câu 10. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số tuần hoàn lẻ?

A. sin 2 y x  B. cos4 y x  C. os3 y c x  D. tan 2x+cosx y 

Câu 11. Nghiệm của phương trình 1 sin 2 3 2 x π   + = −    

là:

A. 4 5 12

x k

x k

π π

π π

 = − +    = + 

, k ∈ B. 4 5 12

x k

x k

π π

π π

 = +    = + 

, k ∈ C. 4

12

x k

x k

π π

π π

 = +    = + 

, k ∈ D. 4 2

12 2

x k

x k

π π

π π

 = − +    = + 

, k ∈

Câu 12. Giải phương trình

2 cos sin2 0 x x − =

A. ( ) 2 1 arctan 3

x k k x k

π π

π

 = +  ∈   = + 

 B. ( ) 2 1 arctan 4

x k k x k

π π

π

 = +  ∈   = + 

C. ( ) 2 1 arctan 5

x k k x k

π π

π

 = +  ∈   = + 

 D. ( ) 2 1 arctan 2

x k k x k

π π

π

 = +  ∈   = + 

Câu 13. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 4.sin2x + 3. 3 sin2x – 2.cos2x = 4 là:

A. 6 x π = B. 4 x π =

C. 3 x π = D. 2 x π =

Câu 14. Giả sử một công việc có thể tiến hành theo 2 phương án A hoặc B. Phương án A có thể thực hiện bằng n cách, phương án B có thể thực hiện bằng m cách. Khi đó, số cách thực hiện công việc là:

A. mn . B. m n + . C. 1 . 2 m n . D. 2 m n + .

Câu 15. Trong mặt phẳng cho 8 điểm phân biệt không có ba điểm nào thẳng hàng? Số tam giác được tạo thành từ 8 điểm đã cho là: A. 336. B. 40320 . C. 56. D. 120.

Câu 16. Cho tập hợp { } 1;3;5;6;7;8 A = . Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số khác nhau được thành

lập từ các chữ số thuộc A ? A. 256 . B. 216 . C. 180. D. 120.

Câu 17. Có bao nhiêu cách xếp 8 người vào một bàn dài có 8 chổ ngồi?

A. 120. B. 360. C. 40320. D.720 .

Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho vectơ ( ) 1;2 , v = −  điểm ( ) 3;5 . M Ảnh của điểm M qua

phép tịnh tiến theo vectơ v là điểm A. ( ) ' 4; 3 . M − B. ( ) ' 2;7 . M C. ( ) ' 4;3 . M D. ( ) ' 4; 3 . M − −

Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2 0 x y + − = , ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng tâm O là đường thẳng có phương trình là A. 2 0. x y − + = B. 2 0. x y − − = C. 2 0. x y + + = D. 2 0. x y − + =

Câu 20. Cho đường tròn ( C): (x – 1)2 + (y + 2)2 = 9. Ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O, tỉ

số k = - 2 có phương trình là: A. (x + 2)2 + (y - 4)2 = 9. B. (x + 2)2 + (y - 4)2 = 36. C. (x + 2)2 + (y + 4)2 = 36. D. (x + 2)2 + (y + 4)2 = 9.

========== HẾT ==========

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.