Đề kiểm tra giữa HK1 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Gia Lai

Đề kiểm tra giữa HK1 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Gia Lai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra giữa HK1 Toán 11 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm – Gia Lai mã đề 173 gồm có 02 trang, đề được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 20 câu, chiếm 05 điểm, phần tự luận gồm 02 câu, chiếm 05 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề kiểm tra giữa HK1 Toán 11 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Bỉnh Khiêm – Gia Lai : + Cho hình chữ nhật ABCD có AC và BD cắt nhau tại I. Gọi H, K, L và J lần lượt là trung điểm AD, BC, KC và IC. Ảnh của hình thang JLKI qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm C tỉ số 2 và phép quay tâm I góc 180° là: A. hình thang IDCK. B. hình thang IHDC. C. hình thang IKBA. D. hình thang HIBA. + Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A. Phép tịnh tiến biến đọan thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. B. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. C. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó. D. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó. + Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ tự đó sao cho AC = 3 và AB = 2BC. Dựng các hình vuông ABEF, BCGH (đỉnh của hình vuông tính theo chiều kim đồng hồ). Xét phép quay tâm B góc quay −90° biến điểm E thành điểm A. Gọi I là giao điểm của EC và GH. Giả sử I biến thành điểm J qua phép quay trên. Tính độ dài đoạn thẳng IJ.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 173

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

TỔ TOÁN

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – TOÁN 11

NĂM HỌC 2020 – 2021 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

173 Họ và tên:………………………………….SBD:…………….......……..……… I. TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM) Câu 1. Tập nghiệm của phương trình sin 2 cos2 2 x x − = là

A. S = ∅. B. 2 2 , 3 S k k π π   = + ∈     .

C. 4 4 , 3 S k k π π   = + ∈     . D. , 3 S k k π π   = + ∈     .

Câu 2. Cho parabol ( ) 2 : 2 1 P y x x m = − − + + . Tìm m sao cho ( ) P là ảnh của ( ) 2 : 2 1 P y x x ′ = − − + qua

phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 0;1 v = 

.

A. 2 m = . B. m∈∅. C. 1 m = . D. 1 m = −. Câu 3. Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 3cos 4 y x = + là A. 7 . B. 5. C. 8. D. 6 . Câu 4. Tập xác định D của hàm số tan y x = là

A. \ , 2 D k k π π   = + ∈      . B. \ , 2 2 k D k π π   = + ∈      .

C. \ , 2 D k k π π   = − + ∈      . D. \ 2 , 2 D k k π π   = + ∈      .

Câu 5. Tập xác định của hàm số cos 2 1 sin x y x − = + là

A. { } \ | k k π ∈  . B. \ | 2 k k π π   − + ∈      . C. { } \ 2 | k k π ∈  . D. \ 2 | 2 k k π π   − + ∈      .

Câu 6. Số nghiệm của phương trình cos2 1 x = − trên đoạn [ ] 0;1000π là

A. 2000 . B. 1001. C. 1000. D. 999. Câu 7. Hàm số nào dưới đây có tập xác định là  ?

A. tan y x = . B. cot y x = . C. 1 sin y x = . D. cos y x = .

Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy , điểm ( ) 2;3 M có ảnh là điểm nào qua phép quay tâm O góc quay 90°?

A. ( ) 2; 3 M′ − . B. ( ) 3;2 M′ − . C. ( ) 3; 2 M′ − . D. ( ) 2; 3 M ′ − − .

Câu 9. Biết hàm số sin cos 2 sin cos 2 x x y x x − + = + + có giá trị lớn nhất là M , giá trị nhỏ nhất là N . Khi đó, giá trị của

2M N + là A. 2 . B. 4 2 . C. 2 2 . D. 4 . Câu 10. Tìm tổng các nghiệm của phương trình sin3 cos 0 x x + = trên ( ) 0;π .

A. 3 π . B. π . C. 2π . D. 5 8 π .

Câu 11. Biết phép vị tự tâm I tỉ số 2 − biến điểm A thành điểm B . Khẳng định nào dưới đây đúng ? A. 2 IA IB = −  

. B. 2 IB IA = −  

. C. 2 IA IB =  

. D. 2 IB IA =  

. Câu 12. Các nghiệm của phương trình 2sin 1 0 x + = là

A. 2 , 6 x k k π π = ± + ∈. B.

2 3 , 2 2 3

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = + 

.

Trang 2/2 - Mã đề thi 173

C. 2 2 , 3 x k k π π = ± + ∈. D.

2 6 , 7 2 6

x k k x k

π π

π π

= − +  ∈  = + 

.

Câu 13. Số nghiệm của phương trình cos2 3sin 2 0 x x + − = trên khoảng ( ) 0;20π là A. 30. B. 35. C. 20. D. 40. Câu 14. Cho hình chữ nhật ABCD có AC và BD cắt nhau tại I . Gọi H , K , L và J lần lượt là trung điểm AD , BC , KC và IC . Ảnh của hình thang JLKI qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm C tỉ số 2 và phép quay tâm I góc 180° là A. hình thang IDCK . B. hình thang IHDC . C. hình thang IKBA . D. hình thang HIBA. Câu 15. Phương trình sin x a = có nghiệm khi và chỉ khi A. [ ] 1;1 a∈− . B. ( ) 1;1 a∈− .

C. ( ) ( ) ; 1 1; a∈−∞− ∪ +∞. D. ( ] [ ) ; 1 1; a∈−∞− ∪ +∞.

Câu 16. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có tập giá trị là [ ] 1;1 − ?

A. tan y x = . B. cot y x = . C. tan y x = − . D. cos y x = . Câu 17. Cho phương trình 3cos cos2 cos3 1 2sin .sin 2 x x x x x + − + = . Gọi α là nghiệm lớn nhất thuộc khoảng

( ) 0;2π của phương trình. Tính sin 4 π α   −    

.

A. 1. B. 2 2 . C. 0 . D. 2 2 − .

Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm ( ) 5; 2 M − và ( ) 1;3 v = 

. Tìm ảnh của điểm M qua phép dời hình

có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 90 − ° và phép tịnh tiến theo v 

. A. ( ) 1;2 M ′ . B. ( ) 1; 2 M ′ −− . C. ( ) 1;6 M ′ − . D. ( ) 2;5 M ′ .

Câu 19. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A. Phép tịnh tiến biến đọan thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. B. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. C. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó. D. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó. Câu 20. Phương trình cos x a = có nghiệm khi và chỉ khi A. 1 a ≤. B. 1 a < . C. 1 a ≥. D. 1 a > .

II. TỰ LUẬN (5 ĐIỂM) Bài 1 (3,5 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.