Đề giữa HK1 Toán 11 năm 2021 - 2022 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk

Đề giữa HK1 Toán 11 năm 2021 - 2022 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề giữa HK1 Toán 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 20 câu, chiếm 04 điểm, phần tự luận gồm 05 câu, chiếm 06 điểm, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề giữa HK1 Toán 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Chọn phát biểu đúng. A. Phép quay tâm O, góc quay 0 α 60 là phép biến hình biến điểm O thành điểm O và biến điểm M khác O thành điểm M’ sao cho OM OM và 0 60 OM OM. B. Phép quay tâm O, góc quay 0 α 30 là phép biến hình biến điểm O thành điểm O và biến điểm M khác O thành điểm M’ sao cho OM OM và 0 30 OM OM. C. Phép quay tâm O, góc quay 0 α 90 là phép biến hình biến điểm O thành điểm O và biến điểm M khác O thành điểm M’ sao cho OM OM và 0 90 OM OM. D. Phép quay tâm O, góc quay 0 α 70 là phép biến hình biến điểm O thành điểm O và biến điểm M khác O thành điểm M’ sao cho 0 70 OM OM. + Nếu một công việc muốn thực hiện phải qua 2 hành động liên tiếp, trong đó hành động 1 có 11 cách thực hiện, hành động 2 có 21 cách thực hiện thì số cách thực hiện công việc đó là? + Nếu 1 phép tịnh tiến biến đường thẳng ∆ thành đường thẳng ∆’ thì khẳng định nào sau đây đúng? A. ∆ song song hoặc trùng với ∆’. B. ∆ cắt ∆’. C. ∆ song song với ∆’. D. ∆ trùng với ∆’. + Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(4;-3) và bán kính R = 5. Phép tịnh tiến theo vectơ v(2;-1) biến đường tròn (C) thành đường tròn (C’). Viết phương trình đường tròn (C’). + Học sinh làm bài trên giấy trả lời tự luận, ghi rõ MÃ ĐỀ vào tờ bài làm. Phần I học sinh kẻ bảng và điền đáp án (bằng chữ cái in hoa) mà em chọn vào các ô tương ứng?

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 ĐIỂM )

Câu 1. Giải phương trình 4π cos2 cos 7 x = .

A. 4π 2π 7 x k = ± + , với k ∉. B. 2π 2π 7 x k = ± + , với k ∉.

C. 4π 2π 7 x k = + hoặc 3π 2π 7 x k = + , với k ∉. D. 2π 2π 7 x k = + hoặc 5π 2π 7 x k = + , với k ∉.

Câu 2. Cho phép vị tự tỉ số k biến đoạn thẳng AB thành đoạn thẳng CD. Chọn khẳng định đúng.

A. . AB k CD = . B. . AB k CD = . C. . CD k AB = . D. . CD k AB = .

Câu 3. Giải phương trình 2cos 3 0 x + = .

A. 5π 2π 6 x k = + hoặc π 2π 3 x k = − + , với k ∉. B. π 2π 6 x k = − + hoặc 7π 2π 6 x k = + , với k ∉.

C. 5π 2π 6 x k = ± + , với k ∉. D. π 2π 6 x k = ± + , với k ∉.

Câu 4. Tất cả các nghiệm của phương trình 2π sin sin 11 x = là

A. 2π 2π 11 x k = + hoặc 2π 2π 11 x k = − + , với k ∉. B. 2π π 11 x k = + , với k ∉.

C. 2π π 11 x k = ± + , với k ∉. D. 2π 2π 11 x k = + hoặc 9π 2π 11 x k = + , với k ∉.

Câu 5. Giải phương trình π tan tan 3 x = ta được nghiệm của nó là

A. π 2π 3 x k = + , với k ∉. B. π π 3 x k = + , với k ∉.

C. π 2π 3 x k = ± + , với k ∉. D. π π 3 x k = ± + , với k ∉.

Câu 6. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A(2;0). Tìm toạ độ ảnh của điểm A qua phép quay tâm O góc quay 0 90 − . A. (0;2). B. (0;-2). C. (-2;0). D. (2;0). Câu 7. Nếu một công việc có thể thực hiện bằng 1 hoặc 2 hành động, trong đó hành động 1 có 10 cách thực hiện, hành động 2 có 30 cách thực hiện thì số cách thực hiện công việc đó là bao nhiêu ?

A. 10 30 C . B. 20. C. 300. D. 40.

Câu 8. Xác định giá trị của tham số m để phương trình sin 2 3 11 x m = − có nghiệm.

A. 10 4 3 m −≤ ≤ . B. [ ] 1;1 m∉− . C. 10 4 3 m ≤ ≤ . D. 1 1 m −≤ ≤.

Mã đề 001

2/3 - Mã đề 001

Câu 9. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai đối với sinx và cosx ?

A. 2 2 2 sin cos 2 1 x x + = . B. 2 2 sin 2 cos 2 3 x x + = .

C. 2 2 sin 2sin cos 3cos 4 x x x x + − = . D. 2 2 sin 2cos 3 3 x x + = .

Câu 10. Phương trình 6π cot3 cot 2021 x = có tập nghiệm là

A. 2π π| 2021 k k   + ∈     . B. 6π 2π| 2021 k k   + ∈     .

C. 2π 2π| 2021 k k   + ∈     . D. 6π π| 2021 k k   + ∈     .

Câu 11. Tập xác định của hàm số tan y x = là

A. { } | π, D x x k k = ∈ ≠ ∈  . B. π | 2π, 2 D x x k k   = ∈ ≠ + ∈      .

C. { } | 2π, D x x k k = ∈ ≠ ∈  . D. π | π, 2 D x x k k   = ∈ ≠ + ∈      .

Câu 12. Tập xác định của hàm số 3 2 sin 1 x y x + = + là

A. π \ 2π | 2 D k k   = + ∈      . B. π \ 2π | 2 D k k   = − + ∈      .

C. { } \ 2π | D k k = ∈  . D. { } \ π 2π | D k k = + ∈  .

Câu 13. Tìm toạ độ điểm B là ảnh của điểm A(3;-1) qua phép tịnh tiến theo vectơ ( 2;5) v = − 

.

A. (1;4) B . B. (4;1) B . C. (5; 6) B − . D. ( 5;6) B − .

Câu 14. Chọn phát biểu đúng.

A. Phép quay tâm O, góc quay 0 60 α = − là phép biến hình biến điểm O thành điểm O và biến điểm M khác O thành điểm M’ sao cho ' OM OM = và 0 ( ', ) 60 OM OM = − .

B. Phép quay tâm O, góc quay 0 30 α = là phép biến hình biến điểm O thành điểm O và biến điểm M khác O thành điểm M’ sao cho ' OM OM = và 0 ( , ') 30 OM OM = .

C. Phép quay tâm O, góc quay 0 90 α = − là phép biến hình biến điểm O thành điểm O và biến điểm M khác O thành điểm M’ sao cho ' OM OM = và 0 ( , ') 90 OM OM = .

D. Phép quay tâm O, góc quay 0 70 α = là phép biến hình biến điểm O thành điểm O và biến điểm M khác O thành điểm M’ sao cho 0 ( , ') 70 OM OM = .

Câu 15. Nếu một công việc muốn thực hiện phải qua 2 hành động liên tiếp, trong đó hành động 1 có 11 cách thực hiện, hành động 2 có 21 cách thực hiện thì số cách thực hiện công việc đó là

A. 10. B. 32. C. 11 21 C . D. 231.

Câu 16. Phép tịnh tiến theo vectơ v 

là phép biến hình biến điểm M thành điểm M’ sao cho

A. ' 0 MM v + =   

. B. ' 0 M M v + =   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.