Tuyển tập 05 đề ôn thi giữa học kỳ 1 Toán 11 KNTTvCS có đáp án và lời giải

Tuyển tập 05 đề ôn thi giữa học kỳ 1 Toán 11 KNTTvCS có đáp án và lời giải

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 64 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tuyển tập 05 đề ôn thi giữa học kỳ 1 môn Toán 11 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTvCS) có đáp án và lời giải chi tiết; các đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận (theo thang điểm), trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề). Trích dẫn Tuyển tập 05 đề ôn thi giữa học kỳ 1 Toán 11 KNTTvCS có đáp án và lời giải : + Biết ba số nguyên 3 x y theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân và ba số x y 9 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng. Tìm x và y? + Một quả bóng cao su từ độ cao 15 m so với mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng hai phần năm độ cao lần rơi ngay trước đó. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tổng quãng đường quả bóng đã bay (từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa) bằng bao nhiêu? + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi điểm I và điểm M lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng SA và OC. a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD). b) Gọi là mặt phẳng chứa đường thẳng IM và song song với đường thẳng BD. Xác định thiết diện của mặt phẳng với hình chóp S ABCD. c) Giả sử mặt phẳng cắt đường thẳng SO tại điểm K. Tính tỉ số SK KO.

Xem trước nội dung

GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

1

Tuyển tập 05 đề ôn giữa học kỳ I Kết nối tri thức với cuộc sống

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Trong không gian, cho hai mặt phẳng phân biệt ( )  và ( ) . Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa

( )  và ( ) ?

A. 4 . B. 3 . C. 1. D. 2 .

Câu 2: Tập xác định của hàm số tan y x = là:

A. \ , 4 k k     +     

. B. \ , 2 k k     +     

.

C. \ 2 , 2 k k     +     

. D.   \ , k k   .

Câu 3: Tập giá trị của hàm số sin y x = là

A.   1;1 − . B.   0;2 . C. . D.   2;2 − .

Câu 4: Cho dãy số ( ) n u

với số hạng tổng quát 2 3 n u n = − giá trị 2021 u

bằng

A. 6061. B. 6065. − C. 6061. − D. 6065.

Câu 5: Hàm số cos y x = tuần hoàn với chu kỳ là

A. 3. B. . C. 2. D.

2 .

Câu 6: Cho hai đường thẳng phân biệt ,a b và mặt phẳng ( ) P , trong đó ( ) a P ⊥ . Chọn khẳng định sai

trong các khẳng định sau A. Nếu a b ⊥ thì ( ) / / b P . B. Nếu / / b a thì ( ) b P ⊥ .

C. Nếu ( ) b P ⊥ thì / / a b . D. Nếu ( ) b P  thì b a ⊥ .

Câu 7: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A. tan y x = . B. cot y x = . C. sin y x = . D. cos y x = .

Câu 8: Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 1 u = và 2 3 u = . Giá trị của 3 u bằng:

A. 6 . B. 9 . C. 4 . D. 5 .

Câu 9: Hàm số sin y x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 0;. B. ( ) 0;2. C. 0; 2

      

. D. ( ) ;  − .

Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2cos 3 3 y x    = − +    

?

A. 9 . B. 5 . C. 1. D. 7 .

Câu 11: Phương trình nào sau đây vô nghiệm

A. tan 3 x = − . B. 2 cos 3 x − = . C. cos2 2 x = . D. 2sin 2 1 x = .

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 – TOÁN 11 KNTT 01 ĐỀ SỐ

2 GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

Tuyển tập 05 đề ôn giữa học kỳ I Kết nối trị thức với cuộc sống

Câu 12: Cho cấp số nhân ( ) n u có 1 1 u = và 2 3 u = . Giá trị của 3 u bằng

A. 9 . B. 5 . C. 4 . D. 6 . Câu 13: Tìm điều kiện của m để phương trình sau đây vô nghiệm cos 1 m x − = . A. 0 2 m   . B. 0 m  hoặc 2 m  . C. 2 0 m −  . D. 2 m − hoặc 0 m  Câu 14: Trên khoảng ( ) 0;, phương trình sin 1 x = có bao nhiêu nghiệm?

A. 1. B. 2 . C. 3 . D. Vô số. Câu 15: Tất cả các nghiệm của phương trình cot 0 x = là?

A. 2 , 2 k k   +  . B. 2 , k k   +  . C. , 2 k k   +  . D. 2 , 2 k k   − +  .

Câu 16: Cho phương trình 2 sin 3sin 4 0 x x + − = . Ta đặt sin t x = , phương trình thu được có dạng

A. 2 3 4 0 t t − − = . B. 2 3 4 0 t t + − = . C. 2 3 4 0 t t − + − = . D. 2 3 4 0 t t + + = .

Câu 17: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 u = và 4 16 u = − . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 3 . B. 2 . C. 8 −. D. 2 −.

Câu 18: Số nghiệm của phương trình

2 2 cos sin 2 1 sin x x x − = + trên khoảng ( ) 0;2 là

A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 .

Câu 19: Cho cấp số nhân ( ) n u biết 4 10 7, 56 u u = = . Tìm công bội q .

A. 2 q =  . B. 2 q =  . C. 2 q = . D. 2 q = .

Câu 20: Cho đường thẳng a song song mặt phẳng ( ) . Mặt phẳng ( )  chứa a và cắt mặt phẳng ( ) 

theo giao tuyến d . Kết luận nào sau đây đúng? A. a và d cắt nhau. B. a và d trùng nhau. C. a và d chéo nhau. D. a và d song song.

Câu 21: Cho dãy số ( ) n u với 2 1 n u n n = + + với * n . Số 21 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số đã cho?

A. 5 . B. 3 . C. 6 . D. 4 .

Câu 22: Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng tổng quát là 3 2 n u n = − . Tìm công sai d của cấp số cộng đó.

A. 3 d = −. B. 3 d = . C. 2 d = . D. 2 d = −.

Câu 23: Tổng hai nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2 4cos 1 x = là

A. . B. 7

3

. C.

6 . D. 5

3

.

Câu 24: Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu 1 5 u = , công bội 1 3 q = . Khi đó 5 59049 là số hạng thứ mấy

của cấp số nhân? A. 9. B. 10. C. 11. D. 12. Câu 25: Các họ nghiệm của phương trình sin sin 2 x x = − .

A. 2 ; 2 3 k x x k    = = + . B. 2 ; 3 x k x k     = + = + .

C. 2 2 ; 2 3 k x k x    = + = . D. 2 ; 3 x k x k    = = + .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.