Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT chuyên Vị Thanh - Hậu Giang

Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT chuyên Vị Thanh - Hậu Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 111 112 113 114 115 116 117 118. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT chuyên Vị Thanh – Hậu Giang : + Một công ty tuyển công nhân vào đầu tháng 01 của năm mới, trong thời hạn 5 năm và đưa ra phương án trả lương như sau: Lương tháng khởi điểm là 4 triệu đồng và sau mỗi quý (04 tháng) lương sẽ tăng thêm 500 nghìn đồng. Hỏi sau 5 năm làm việc thì tổng lương cần chi trả cho một công nhân là bao nhiêu? + Một công ty nọ tuyển công nhân vào đầu tháng 01 của năm, trong thời hạn 5 năm và có phương án trả lương như sau: Lương tháng khởi điểm là 4 triệu đồng và sau mỗi quý (04 tháng) lương sẽ tăng thêm 500 nghìn đồng. Nhưng do năm thứ tư có dịch Covid 19, nên tiền lương vẫn giữ theo phương án nhưng có trừ lương mỗi tháng là 5%. Hỏi sau 5 năm làm việc thì tổng lương nhận được của người công nhân là bao nhiêu? + Học sinh chọn PA đúng và tô vào PTLTN. Cho dãy số (un) xác định bởi 3, 9, 27, 81, …. Công thức số hạng tổng quát của dãy số này là?

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 111

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẬU GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN Toán – Khối lớp 11 Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (20 câu – 5,0 điểm) – Học sinh chọn PA đúng và tô vào PTLTN

Câu 1. Cho dãy số ( ) nu xác định bởi 3, 9, 27, 81,.... Công thức số hạng tổng quát của dãy số này là

A. 1 3 2 n n u + = − . B. 3 2 n n u = −. C. 3n n u = . D. 1 3n n u − = .

Câu 2. Với α là số thực bất kỳ, kết quả rút gọn biểu thức ( ) cos sin 2 A π α π α   = − + +    

bằng

A. 2sin A α = . B. 0 A = . C. 1 A = . D. 2cos A α = .

Câu 3. Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 3 u = và công bội 2 q = . Số hạng tổng quát nu ( ) 2 n ≥ bằng

A. 1 3.2n+ . B. 3.2n. C. 2 3.2n+ . D. 1 3.2n−. Câu 4. Phương trình sin 1 0 x −= có tập nghiệm là

A. , 6 x k k π π = + ∈. B. 2 , 3 x k k π π = − + ∈.

C. , 2 x k k π π = + ∈. D. 2 , 2 x k k π π = + ∈.

Câu 5. Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 2 u = và 2 7 u = . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 2 7 . B. 5 −. C. 5. D. 7 2 .

Câu 6. Cho 2 π α π < < . Kết quả đúng là

A. sin 0;cos 0 α α > < . B. sin 0;cos 0 α α < > .

C. sin 0;cos 0 α α > > . D. sin 0;cos 0 α α < < .

Câu 7. Phương trình tan 3 x = có tập nghiệm là

A. 2 , 3 k k π π   + ∈     . B. , 3 k k π π   + ∈     . C. , 6 k k π π   + ∈     . D. ∅.

Câu 8. Trong các công thức sau, công thức nào luôn đúng ?

A. ( ) sin sin .cos cos .sin . a b a b a b + = − B. ( ) sin – sin .cos cos .sin . a b a b a b = −

C. ( ) cos – cos .cos sin .sin . a b a b a b = − D. ( ) cos cos .cos sin .sin . a b a b a b + = +

Câu 9. Cho tan 2 α = . Tính tan 4 π α   −    

?

A. 1. B. 1 3 . C. 1 3 − . D. 2 3 .

Câu 10. Cho 1 sin 2 α = ( ) o o 90 180 α < < , khi đó giá trị góc α bằng

A. 0 120 . B. 0 150 . C. 0 30 . D. 0 135 .

Mã đề 111

2/3 - Mã đề 111

Câu 11. Giá trị

1 2 1 lim 1 x x x + → − + − bằng

A. . −∞ B. 2. 3 C. 1. 3 D. . +∞

Câu 12. Hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình bên. Hàm số gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 1.

Câu 13. Trên đường tròn lượng giác, cho góc lượng giác có số đo

2 π ( ) rad thì mọi góc lượng giác có cùng tia

đầu và tia cuối với góc lượng giác trên đều có số đo dạng

A. ( ) , 2 2 k k π π + ∈. B. ( ) 2 , 2 k k π π + ∈. C.

2 π . D. ( ) , 2 k k π π + ∈.

Câu 14. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân? A. 1; 1; 1; 1 − −. B. 32; 16; 8;4 . C. 1; 3; 9;10 − . D. 1; 0; 0;0.

Câu 15. Cho cấp số cộng ( ) nu có các số hạng đầu lần lượt là 5; 9;13;17;.... thì số hạng tổng quát nu của cấp

số cộng là A. 5 1 n u n = −. B. 4 1 n u n = + . C. 5 1 n u n = + . D. 4 1 n u n = −.

Câu 16. Cho dãy ( ) nu có lim 3 n u = , dãy ( ) nv có lim 5 nv = . Khi đó ( ) lim . n n u v bằng

A. 3. B. 8. C. 15. D. 5.

Câu 17. Giá trị 3 1 lim 5 x x x →+∞ − + bằng

A. 3. B. 3 −. C. 1 5 − . D. 5.

Câu 18. Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 1 u = và 2 3 u = . Giá trị của 3u bằng

A. 6. B. 4. C. 9. D. 5. Câu 19. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. sin .tan y x x = B. cos . y x x = C. sin 2 . y x = D. cos .cot . y x x =

Câu 20. Nghiệm của phương trình sin3 cos x x = là

A. , , 4 x k x k k π π π = = + ∈ B. , , 8 2 4 x k x k k π π π π = + = + ∈

C. 2 , 2 , 2 x k x k k π π π = = + ∈ D. , , 2 x k x k k π π = = ∈

II. PHẦN TỰ LUẬN (05câu – 5,0 điểm) – Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra quy định

Câu 21 (1,0 điểm). Tính sinα , biết 5 cos 3 α = và 3 2 2 π α π < < .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.