Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Thủy Sơn - Hải Phòng

Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Thủy Sơn - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thủy Sơn, thành phố Hải Phòng; đề thi có đáp án và thang điểm. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Thủy Sơn – Hải Phòng : + Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SA. Gọi N là điểm trên cạnh SB sao cho SN NB 2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNC) và (ABCD). + Để kiểm tra thời gian sử dụng pin của chiếc điện thoại mới, chị An thống kê thời gian sử dụng điện thoại của mình từ lúc sạc đầy pin cho đến khi hết pin ở bảng sau: Thời gian sử dụng (giờ) [7;9) [9;11) [11;13) [13;15) [15;17). Số lần 2 5 7 6 3. Chị An cho rằng có khoảng 25% số lần sạc điện thoại chỉ dùng được dưới 10 giờ. Nhận định của chị An có hợp lí không? + Trong Hình bên, khi cắt bánh sinh nhật, mặt cắt và mặt khay đựng bánh lần lượt gợi nên hình ảnh mặt phẳng (Q) và mặt phẳng (P); mép trên và mép dưới của lát cắt lần lượt gợi nên hình ảnh hai đường thẳng a và b trong đó a song song với mặt phẳng (P). Cho biết hai đường thẳng a b có song song với nhau hay không. Giải thích?

Xem trước nội dung

Mã đề 132 – Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023 -2024

TRƯỜNG THPT THỦY SƠN Môn: TOÁN 11

(ĐỀ CHÍNH THỨC) Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: ..............................................................................................Số báo danh……………..

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm):

Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. tan cot 1, , . 2 k k π α α α + = ≠ ∈ B. 2 2 1 1 tan , , . cos k k α α π α + = ≠ ∈

C. 2 2 sin cos 1. α β + = D. 2 2 1 1 cot , , . sin k k α α π α + = ≠ ∈

Câu 2: Chu kì tuần hoàn của hàm số sin 3 x y  là

A. 2 . 3 T   B. 6 . T   C. 3 . 2 T   D. 3 T   .

Câu 3: Cho tứ diện ABCD. Cặp đường thẳng cắt nhau là: A. AC và BD B. AD và BD C. AB và CD D. AD và BC Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA, SB. Khẳng định nào sau đây đúng: A. MM//(SCD) B. (MN)//(SAB) C. MN//(SBC) D. MN//(ABCD) Câu 5: Tập giá trị T của hàm số   3cos 2 5 y x   là A.   5;8 . T  B.   2;8 . T  C.   1;11 . T  D.   3;3 . T 

Câu 6: Tính cos . 12 π

A. 2 6 cos . 12 4 π + = B. 1 cos . 12 8 π = C. 6 2 cos . 12 4 π − = D. 2 6 cos . 12 4 π − =

Câu 7: Cho góc α thỏa mãn 1 sin 3 α = . Tính cos2α

A. 7 . 9 B. 1. 3 C. 7 . 9 − D. 1. 3 −

Câu 8: Nghiệm của phương trình tan 3 x = − .

A. ( ) 3 2 x k k π π = − + ∈. B. ( ) 3 x k k π π = − + ∈.

C. ( ) 3 x k k π π = + ∈. D. ( ) 6 x k k π π = − + ∈.

Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA, SC. Đường thẳng MN song song với đường thẳng: A. AC B. BD C. AD D. AB Câu 10: Nghiệm của phương trình sin 0 x = là:

Mã đề 132 – Trang 2/4

A. 2 , 2 x k k π π = + ∈. B. , x k k π = ∈.

C. 2 , 2 x k k π π = − + ∈. D. , 2 x k k π π = + ∈.

Câu 11: Tính bán kính R của đường tròn biết rằng cung có số đo 5 3 rad dài 24 cm.

A. 1,6 cm B. 14,4 R = cm C. 4,6 R = cm D. 4,0 R = cm

Câu 12: Biểu thức thu gọn của biểu thức sin sin3 sin5 cos cos3 cos5 a a a A a a a      là:

A. 1 tan3a − B. sin3a C. cos3a D. tan3a Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD, gọi O là giao điểm của AC và BD. Giao tuyến của mặt phẳng (SAB) và (SBD) là: A. SO B. SC C. SA D. SB

Câu 14: Tập xác định D của hàm số tan 3 y x            là

A.   D \ , . k k      B. D \ , . 2 k k                     

C. D \ , . 3 k k                      D. 5 D \ , . 6 k k                     

Câu 15: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số nào ?

A. sin . y x  B. cot . y x  C. tan . y x  D. cos . y x 

Câu 16: Đổi số đo của góc 5 4 π α = sang đơn vị độ.

A. 0 45 . α = − B. 0 45 . α = C. 0 225 . α = D. 0 135 . α =

Câu 17: Nghiệm của phương trình 1 cos 2 x = − là:

A. 2 , 3 x k k π π = ± + ∈. B. 2 , 3 x k k π π = ± + ∈.

C. 2 2 , 3 x k k π π = ± + ∈. D. 2 , 6 x k k π π = ± + ∈.

Câu 18: Cho 2 π α π < < , tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A. cos 0. x > B. cot 0. x > C. tan 0. x > D. sin 0. x > Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông. Vị trí tương đối của 2 đường thẳng SA và BD là:

A. Song song B. Trùng nhau C. Cắt nhau D. Chéo nhau Câu 20: Cho hình chóp S.ABC. Đường thẳng chéo với đường thẳng SAlà:

A. BC B. AC C. AB D. SB Câu 21: Thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh được cho bằng bảng ghép nhóm sau

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.