Trang 1/5 - Mã đề thi 001
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG
(Đề gồm 05 trang 38 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2023-2024
Môn : Toán – Khối 11 Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi: 001
I. Phần trắc nghiệm
Câu 1: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau A. sin( ) sin cos cos sin a b a b a b − = − B. cos( ) cos cos sin sin a b a b a b + = + C. cos( ) cos cos sin sin a b a b a b − = + D. sin( ) sin cos cos sin a b a b a b + = +
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Các hàm số sin , cot , tan = = = y x y x y x đều là hàm số chẵn. B. Các hàm số sin , cos , cot = = = y x y x y x đều là hàm số lẻ. C. Các hàm số sin , cot , tan = = = y x y x y x đều là hàm số lẻ. D. Các hàm số sin , cos , cot = = = y x y x y x đều là hàm số chẵn.
Câu 3: Cho dãy số có các số hạng đầu là:8,15,22,29,36,....Tìm số hạng tổng quát của dãy số đã cho
A. 7 3. n u n = + B. 7 . n u n = C. 7 1. n u n = + D. 7 7. n u n = +
Câu 4: Cho bốn điểm phân biệt không đồng phẳng, ta có thể xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ bốn điểm đã cho ? A. 4. B. 2. C. 3. D. 6.
Câu 5: Từ đồ thị hàm số cos y x = trên đoạn 3 ;2 2 π π −
(như hình vẽ), hãy cho biết phương trình
cos 0 x = có bao nhiêu nghiệm trong đoạn 3 ;2 2 π π −
?
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 6: Cho hình hộp . ′ ′ ′ ′ ABCD A B C D . Mặt phẳng ( ) ′ ′ AB D song song với mặt phẳng nào trong các mặt
phẳng sau đây?
A. ( )′ BCA . B. ( ) ′ BC D . C. ( ) ′ ′ A C C . D. ( )′ BDA .
Câu 7: Cho hai mặt phẳng phân biệt ( ) P và ( ) Q ; đường thẳng ( ) ( ) ; a P b Q ⊂ ⊂ . Tìm khẳng định sai
trong các mệnh đề sau
A. Nếu ( ) ( ) / / P Q thì ( ) / / b P
B. Nếu ( ) ( ) / / P Q thì a và b hoặc song song hoặc chéo nhau.
C. Nếu ( ) ( ) / / P Q thì / / a b
D. Nếu ( ) ( ) / / P Q thì ( ) / / a Q
Câu 8: Xét dãy các số tự nhiên lẻ. Số 2017 là số hạng thứ mấy? A. 1009. B. 2015 . C. 1008. D. 2017 . Câu 9: Trong các công thức dưới đây công thức nào đúng?
Trang 2/5 - Mã đề thi 001
A. ( ) sin sin α α − = . B. ( ) tan tan α α − = .
C. ( ) sin sin π α α − = − . D. ( ) cos cos π α α − = − .
Câu 10: Trong không gian, vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng có bao nhiêu trường hợp? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 11: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật (như hình vẽ). Gọi , M N theo thứ tự là trọng tâm ; SAB SCD ∆ ∆ , khi đó MN song song với mặt phẳng
N M
F E
D
B C
A
S
A. ( ) SAC B. ( ) SBD . C. ( ) SAB D. ( ) ABCD .
Câu 12: Cho 2 a π π < < . Kết quả đúng là
A. sin 0 a > , cos 0 a > . B. sin 0 a < , cos 0 a < . C. sin 0 a > , cos 0 a < . D. sin 0 a < , cos 0 a > . Câu 13: Chọn khẳng định đúng A. cot cot 2 ( ) x x k k α α π = ⇔ = + ∈ B. tan tan ( ) x x k k Z α α π = ⇔ = + ∈
C. cos cos ( ). x α kπ x α k x α kπ
= + = ⇔ ∈ = −+ D. 2 sin sin ( ) 2
x k x k x k
α π α α π
= + = ⇔ ∈ = − +
Câu 14: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A. Dãy số ( ) nu được gọi là bị chặn trên nếu tồn tại một số M sao cho nu M ≤ với mọi * n∈.
B. Dãy số ( ) nu được gọi là dãy số tăng nếu ta có 1 n n u u + > với mọi * n∈.
C. Dãy số ( ) nu được gọi là bị chặn dưới nếu tồn tại mô̂ t số m sao cho n u m ≥ với mọi * n∈
D. Dãy số ( ) nu được gọi là dãy số tăng nếu ta có 1 n n u u + > với mọi * n∈.
Câu 15: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau A. Qua ba điểm phân biệt xác định một và chỉ một mặt phẳng. B. Qua ba điểm xác định một và chỉ một mặt phẳng. C. Qua ba điểm phân biệt xác định được một mặt phẳng. D. Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng.
Câu 16: Giải phương trình:
2 tan 3 x = có nghiệm là
A. x 3 k π π = ± + . B. vô nghiệm.
C. x 3 k π π = + . D. x 3 k π π = − + .
Câu 17: Cho hình tứ diện ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB và CD song song B. Tồn tại một mặt phẳng chứa AB và CD C. AB và CD cắt nhau D. AB và CD chéo nhau Câu 18: Cho tứ diện ABCD , G là trọng tâm ABD ∆ và M là điểm trên cạnh BC sao cho 2 BM MC = , Đường thẳng MG song song với mặt phẳng
A. ( ) ACD B. ( …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.