Đề giữa kì 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Huệ - TT Huế

Đề giữa kì 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Huệ - TT Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Thừa Thiên Huế; đề thi mã đề 198, gồm 04 trang, hình thức 70% trắc nghiệm (35 câu) + 30% tự luận (04 câu), thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề giữa kì 1 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Huệ – TT Huế : + Khảo sát thời gian (phút) tập thể dục trong ngày của 1 số học sinh lớp 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Thời gian (phút). Số học sinh 5 10 13 9 7. a. Tính thời gian (phút) trung bình của một học sinh tập thể dục trong ngày. b. Tìm số a sao cho có 25% số học sinh tập thể dục với thời gian ít nhất là a (phút). + Số giờ có ánh sáng mặt trời của thành phố B trong ngày thứ t (ở đây t là số ngày tính từ ngày mùng 1 tháng giêng) của một năm không nhuận được mô hình hóa bởi hàm số: 12 283 sin 80 365 với t và 0 365 t. Hỏi vào ngày nào trong năm thì thành phố B có khoảng 10 giờ ánh sáng mặt trời? + Dân số của một thành phố A hiện nay là 4 triệu người. Biết rằng tỉ lệ tăng dân số hàng năm của thành phố A là 3%. Hãy ước tính dân số của thành phố A sau 10 năm nữa?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 198

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

TỔ TOÁN

KIỂM TRA GIỮA KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN - Lớp 11 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 4 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:............................................................................

Mã đề thi

198 SBD:.......................................Lớp:..................................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm) Câu 1. Phương trình tan 3  x có tất cả các nghiệm là:

A. x ( ). 3 k k      B. x 2 ( ). 3 k k     

C. x ( ). 6 k k      D. x ( ). 3 k k     

Câu 2. Cho các dãy số  , nu  , nv  , n w với 2 1, n

n u n

  2 2 , nv n  2 1. n n w   Có bao nhiêu dãy số bị

chặn? A. 3. B. 0. C. 1. D. 2.

Câu 3. Đơn giản biểu thức     cos sin tan 2 A                  

, ta được:

A. o sin c s – A    . B. tan  A . C. in cos s A     . D. 2sin A   .

Câu 4. Cho dãy số   n u xác định bởi

1

1

1 . 2 3; 2 n n

u

u u n 

      

Khẳng định nào sau đây SAI?

A. 4 29. u  B. 2 5. u  C. 5 58. u  D. 3 13. u 

Câu 5. Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là 3 3 3 3; ; ; ; ... 2 4 8 . Tìm số hạng tổng quát n u của cấp số

nhân đã cho.

A.

1 1 3. . 2

n

n u

       

B. 1 1 .3 . 2

n n u   C. 1 1 .3 . 2

n n u   D.

1 1 3. . 2

n

n u

       

Câu 6. Cho góc  thỏa mãn 3 sin 5   và

2     . Tính 2 tan . 1 tan  P 

A. 12 . 25  P B. 3 . 7  P C. 12 . 25  P D. 3.  P

Câu 7. Tính tổng 2 12 S 1 10 10 10 .     

A. 13 1 .(1 10 ). 9 S   B. 12 1 .(1 10 ). 9 S   C. 13 1 .(10 1). 9 S   D. 12 1 .(10 1). 9 S  

Câu 8. Trên đường tròn lượng giác có điểm gốc là A lấy điểm M thuộc đường tròn sao cho

sđ 0 ( , ) 45 OA OM  . Gọi N là điểm đối xứng với M qua trục Ox , số đo của các góc lượng giác ( , ) OA ON bằng:

A. 0 225 . B. 0 0 45 360 , k k   .

C. 0 0 135 360 , . k k   D. 0 135 . Câu 9. Trong các hàm số sau hàm số nào tuần hoàn với chu kỳ ?

A. cot . 2 x y  B. sin 2 . y x  C. tan 2 . y x  D. cos . y x 

Câu 10. Mức thưởng tết (triệu đồng) của các công nhân trong một nhà máy được cho trong bảng sau:

Mức thưởng   5;10   10;15   15;20   20;25   25;30

Số công nhân 19 30 42 6 3

Trang 2/4 - Mã đề 198

Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm. A. 16,25. B. 20,25. C. 21,25. D. 15,25. Câu 11. Tìm điều kiện xác định của hàm số tan cot . y x x  

A. 2

 k x ,  k . B. 2     x k ,  k .

C. x. D.   x k ,  k .

Câu 12. Cho 1 cos 3   . Khi đó 3 sin 2       

  bằng:

A. 2. 3 B. 2 . 3  C. 1. 3  D. 1. 3

Câu 13. Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

A. 2 . n u n  B. 2 . n n u  C. 2. n u n  D. 2 . n u n 

Câu 14. Tìm m để phương trình sin 0   x m vô nghiệm .

A. 1 1. m   B. 1. m  C. 1. 1

m

m

    

D. 1. m 

Câu 15. Tuổi thọ (năm) của một loại bóng đèn được cho trong bảng sau:

Tuổi thọ (năm)   2;3,5   3,5;5   5;6,5   6,5;8   8;9,5

Số bóng đèn 8 32 34 11 15 Nhóm chứa trung vị là nhóm thứ mấy? A. Thứ 4. B. Thứ 3. C. Thứ 5. D. Thứ 2. Câu 16. Cho cấp số cộng   n u có 1 4 u  và 3. d  Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.   4 3 1 . nu n    B. 4 3 . nu n   C.   4 3 1 . nu n    D. 4 3 1. n u n   

Câu 17. Cho cấp số cộng   n u có 1 27 u  và 4 3 u . Tổng 20 1 2 3 20 ..... S u u u u     bằng:

A. 20 980. S  B. 20 1250 S  . C. 20 1960. S  D. 20 1060. S  Câu 18. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào ĐÚNG? A.     2 2 sin sin sin sin     a b a b b a . B.     2 2 sin sin sin sin     a b a b a b C.     2 2 sin sin cos cos     a b a b a b. D.     2 2 sin sin sin sin     a b a b a b . Câu 19. Tập giá trị của hàm số 4 sin 3 1    y x là:

A. 2;2 .     B.   2;4 . C. 4 2;8 .     D. 4 2 1;7 .     

Câu 20. Cho cấp số cộng   n u có 2 3 nu n  . Công sai của cấp số cộng là:

A. 1. d  B. 2. d  C. 5. d  D. 8. d  Câu 21. Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.