Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Quang Trung - Quảng Ngãi

Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Quang Trung - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Quang Trung, tỉnh Quảng Ngãi; đề thi có đáp án mã đề 132. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Quang Trung – Quảng Ngãi : + Một gia đình cần khoan một cái giếng để lấy nước. Họ thuê một đội khoan giếng nước. Biết giá của mét khoan đầu tiên là 80.000 đồng, kể từ mét khoan thứ hai giá của mỗi mét khoan tăng thêm 5.000 đồng so với giá của mét khoan trước đó. Biết cần phải khoan sâu xuống 50m mới có nước. Hỏi phải trả bao nhiêu tiền để khoan cái giếng đó? + Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên một công ty như sau: Thời gian [15;20) [20;25) [25;30) [30;35) [35;40) [40;45) [45;50). Số nhân viên 6 14 25 37 21 13 9. Có bao nhiêu nhân viên có thời gian đi từ nhà đến nơi làm việc là từ 15 phút đến dưới 20 phút? + Xét tính bị chặn của dãy số sau. A. Bị chặn trên nhưng không bị chặn dưới. B. Bị chặn dưới nhưng không bị chặn trên. C. Bị chặn. D. Không bị chặn.

Xem trước nội dung

Mã đề 132 Trang 1/4

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG

[Đề chính thức]

KIỂM TRA GIỮA KỲ I

NĂM HỌC 2023-2024

Môn: Toán lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh:............................................................ Lớp: ............................. Mã đề 132

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : (7 Điểm, mỗi câu đúng 0.2 điểm) Câu 1. _NB_ Cho cấp số cộng (𝑢𝑢𝑛𝑛) với 𝑢𝑢1 = 2 và 𝑢𝑢2 = 8. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng?

A. -6. B. 6. C. 4. D. 10. Câu 2. _NB_ Dãy số nào sau đây là dãy tăng?

A. 10;8;6;4;2 . B. 1;1;1;1;1 C. 1;3;5;7;9. D. 1;5;3;7;9. Câu 3. _NB_ Đường tròn lượng giác có bán kính bằng:

A. 2 π . B. π . C. 2 . D. 1.

Câu 4. _NB_ Dãy số 2; 8; 32; 128; 512 là một cấp số nhân với công bội 𝑞𝑞 là:

A.

𝟏𝟏

𝟐𝟐. B. 4. C.

𝟏𝟏

𝟒𝟒. D. -6.

Câu 5. _TH_ Cho cấp số cộng (𝑢𝑢𝑛𝑛) có 2 ,3 1 = = d u . Tìm 𝑢𝑢3.

A. 𝑢𝑢3 = 5 B. 𝑢𝑢3 = 7. C. 𝑢𝑢3 = 6. D. 𝑢𝑢3 = 9.

Câu 6. _TH_ Cho dãy số có các số hạng đầu là 1

2 ; 2

3 ; 3

4 ; 4

5 ; . ... Số hạng thứ 5 của dãy số này

là:

A. 𝑢𝑢5 =

6

5. B. 𝑢𝑢5 =

7

6. C. 𝑢𝑢5 =

5

6. D. 𝑢𝑢5 =

6

7. Câu 7. _NB_ Xét tính bị chặn của dãy số sau 𝑢𝑢𝑛𝑛= (−1)𝑛𝑛 A. Bị chặn trên nhưng không bị chặn dưới. B. Bị chặn dưới nhưng không bị chặn trên. C. Bị chặn D. Không bị chặn Câu 8. _NB_ Phương trình 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠= 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠150 có tập nghiệm là:

A. 𝑆𝑆= {150 + 𝑘𝑘3600; 1650 + 𝑘𝑘3600|𝑘𝑘∈ℤ}. B. 𝑆𝑆= {150 + 𝑘𝑘1800|𝑘𝑘∈ℤ}. C.𝑆𝑆= {150 + 𝑘𝑘3600; −150 + 𝑘𝑘3600|𝑘𝑘∈ℤ}. D. 𝑆𝑆= {150 + 𝑘𝑘3600|𝑘𝑘∈ℤ}. Câu 9. _NB_ Phương trình nào sau đây có nghiệm?

A. sin 2. x = − B. 2 sin 2. x = C. cos 2. x = D. 1 sin . 2 x =

Câu 10. _TH_ Rút gọn biểu thức ( ) x x T sin sin + + = π ta được kết quả là

Mã đề 132 Trang 2/4

A. sin 2 T x = . B. 3 2 . C. 0 = T . D. 3 cos T x = .

Câu 11. _NB_ Trong các công thức dưới đây, công thức nào đúng?

A. cos cos 2sin sin . 2 2 a b a b a b + − − = −

B. cos cos 2sin sin . 2 2 a b a b a b + − − =

C. cos cos 2cos cos . 2 2 a b a b a b + − − =

D. cos cos 2cos cos . 2 2 a b a b a b + − − = −

Câu 12. _TH_ Khảo sát tuổi thọ (năm) của 50 bình ắc quy ô tô thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Tuổi thọ (năm) [ ) 2;2,5 [ ) 2,5;3 [ ) 3;3,5 [ ) 3,5;4 [ ) 4;4,5 [ ) 4,5;5

Tần số 4 9 14 11 7 5 Cỡ mẫu của bảng số liệu trên bằng:

A. 14. B. 11. C. 55. D. 50. Câu 13. _NB_ Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút) [ ) 0;20 [ ) 20;40 [ ) 40;60 [ ) 60;80 [ ) 80;100

Số học sinh 5 9 12 10 6 Giá trị đại diện của nhóm [60; 80) là:

A. 80. B. 10. C. 60. D. 70. Câu 14. _NB_ Chu kỳ tuần hoàn của hàm số sin y x = là

A. 2 k π (𝑘𝑘∈ℤ). B. π . C. 2π . D. 2 π .

Câu 15. _TH_ Nghiệm của phương trình tan 1 x = là A. 𝑥𝑥=

𝜋𝜋

2 + 𝑘𝑘𝑘𝑘, 𝑘𝑘∈ℤ. B. 𝑥𝑥= 𝑘𝑘𝑘𝑘, 𝑘𝑘∈ℤ. C. 𝑥𝑥=

𝜋𝜋

4 + 𝑘𝑘𝑘𝑘, 𝑘𝑘∈ℤ. D. 𝑥𝑥=

3𝜋𝜋

4 + 𝑘𝑘𝑘𝑘, 𝑘𝑘∈ℤ. Câu 16. _NB_ Tập xác định của hàm số sin y x = là:

A. 𝐷𝐷= ℝ\ ቄ𝑘𝑘

𝜋𝜋

2 , 𝑘𝑘∈ℤቅ. B. [ 1;1]. D = − C. 𝐷𝐷= ℝ\{𝑘𝑘𝑘𝑘, 𝑘𝑘∈ℤ}. D. 𝐷𝐷= ℝ. Câu 17. _NB_ Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

A. 1;-2; -4; -6; -8. B. 1; -3; -7; -11; -15. C. 1; -3; -6; -9; -12. D. 1; -3; -5; -7; -9. Câu 18. _TH_ Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 3 u = và công sai 2 d = . Số hạng tổng quát của cấp

số cộng ( ) n u là:

A. 3 2 n u n = + . B. 2 2 n u n = −. C. 2 1 n u n = + . D. 3 2 n u n = −. Câu 19. _TH_ Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Tốc độ v (km/h) [ ) 150;155 [ ) 155;160 [ ) 160;165 [ ) 165,170 [ ) 170;175 [ ) 175,180

Số lần 18 28 35 43 41 35 Nhóm chứa mốt là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.