Đề giữa học kì 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Hai Bà Trưng - TT Huế

Đề giữa học kì 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Hai Bà Trưng - TT Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Hai Bà Trưng, tỉnh Thừa Thiên Huế. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Hai Bà Trưng – TT Huế : + Tình trạng nắng nóng, hạn hán, thiếu nước đã làm cho các hồ thủy điện ảnh hưởng nghiêm trọng, nguồn điện sản xuất không đáp ứng đủ nhu cầu tiêu thụ của người dân. Nhằm muốn người dân tiết kiệm điện, một công ty điện lực đề xuất bán điện sinh hoạt cho người dân theo hình thức lũy tiến (bậc thang) như sau: Mỗi bậc gồm 10 số điện (với 1 số điện bằng 1 kWh); bậc 1 từ số điện thứ 1 đến số điện thứ 10; bậc 2 từ số điện thứ 11 đến số điện thứ 20; bậc 3 từ số điện thứ 21 đến số điện thứ 30; … Giá của mỗi số điện ở bậc 1 là 1500 đồng/1 số điện, giá của mỗi số điện ở bậc thứ n tăng 2,5% so với giá của mỗi số điện ở bậc thứ n – 1. Biết rằng trong tháng 1, gia đình ông Hưng sử dụng hết 330 số điện, hỏi gia đình ông Hưng phải trả bao nhiêu tiền điện (đơn vị: đồng) trong tháng này? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). + Khảo sát tổng thời gian truy cập Internet mỗi tối (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Thời gian (phút) [0;30) [30;60) [60;90) [90;120) [120;150) [150;180). Số học sinh 11 25 36 15 8 5. Xác định cỡ mẫu của mẫu số liệu trên? + Một nhà thi đấu có tất cả 25 hàng ghế dành cho khán giả. Hàng thứ nhất có 22 ghế, hàng thứ hai có 24 ghế, hàng thứ ba có 26 ghế, … Cứ như thế, số ghế ở hàng sau nhiều hơn hàng liền trước nó là 2 ghế. Tính tổng số ghế có trong nhà thi đấu.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 132

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN: TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh:..................................................... Số báo danh: ................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

Câu 1. Cho cấp số cộng ( ), * nu n có 3 7 5, 21 u u   . Tìm số hạng đầu 1u của cấp số cộng đã cho.

A. 1 3 u . B. 1 3 u . C. 1 1 u . D. 1 1 u . Câu 2. Một người đi xe đạp với vận tốc không đổi, biết rằng bánh xe đạp quay được 10 vòng trong 5 giây. Hỏi trong 2 giây, bánh xe đạp quay được góc bằng bao nhiêu rađian? A. 6. B. 4. C. 8. D. 10. Câu 3. Khảo sát tổng thời gian truy cập Internet mỗi tối (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút) [0;30) [30;60) [60;90) [90;120) [120;150) [150;180)

Số học sinh 11 25 36 15 8 5 Xác định cỡ mẫu của mẫu số liệu trên. A. 90. B. 100. C. 105. D. 110. Câu 4. Chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh lớp 11A được cho trong bảng dưới đây:

Chiều cao (cm) [150;155) [155;160) [160;165) [165;170) [170;175) [175;180)

Số học sinh 4 8 12 10 6 4 Có bao nhiêu học sinh lớp 11A có chiều cao từ 165 cm đến dưới 175 cm? A. 22 . B. 16. C. 6 . D. 10.

Câu 5. Cho góc  thỏa mãn 2 cos 5  . Tính cos2.

A. 17

25 . B. 8

25 . C. 17

25  . D. 8 25  .

Câu 6. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin 0 x  .

A. 2 , x k k   . B. 2 , 2 x k k     . C. , x k k   . D. , 2 x k k     .

Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số tan . y x 

A. D . B. \ 2 , 2 D k k             .

C.   \ , D k k     . D. \ , 2 D k k             .

Câu 8. Cho góc  thỏa mãn 2

     và 1 sin 4  . Tính cos?

A. 15 cos 4    . B. 3 cos 4    . C. 15 cos 4  . D. 3 cos 4  .

Câu 9. Nhiệt độ (đơn vị: C  ) tại một địa điểm trong 30 ngày được thống kê trong bảng dưới đây: Nhiệt độ ( C  ) [19;22) [22;25) [25;28) [28;31) [31;34) Số ngày 4 9 9 6 2 Mẫu số liệu ghép nhóm trên có độ dài mỗi nhóm cùng bằng bao nhiêu? A. 3. B. 5. C. 2 . D. 9.

Mã đề 132

Trang 2/4 - Mã đề 132

Câu 10. Khảo sát thời gian tự học trong ngày (đơn vị: giờ) của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (giờ) [0;2) [2;4) [4;6) [6;8) Số học sinh 6 21 28 5 Xác định giá trị đại diện của nhóm [4;6). A. 4 . B. 2 . C. 6 . D. 5.

Câu 11. Cho dãy số ( ), * nu n với 1

1 nu n  . Tìm số hạng 4. u

A. 4

1 4 u  . B. 4

1 5 u  . C. 4 1 u . D. 4

1 6 u  .

Câu 12. Tính tổng của nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình tan 3 6 x         

.

A. 2

3

  . B. 11

6

  . C. 3

. D. 11

6

.

Câu 13. Biểu diễn tất cả các nghiệm của phương trình cos cos 3 x x         

trên đường tròn lượng giác. Có

bao nhiêu điểm biểu diễn như thế? A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 1. Câu 14. Cho cấp số nhân ( ) nu có số hạng đầu 1 2 u  và công bội 3 q  . Gọi n S là tổng n số hạng đầu tiên

của cấp số nhân ( ) nu . Tính giá trị của biểu thức 4

2

S P S  .

A. 4 P  . B. 3 P  . C. 3 P  . D. 2 P  . Câu 15. Điểm kiểm tra môn Toán (thang điểm 10) của 30 học sinh được cho như sau:

5 7 4 8 9 7 6 9 8 6 8 9 5 10 7 8 7 6 9 5 10 6 9 8 6 7 9 8 9 7 Có bao nhiêu học sinh có điểm kiểm tra môn Toán dưới 7 điểm? A. 15. B. 8. C. 10. D. 9. Câu 16. Trong các dãy số cho bởi số hạng tổng quát nu sau, dãy số nào là dãy số giảm?

A. 1

nu n  , * n . B. 2 nu n  , * n .

C. ( 1)n n u  , * n . D. 3 nu  , * n .

Câu 17. Cho dãy số ( ), * nu n có dạng khai triển 2; 2; 2; 2; 2; ...   (số hạng sau bằng số đối của số hạng

liền trước nó). Tìm số hạng tổng quát nu của dãy số ( ) nu .

A. ( 2)n n u  . B. 1 2.( 1)n n u    . C. 2.( 1)n n u   . D. 1 ( 2)n n u   .

Câu 18. Cho cấp số nhân ( ) nu có số hạng tổng quát 1 3n n u   , * n. Xác định công bội q của cấp số nhân ( ) nu .

A. 1 3 q  . B. 3 q  . C. 2 q  . D. 1 q .

Câu 19. Cho dãy số ( ), * nu n là một …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.