Đề giữa học kì 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Lê Hồng Phong - Quảng Nam

Đề giữa học kì 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Lê Hồng Phong - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lê Hồng Phong, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 – 102 – 103 – 104 – 105 – 106 – 107 – 108. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Lê Hồng Phong – Quảng Nam : + Anh Nam là kỹ sư vừa tốt nghiệp ra trường, anh đã nộp hồ sơ xin việc và được hai công ty mời đến phỏng vấn để ký hợp đồng với điều khoản về lương như sau: Công ty A đề nghị mức lương 10 triệu đồng một tháng và cứ sau 6 tháng làm việc thì mức lương tháng của anh sẽ được tăng thêm 500.000đ. Hợp đồng cam kết phải làm việc hết 5 năm. Công ty B đề nghị mức lương là 10 triệu đồng một tháng và cứ sau 9 tháng thì lương tháng sẽ tăng thêm 5%. Hợp đồng ký kết trong 5 năm. Anh Nam đang phân vân trong việc lựa chọn nơi làm việc, em hãy tính số tiền anh Nam có thể nhận được trong 5 năm ở hai công ty và tư vấn cho anh có sự lựa chọn tốt nhất. + Trên đường tròn lượng giác, cho điểm M biểu diễn góc có số đo 0 30 thì mọi góc lượng giác cùng biểu diễn bởi điểm M trên đường tròn lượng giác có dạng? + Tìm hiểu thời gian dùng điện thoại trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả là: Thời gian (giờ) [0;5) [5;10) [10;15) [15;20) [20;25). Số học sinh 8 16 4 2 2. Giá trị đại diện của nhóm [15;20) là?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN - LỚP 11 Thời gian làm bài : 60 Phút; (Đề có 21 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM( 7ĐIỂM). Câu 1: Trong các công thức sau, công thức nào đúng? A. sin( ) sin .cos cos .sin a b a b a b − = − . B. cos( ) cos .cos sin .sin a b a b a b + = + . C. cos( ) cos .sin sin .sin a b a b a b − = + . D. sin( ) cos .sin sin .cos a b a b a b + = −

Câu 2: Cho dãy số * ( ), u n n N ∈ , biết 2 n n u n = + .Tính 10 u ?

A. 10 5 6 u = . B. 10 1 12 u = . C. 10 5 12 u = . D. 10 10 11 u =

Câu 3: Cho dãy số ( ) u n là cấp số cộng với công sai d. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. * 1 , n n u u n N d + = ∈ . B. * 1 , n n u u nd n N + = + ∈ . C. * 1 , n n u u d n N + = + ∈ . D. * 1 . , n n u u d n N + = ∈ .

Câu 4: Phương trình cos 0 x = có nghiệm là:

A. 2 ( ) 2 x k k Z π π = + ∈ . B. ( ) 2 x k k Z π π = + ∈ . C. 2 ( ) x k k Z π = ∈ . D. ( ) x k k Z π = ∈

Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Hàm số cot y x = tuần hoàn với chu kỳ π . B. Hàm số tan y x = tuần hoàn với chu kỳ π C. Hàm số cos y x = tuần hoàn với chu kỳ 2π . D. Hàm số sin y x = tuần hoàn với chu kỳ π . Câu 6: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

A. 1; 2;4; 8;16 − − B. 1;2;4;8;16 . C. 1; 3;9; 27;54. − − D. 1; 1;1; 1;1 − −

Câu 7: Đổi số đo góc 24 π α = sang đơn vị độ là:

A. 0 8,5 . B. 0 7,5 . C. 08 . D. 0 7 . Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. 2 2 cos2 cos sin a a a = + .B. 2 cos2 1 2sin a a = − . C. 2 cos2 2cos 1 a a = −. D. sin 2 2sin .cos a a a = . Câu 9: Khảo sát về chiều cao của học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Chiều cao [150;152) [152;154) [154;156) [156;158) [158;160) [160;162) Số học sinh 5 18 40 26 8 3 Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là:

A. [154;156) . B. [152;154) . C. [160;162) . D. [156;158) . Câu 10: nghiệm của phương trình cotx 1 = là:

Mã đề 101

Trang 2/3 - Mã đề 101

A. ( ) 4 x k k Z π π = − + ∈ . B. 2 ( ) 4 x k k Z π π = + ∈ C. ( ) 4 x k k Z π π = + ∈ . D. 2 ( ) 4 x k k Z π π = − + ∈ .

Câu 11: Trên đường tròn lượng giác, cho điểm M biểu diễn góc có số đo 0 30 thì mọi góc lượng giác cùng biểu diễn bởi điểm M trên đường tròn lượng giác có dạng: A. 0 0 30 360 ( ) k k Z + ∈ B. 0 30 2 ( ) k k Z π + ∈ . C. 0 30 . D. 0 30 ( ) k k Z π + ∈ . Câu 12: tìm tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình 3cos2 2 1 0 x m + −= có nghiệm?

A. 1. B. 4 . C. 2 . D. 3. Câu 13: Trong các dãy số ( ) u n cho bởi số hạng tổng quát sau, dãy nào giảm?

A. 2 1 1 n n u n − = + . B. 1 ( 1) .3 n n n u + = − . C. 3 2

n

n u = . D. 2 4 n u n = − .

Câu 14: Cho 1 cos 3 α − = và 2 π α π < < . Giá trị của sinα là:

A. 2 2 3 − . B. 8 9 . C. 1 9 . D. 2 2 3 .

Câu 15: Cho 1 sin cos 3 a a − = thì sin 2a bằng:

A. 4 9 . B. 8 9 − . C. 2 2 3 . D. 8 9 .

Câu 16: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin( ) 1 6 x π − = .

A. 2 ( ) 3 x k k Z π π = + ∈ B. 2 ( ) 6 x k k Z π π = + ∈ . C. 2 2 ( ) 3 x k k Z π π = + ∈ . D. 2 ( ) 3 x k k Z π π = + ∈ .

Câu 17: cho cấp số nhân ( ) u n có 5 9 2; 6 u u = = . Tính 17 u ?

A. 18. B. 54. C. 162. D. 486 .

Câu 18: cho 2 sin 3 α = . Tính giá trị cos2α .

A. 1 9 . B. 8 9 . C. 8 9 − . D. 1 9 − .

Câu 19: Cho cấp số cộng ( ) u n có 2 2022, 5 u d = − = . Số hạng thứ 10 của cấp số là:

A. 1978. B. 2063. C. 1983. D. 1982 − . Câu 20: tìm hiểu thời gian dùng điện thoại trong tuần trước( đơn vị: giờ)của một số học sinh thu được kết quả là:

Thời gian( giờ)

[0;5) [5;10) [10;15) [15;20) [20;25)

Số học sinh 8 16 4 2 2

Giá trị đại diện của nhóm [15;20) là:

A. 17. B. 17,5. C. 20. D. 15. Câu 21: Trong các hàm số sau, hàm số nào lẻ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.