Đề thi chọn HSG Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Diễn Châu 2 - Nghệ An

Đề thi chọn HSG Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Diễn Châu 2 - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Diễn Châu 2, tỉnh Nghệ An; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Cấu trúc đề: PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 điểm). A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (12 câu – 3 điểm) – Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12, mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4 câu – 4 điểm) – Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi ý trong câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. C. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2 câu – 1 điểm) – Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. PHẦN 2 – TỰ LUẬN (12 điểm).

Xem trước nội dung

Mã Đề 201-Trang 1 / 4

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 2

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN – KHỐI 10 Thời gian làm bài:

- Trắc nghiệm khách quan phút: 50 phút - Tự luận: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề thi gồm 04 trang)

PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 điểm)

A. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (12 Câu - 3 điểm) – Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12, mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Xác định hàm số bậc hai 2 , y ax bx c = + + biết đồ thị có đỉnh ( ) 1;2 I − và đi qua ( ) 0;4 ? M

A. 2 2 4 y x x = + + B. 2 2 4 4 y x x = + + C. 2 2 4 4 y x x = − + D. 2 2 4 y x x = − +

Câu 2: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

2 4 4 0 x x − + > . A. { } \ 2 S =  . B. S = . C. ( ) 2; S = +∞. D. { } \ 2 S = −  .

Câu 3: Phương trình chính tắc của Hypebol là

A.

2 2

2 2 1 x y a b + = −. B.

2 2

2 2 1 ( , 0) x y a b a b − = > .

C. ( )

2 2

2 2 1 0 x y a b a b + = > > . D.

2 2

2 2 1 x y a b − = −.

Câu 4: Tập nghiệm S của phương trình 2 2 3 5 x x x + + = + là: A. { } 2;1 . S = − B. { } 2 . S = − C. { } 1 . S = D. { } 1;2 S = −

Câu 5: Cho tam giác ABC có 8, 10 a b = = , góc C bằng 0 60 . Độ dài cạnh c là?

A. 3 21 = c . B. 7 2 = c . C. 2 11 = c . D. 2 21 = c .

Câu 6: Cho tam giác ABC có góc  60 BAC = ° và cạnh 3 BC = . Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . A. 4 R = . B. 2 R = . C. 1 R = . D. 3 R = .

Câu 7: Trong hệ tọa độ , Oxy cho ( ) ( ) 3; 4 , 1; 2 a b = − = −  

Tìm tọa độ của . a b +  

A. ( ) 4; 6 − B. ( ) 2; 2 − C. ( ) 4; 6 − D. ( ) 3; 8 − −

Câu 8: Trong hệ tọa độ , Oxy cho tam giác ABC có ( ) 3; 5 A , ( ) 1; 2 B , ( ) 5; 2 C . Tìm tọa độ trọng

tâm G của tam giác ? ABC

A. ( ) 3; 4 − . B. ( ) 4; 0 . C. ( ) 2; 3 . D. ( ) 3; 3 .

Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy ,cho đường thẳng : 2 5 1 0 x y ∆ − + = ,điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng ∆? A. ( 2;1) M = − B. ( 1; 0) M = − C. (2;1) M = D. (3;2) M =

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã Đề 201-Trang 2 / 4

Câu 10: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm ( ) 1;2 I − và vuông góc với đường

thẳng có phương trình 2 4 0 x y − + = . A. 2 0 x y + = . B. 2 3 0 x y + − = . C. 2 3 0 x y + + = . D. 2 5 0 x y − + = .

Câu 11: Trong mặt phẳng đường tròn tâm và tiếp xúc với đườngthẳng

có phương trình là

A. . B. .

C. . D.

Câu 12: Tập xác định D của hàm số 3 1 y x = − là

A. ( ) 0; D = +∞. B. [ ) 0; D = +∞. C. 1; 3 D   = +∞  

. D. 1; 3 D   = +∞    

.

B. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. (4 Câu - 4điểm) – Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi ý trong câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho hàm số 2 2 5 = − + − y x x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Tập xác định: =  D .

b) Tọa độ đỉnh I của parabol: (1; 4) − I

c) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ và nghịch biến trên khoảng ( ) 1;+∞

d) Giá trị lớn nhất của hàm số là max 4 y = −, khi = 2 x .

Câu 2: Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Biểu thức 2 ( ) 3 g x x = − + là tam thức bậc hai.

b) ( ) 2 2 5 f x x x = − + − có ( ) 0 f x > với mọi x∈.

c) Tập nghiệm của ( )( ) 2 2 3 2 1 0 x x x − + + > là [0;3] S = .

d) Cho 2 ( ) 19 20 f x x x = − − . Có đúng 20 giá trị x nguyên dương để ( ) 0 f x < .

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các điểm ( 4;1), (2;4), (2; 2) − − A B C . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) (6; 3) AC = − 

.

b) Tọa độ điểm E thuộc trục hoành sao cho , , A B E thẳng hàng là (6;0) E .

c) Tọa độ F thỏa mãn 2 AF BC CF = +   

là (8;1) F .

d)  45 ACB ° = .

Câu 4: Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Elip

2 2 1 25 16 + = x y có tiêu cự bằng 6 .

, Oxy ( ) C (1; 4) I

: 4 3 4 0 x y ∆ + + =

2 2 ( 1) ( 4) 17 x y − + − = 2 2 ( 1) ( 4) 16 x y − + − =

2 2 ( 1) ( 4) 25 x y − + − = 2 2 ( 1) ( 4) 16 x y + + + =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.