Đề KSCL lần 1 học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Bình Giang - Hải Dương

Đề KSCL lần 1 học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Bình Giang - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề khảo sát chất lượng lần 1 học kỳ 2 môn Toán 10 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2023 – 2024 trường THPT Bình Giang, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn Đề KSCL lần 1 học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Bình Giang – Hải Dương : + Trước kia, khi đường bộ chưa phát triển con người vận chuyển các vật nặng chủ yếu bằng đường thủy, họ dựa vào sông , ngòi tự nhiên và kênh đào. Giả sử trên 1 kênh rộng 8m người ta đào một mương nước vuông góc với kênh và rộng 1m để vận chuyển các cây tre được khai thác từ trong rừng bằng cách thả trên kênh và trôi vào mương về nơi tập kết. Hỏi cây tre có chiều dài tối đa là bao nhiêu để có thể thả trôi qua kênh và mương nước trên (lấy gần đúng). + Một công ty du lịch thông báo giá tiền cho chuyến đi tham quan của một nhóm khách du lịch như sau: 50 khách đầu tiên có giá là 300000 đồng/người. Nếu có nhiều hơn 50 người đăng kí thì cứ có thêm 1 người, giá vé sẽ giảm 5000 đồng/người cho toàn bộ hành khách. Số người của nhóm khách du lịch nhiều nhất là bao nhiêu thì công ty không bị lỗ? Biết rằng chi phí thực sự cho chuyến đi là 15080000 đồng. + Hằng ngày bạn Hùng đều đón bạn Minh đi học tại một vị trí trên lề đường thẳng đến trường. Minh đứng tại vị trí A cách lề đường một khoảng 50m để chờ Hùng. Khi nhìn thấy Hùng đạp xe đến địa điểm B, cách mình một đoạn 200m thì Minh bắt đầu đi bộ ra lề đường để bắt kịp xe. Vận tốc đi bộ của Minh là 5 km h, vận tốc xe đạp của Hùng là 15 km h. Hãy xác định khoảng cách từ vị trí C vị trí B để hai bạn gặp nhau mà không bạn nào phải chờ người kia.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT BÌNH GIANG

ĐỀ KHẢO SÁT LẦN I HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: TOÁN - Lớp 10 – Kết nối tri thức. ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Đề gồm có 6 trang.

Họ và tên thí sinh:.................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

101 Câu 1. Cho tập khác rỗng [ ] 2 ;20 , A a a a = − ∈. Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để tập A chứa đúng

9 số nguyên?

A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 1. Câu 2. Cho đoạn 4 AB a = . Với điểm M tùy ý, tìm giá trị nhỏ nhất của tổng 2 2 3MA MB +

A.

2 12a . B. 2 8a . C. 2 4a . D. 2 16a

Câu 3. Tìm góc giữa 2 đường thẳng 1 :6 5 15 0 x y ∆ − + = và 2 10 6 : 1 5 x t y t = −  ∆  = + 

.

A. 90°. B. 0°. C. 45°. D. 60°.

Câu 4. Cho tam giác ABC có cạnh BC a = , cạnh CA b = . Tam giác ABC có diện tích lớn nhất khi góc C bằng:

A. O 120 . B. O 60 . C. O 150 . D. O 90 .

Câu 5. Cho 2 3 a i j = −   

và 2 b i j = −+   

. Tìm tọa độ của c a b = −   

.

A. ( ) 3 ; 5 c = − 

. B. ( ) 1 ; 1 c = − 

. C. ( ) 2 ; 7 c = 

. D. ( ) 3 ; 5 c = − 

.

Câu 6. Hệ bất phương trình

0

1

3 8 24

x

y

x y

≥   ≥   + ≤ 

có bao nhiêu nghiệm ( ) 0 0 ; x y với 0 0 ; x y nguyên dương.

A. 10. B. 12. C. 7. D. 0. Câu 7. Cách viết nào sau đây là đúng:

A. { } [ ] ; ⊂ a a b . B. ( ] ; ∈ a a b . C. [ ] ; ⊂ a a b . D.

{ } [ ] ; ∈ a a b .

Câu 8. Cho hai điểm ( ) ( ) 1;1 , 7;5 A B . Phương trình đường tròn đường kính AB là:

A. 2 2 8 6 12 0 + − − − = x y x y . B. 2 2 8 6 12 0 + − − + = x y x y .

C. 2 2 8 6 12 0 + + + − = x y x y . D. 2 2 8 6 12 0 + + + + = x y x y .

Câu 9. Cho tam giác ABC có tọa độ ba đỉnh lần lượt là ( ) 2;3 A , ( ) 5;4 B , ( ) 2;2 C . Tọa độ trọng tâm G

của tam giác có tọa độ là

A. ( ) 3;3 B. ( ) 1;1 C. ( ) 2;2 D. ( ) 4;4 .

Câu 10. Cho hình chữ nhật ABCD có độ dài các cạnh ; 3 AB a AD a = = . Khi đó giá trị của tích vô

hướng . AD AC 

bằng

A. 2 3 a . B. 2 a . C. 2 2 3 a . D. 2 3a .

Câu 11. Hai đường thẳng 1 2 : 1; : 2 d m x y m d x my + = + + = song song khi và chỉ khi:

Trang 2/6 - Mã đề 101

A. 2 m = . B. 1. m = C. 1 m = −. D. 1 m = ± .

Câu 12. Phương trình ( ) ( ) 4 2 50 3 50 4 0 x x + − + − = sau khi đặt

2 (50 ) t x = + thì trở thành

A. 4 2 3 4 0 t t − − = . B. 2 3 4 0 t t + + = . C. 2 3 4 0 x x − − = . D.

2 3 4 0 t t − − = .

Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy , cho hai vectơ ( 3;2), ( 1; 7) a b = − = −−  

. Tìm tọa độ vectơ c 

biết

. 9, . 20 c a c b = = −  

.

A. (1;3) c = 

. B. ( 1; 3) c = −− 

. C. (1; 3) c = − 

. D.

( 1;3) c = − 

.

Câu 14. Biết rằng đồ thị( ) 2 : 2 P y ax bx = + + ( ) 1 a > đi qua điểm ( ) 1;6 M − và có tung độ đỉnh bằng

1 4 − . Tính tích . P ab =

A. 3. P = − B. 28. P = C. 2. P = − D. 192. P =

Câu 15. Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm ( ) 2 3 5 ; : 4 6 10

x y x y x y

+ = −   + = 

A. 1. B. 0. C. Vô số. D. 2.

Câu 16. Cho hai điểm ( ) ( ) 5 ; 7 , 3 ; 1 A B . Tính khoảng cách từ gốc O đến trung điểm M của đoạn AB

A. 2 10 . B. 10 . C. 4 2 . D. 5.

Câu 17. Cho 2 điểm ( ) 3; 1 , ( ) 3 , 0; A B − tìm tập hợp các điểm M thuộc Ox có hoành độ là số nguyên

sao cho khoảng cách từ điểm M tới đường thẳng AB bằng 1.

A. 4 ; 0 3      

B. ( ) 1; 0 . C. 7 ; 0 2      

D. ( ) 0; 1

Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy cho hai véctơ a và b 

biết ( ) 1; 2 , a = −  ( ) 1; 3 b = −− 

. Tính góc giữa hai

véctơ a và b 

.

A. 135. B. 45. C. 30. D. 60.

Câu 19. Hàm số 1 2 1 x x y m + − + = xác định trên [ ) 0;1 khi và chỉ khi:

A. 1 2 m < hoặc 1 m ≥. B. 1 m ≥. C. 1 2 m ≤ hoặc 1 m ≥. D.

1 ( ; ) 2 m∈−∞ .

Câu 20. Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua 6 (3; ) A − và có vectơ chỉ phương 4 ) 2 ( ; u = − 

là:

A. 3 2

6

x t

y t

= +   = −− 

B. 1 2

2

x t

y t

= +   = −− 

C. 6 4

3 2

x t

y t

= −+   = − 

D.

2 4

1 2

x t

y t

= −+   = − 

Câu 21. Trong khi khai quật một ngôi mộ cổ, các nhà khảo cổ học đã tìm được một chiếc đĩa cổ hình tròn bị vỡ, các nhà khảo cổ muốn khôi phục …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.