Đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Quảng Nam

Đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 sở GDĐT Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2021 – 2022 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam; kỳ thi được diễn ra vào thứ Hai ngày 16 tháng 05 năm 2022; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108. Trích dẫn đề kiểm tra cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Quảng Nam : + Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm I 5 3 là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Điểm E ab (với a, b là các số nguyên) là trung điểm của cạnh CD và E thuộc đường thẳng dx y 60. Điểm N 4 1 thuộc đường thẳng CD. Phương trình đường thẳng CD là? + Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có bán kính R = 5. Gọi r là bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Tính r. + Cho tam thức bậc hai 2 fx x x 6 5 có bảng xét dấu như sau x 1 5 f x 0 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 – Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NAM

(Đề gồm có 03 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1. Cho tam thức bậc hai ( ) 2 6 5 f x x x = − + − có bảng xét dấu như sau x −∞ 1 5 +∞ ( ) f x − 0 + 0 −

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. ( ) ( ) 0, 1;5 f x x < ∀∈ . B. ( ) 0, f x x > ∀∈.

C. ( ) ( ) ( ) 0, ;1 5; f x x < ∀∈−∞ ∪ + ∞. D. ( ) ( ) ( ) 0, ;1 5; f x x > ∀∈−∞ ∪ + ∞.

Câu 2. Biểu thức nào sau đây là nhị thức bậc nhất đối với x?

A. ( ) 2 2 3 f x x x = + + . B. ( ) 10 f x = . C. ( ) 2 3 f x x y = + . D. ( ) 4 f x x = −+ .

Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình ( ) 5 3 1 x t t y t = +  ∈  = −  . Vectơ

nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?

A. (5;3). u = 

B. (1;3). u = 

C. (3; 1). u = − 

D. (5;1). u =

Câu 4. Cho biểu thức ( ) 5 f x x = −. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. ( ) 0 f x < khi ( ) 5; . x∈ +∞ B. ( ) 0 f x > khi ( ) ;5 . x∈−∞ C. ( ) 0 f x > khi [5; ). x∈ + ∞ D. ( ) 0 f x < khi ( ) ;5 . x∈−∞

Câu 5. Tập nghiệm S của bất phương trình 2 5 6 0 x x − + ≤ là

A. ( ) 2;3 . S = B. ( ) ( ) ;2 3; . S = −∞ ∪ +∞

C. [ ] 2;3 . S = D. ( ;2] [3; ) S = −∞ ∪ +∞

Câu 6. Cho đường tròn (C) có phương trình 2 2 ( 1) ( 3) 5 x y + + − = . Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm (0;1) M là

A. 2 2 0 x y − + = . B. 4 4 0. x y −+ − = C. 2 0 y + = . D. 4 0. y − =

Câu 7. Cho x là một góc lượng giác bất kỳ, mệnh đề nào sau đây sai?

A. 2 cos2 2cos 1. x x = − B. 2 cos2 1 2sin . x x = −

C. 2 2 cos2 cos sin . x x x = − D. cos2 2sin .cos . x x x =

Câu 8. Giá trị 1 x = là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 2 0. x + > B. 3 5 0. x − ≥ C. 3 2. x + < D. 2 0. 1 x x − > −

Trang 2/3 – Mã đề 101

Câu 9. Cho α là một góc lượng giác bất kỳ, mệnh đề nào sau đây đúng?

A. cos sin . 2 π α α   − =    

B. tan tan . 2 π α α   − = −    

C. sin sin . 2 π α α   − =    

D. cos cos . 2 π α α   − =    

Câu 10. Trên đường tròn lượng giác gốc A, điểm cuối của cung có số đo 6 π

thuộc góc phần tư

thứ mấy?

A. (III). B. (IV). C. (II). D. (I).

Câu 11. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3 0 x + ≤

A. ( ;3) S = −∞ . B. ( ; 3) S = −∞− . C. ( ;3] S = −∞ . D. ( ; 3] S = −∞− .

Câu 12. Bảng xét dấu sau đây là của nhị thức bậc nhất nào?

x −∞ 2 +∞

( ) f x + 0 −

A. ( ) 8 4 . f x x = − B. ( ) 2 4. f x x = − C. ( ) 2. f x x = −− D. ( ) 2 4 . f x x = −

Câu 13. Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 1 0 x y + −> ?

A. ( 4;3). Q − B. (2;3). M C. (1;0). P D. ( 1;2). N −

Câu 14. Cho α là một góc lượng giác thỏa mãn tan 2, α = −

với 2 π α π < < . Tính cosα ?

A. 5 cos 5 α = ⋅ B. 5 cos . 5 α − = C. 1 cos 5 α − = ⋅ D. 1 cos 5 α = ⋅

Câu 15. Cho tam giác ABC có , , BC a CA b AB c = = = . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 cos . b a c ac B = + − B.

2 2 2 2 cos . b a c ac B = + −

C. 2 2 2 cos . b a c ac B = + + D. 2 2 2 2 cos . b a c ac B = + +

Câu 16. Cho tam giác ABC có góc  0 30 B = ,  0 135 A = và 12 AC cm = . Tính độ dài cạnh BC .

A. 24 2 . BC cm = B. 12 2 . BC cm = C. 3 2 . BC cm = D. 6 2 . BC cm =

Câu 17. Tổng các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình 3 0

1 2 11

x

x

 + > + ≤  bằng

A.9. B.7. C.12. D. 15.

Câu 18. Cho 1 sin 3 2 π α α π     = < <      

và 3 cos 0 5 2 π β β     = < <      

, khi đó giá trị của ( ) cos α β −

bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.