Đề ôn tập học kì 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Việt Đức - Hà Nội

Đề ôn tập học kì 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Việt Đức - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 tuyển tập 03 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Việt Đức, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. I. GIỚI HẠN CHƯƠNG TRÌNH. Đến hết bài “Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất” (chương 9). II. CẤU TRÚC. 50 % TN – 50 % TL. A. Phần trắc nghiệm. STT Nội dung Số câu. 1 Đường tròn 4. 2 Ba đường conic 3. 3 Hai quy tắc đếm 4. 4 Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp 6. 5 Nhị thức Niuton 4. 6 Tính xác suất theo ĐN cổ điển 4. Tổng 25. B. Phần tự luận. – Đường tròn, tiếp tuyến của đường tròn. – Bài toán đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, nhị thức Niuton. III. MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO.

Xem trước nội dung

1/9 – ĐỀ CƯƠNG HK2 – KHỐI 10 – 2022-2023

TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II - MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC 2022 - 2023

I. GIỚI HẠN CHƯƠNG TRÌNH:

Đến hết bài “Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất” (chương 9) II. CẤU TRÚC: 50 % TN – 50 % TL A. Phần trắc nghiệm

STT Nội dung Số câu 1 Đường tròn 4 2 Ba đường conic 3 3 Hai quy tắc đếm 4 4 Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp 6 5 Nhị thức Niuton 4 6 Tính xác suất theo ĐN cổ điển 4 Tổng 25 B. Phần tự luận - Đường tròn, tiếp tuyến của đường tròn. - Bài toán đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, nhị thức Niuton.

III. MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO:

ĐỀ SỐ 1 Người soạn: Thầy Bùi Hữu Thước

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ II - MÔN TOÁN – LỚP 10

Thời gian: 90 phút

A/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

Câu 1: Đường tròn ( ) C có tâm (1;1) I bán kính 5 R = có phương trình là

A. 2 2 ( 1) ( 1) 5 x y + + + = . B. 2 2 ( 1) ( 1) 25 x y + + + = .

C. 2 2 ( 1) ( 1) 25 x y − + − = . D. 2 2 ( 1) ( 1) 5 x y − + − = .

Câu 2: Trong một giải chạy có 10 vận động viên tham dự và đều hoàn thành cuộc thi. Biết rằng không có hai vận động viên nào về đích cùng nhau. Người ta trao bộ huy chương gồm 1 huy chương đồng, 1 huy chương bạc và 1 huy chương vàng. Có bao cách trao bộ huy chương đó? A. 720. B. 10.000.000.000. C. 360. D. 10!.

Câu 3: Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối đồng chất. Xác suất để tích số chấm xuất hiện trên mặt hai con xúc xắc đó lập thành số lẻ là A. 33%. B. 25%. C. 50%. D. 100%.

Câu 4: Một lớp học có 30 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Sô cách chọn ra đội trực nhật có hai học sinh là A. 750. B. 1350. C. 370. D. 990.

Câu 5: Một lớp học có 30 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Sô cách chọn ra 1 học sinh trực nhật là A. 45. B. 450. C. 15. D. 30.

Câu 6: Trong một giải chạy có 10 vận động viên tham dự và đều hoàn thành cuộc thi. Biết rằng không có hai vận động viên nào về đích cùng nhau. Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của giải chạy? A. 20. B. 10. C. 10.000.000.000. D. 10!.

2/9 – ĐỀ CƯƠNG HK2 – KHỐI 10 – 2022-2023

Câu 7: Trong hệ tọa độ chính tắc Parabol ( ) P có phương trình: 2 4 y x = có phương trình đường chuẩn là

A. ( ): 2 x  = −. B. ( ): 1 x  = −. C. ( ): 1 x  = . D. ( ): 2 x  = .

Câu 8: Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2 2 2 2 4 6 5 4 0 x y mx my m m + + + + − + =

trở thành phương trình của đường tròn là A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.

Câu 9: Trong hệ tọa độ chính tắc Elip ( ) E có phương trình:

2 2

1 25 16 x y + = có hai tiêu điểm là

A. 1 2 (5;0), ( 5;0) F F − . B. 1 2 (3;0), ( 3;0) F F − . C. 1 2 (4;0), ( 4;0) F F − . D. 1 2 (0;3), (0; 3) F F − .

Câu 10: Một lớp học có 30 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Sô cách chọn ra đội cờ đỏ gồm 1 học sinh

nam và 1 học sinh nữ là A. 45. B. 30. C. 15. D. 450.

Câu 11: Gieo ngẫu nhiên một đồng xu cân đối đồng chất. Xác suất để xuất hiện mặt ngửa là

A. 25%. B. 50%. C. 33%. D. 100%.

Câu 12: Hệ số của 𝑥4 trong khai triển Newton (2𝑥−3)5 là

A. -124. B. -256. C. -240. D. 240.

Câu 13: Trong hệ tọa độ chính tắc Hypebol ( ) H có phương trình:

2 2

1 9 16 x y − = có hai tiêu điểm là

A. ( ) ( ) 1 2 0;5 , 0; 5 F F − . B. 1 2 (4;0), ( 4;0) F F − . C. 1 2 (5;0), ( 5;0) F F − . D. 1 2 (3;0), ( 3;0) F F − .

Câu 14: Tiếp tuyến của đường tròn ( ) C : 2 2 ( 1) ( 1) 25 x y − + − = tại tiếp điểm (4;5) T có phương trình là

A. 3 4 12 0 x y − − = . B. 4 3 12 0 x y + − = . C. 3 4 32 0 x y + + = . D. 3 4 32 0 x y + − = .

Câu 15: Số số hạng trong khai triển Newton (𝑎+ 𝑏)5 là

A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.

Câu 16: Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số, các chữ số đôi

một khác nhau và số đó chia hết cho 5? A. 150. B. 300. C. 450. D. 390.

Câu 17: Cho tập hợp A gồm 5 phần tử. Số tất cả các tập hợp con khác tập rỗng của tập hợp A là

A. 30. B. 47. C. 64. D. 31.

Câu 18: Đường tròn ( ) C có phương trình 2 2 2 4 20 0 x y x y + + + − = tâm và bán kính là

A. Tâm ( 1; 2) I −− bán kính 5 R = . B. Tâm ( 2; 1) I − − bán kính 25 R = .

C. Tâm (2;1) I bán kính 25 R = . D. Tâm (1;2) I bán kính 5 R = .

Câu 19: Số các hoán vị của tập hợp …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.