Đề minh họa học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Thăng Long - TP HCM

Đề minh họa học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Thăng Long - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề minh họa kỳ thi cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thăng Long, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi hình thức trắc nghiệm với 40 câu, thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề). 1. Quy Tắc Cộng, Quy Tắc Nhân, Sơ Đồ Hình Cây. 2. Hoán Vị, Chỉnh Hợp, Tổ Hợp. 3. Nhị Thức Newton. 4. Số Gần Đúng, Sai Số. 5. Các Số Đặc Trưng Đo Xu Thế Trung Tâm. 6. Các Số Đặc Trưng Đo Mức Độ Phân Tán. 7. Xác Suất Của Biến Cố Trong Một Số Trò Chơi Đơn Giản. 8. Xác Suất Của Biến Cố. 9. Tọa Độ Của Véc Tơ. 10. Biểu Thức Tọa Độ Của Các Phép Toán Véc-Tơ. 11. Phương Trình Đường Thẳng. 12. Vị Trí Tương Đối, Góc, Khoảng Cách. 13. Phương Trình Đường Tròn. 14. Ba Đường Conic.

Xem trước nội dung

1

SỞ GD&ĐT TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT THĂNG LONG

-------------------- (Đề thi có 04 trang)

ĐỀ MINH HỌA THI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên:………………………………………………… Số báo danh:………. Mã đề 000

1. QUY TẮC CỘNG, QUY TẮC NHÂN, SƠ ĐỒ HÌNH CÂY.

Câu 1: [MĐ1] Lớp 10A có 24 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao

nhiêu cách chọn ra một học sinh để làm lớp trưởng?

A. 1. B. 360 . C. 9. D. 39 .

Câu 2: [MĐ2] Một buổi khiêu vũ có 10 nam và 8 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đôi

nam nữ để khiêu vũ?

A. 18 . B. 80 . C. 2 . D. 40 .

Câu 3: [MĐ2] Bạn Nam có 8 quyển sách Toán, 6 quyển sách Vật lí và 5 quyển sách Hóa học, các

quyển sách là khác nhau. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu cách chọn ra 3 quyển sách trong đó có

1 quyển Toán, 1 quyển Vật lí, 1 quyển Hóa học để đọc?

A. 19 . B. 240 . C. 65. D. 40

2. HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HỢP.

Câu 4: [MĐ1] Cho một tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là

A. 8 10 A . B. 2 10 A . C. 2 10 C . D. 2 10 .

Câu 5: [MĐ1] Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

A. 55 . B. 5!. C. 4!. D. 5.

Câu 6: [MĐ2] Một tổ có 10 học sinh. Số cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ 2 chức vụ tổ

trưởng và tổ phó là

A. 2 10 C . B. 8 10 A . C. 2 10 . D. 2 10 A .

Câu 7: [MĐ3] Cho hai đường thẳng song song. Trên đường thẳng thứ nhất có 10 điểm, trên đường

thẳng thứ hai có 15 điểm, có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ các điểm đã cho.

A. 1725 . B. 1050 . C. 675. D. 1275 .

Câu 8: [MĐ3] Một tổ có 7 nam sinh và 4 nữ sinh. Giáo viên cần chọn 3 học sinh xếp bàn ghế của

lớp, trong đó có đúng 2 nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

A. 21 . B. 161. C. 84 . D. 35 .

Câu 9: [MĐ4] Hai nhóm người cần mua nền nhà, nhóm thứ nhất có 2 người và họ muốn mua 2

nền kề nhau, nhóm thứ hai có 3 người và họ muốn mua 3 nền kề nhau. Họ tìm được một

lô đất chia thành 7 nền đang rao bán. Tính số cách chọn nền của mỗi người thỏa yêu cầu

trên

A. 144 . B. 125 . C. 140 . D. 132

2

3. NHỊ THỨC NEWTON.

Câu 10: [MĐ2] Hệ số của 3 x trong khai triển biểu thức 4 (2 1) x  là

A. 32 . B. 32  . C. 8 . D. 8 .

Câu 11: [MĐ3] Cho x là số thực khác 0 . Khai triển các biểu thức

4 1 x x

          

ta được kết quả nào sau

đây?

A. 4 2 2 4 4 1 4 6 x x x x     . B. 4 2 2 4 4 1 4 6 x x x x     .

C. 4 2 2 4 5 10 5 6 x x x x     . D. 4 2 2 4 5 10 5 6 x x x x     .

4. SỐ GẦN ĐÚNG, SAI SỐ.

Câu 12: [MĐ1] Kết quả làm tròn của số 3,1415926 π = đến hàng phần nghìn là

A. 3,14 . B. 3,142 . C. 3,1416 . D. 3,141.

Câu 13: [MĐ2] Giả sử biết số đúng là 3,254 . Sai số tuyệt đối khi quy tròn số này đến hàng phần

trăm là

A. 0,04 . B. 0,004 . C. 0,006. D. 0,014

5. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM.

Câu 14: [MĐ1] Điểm toán cuối năm của một nhóm 9 học sinh lớp 10B là 5;5;3;6;7;7;8;8;9 . Điểm

trung bình của cả nhóm là

A. 6,44. B. 7 . C. 7,11. D. 8,1.

Câu 15: [MĐ1] Cho mẫu số liệu thống kê 5;2;1;6;7;5;4;5;9 . Mốt của mẫu số liệu trên bằng

A. 6. B. 7 . C. 5. D. 9.

Câu 16: [MĐ2] Giá của một loại quần áo (đơn vị nghìn đồng) cho bởi số liệu như sau:

350;300;350;400;450;400;450;350;350;400 . Tứ phân vị của số liệu là

A. 1 2 3 350; 375; 400 Q Q Q    . B. 1 2 3 350; 400; 400 Q Q Q    .

C. 1 2 3 300; 375; 400 Q Q Q    . D. 1 2 3 350; 400; 350 Q Q Q    .

6. CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO MỨC ĐỘ PHÂN TÁN.

Câu 17: [MĐ1] Chiều cao của 5 học sinh lớp 10A đo được là: 154; 160; 162; 162; 165 (đơn vị: cm).

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

A. 10 . B. 9. C. 11. D. 12 .

Câu 18: [MĐ1] Điều tra chiều cao của 10 học sinh lớp 10A cho kết quả như sau:

154;160;155;162;165;162;155;160;165;162 (đơn vị cm ). Khoảng tứ phân vị là

A. 5. B. 6. C. 7 . D. 8 .

Câu 19: [MĐ3] Số học sinh giỏi của 12 lớp trong một trường phổ thông được ghi lại như sau:

0;2;5;3;4;5;4;6;1;2;5;4.Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.