Đề học kì 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh - Đồng Nai

Đề học kì 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh - Đồng Nai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, tỉnh Đồng Nai; đề thi hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai : + Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn có tâm I(3;5) và tiếp xúc với đường thẳng ∆ có phương trình 4x + 3y + 23 = 0. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(4;3) và B(2;1) cùng thuộc đường tròn (C). Các tiếp tuyến của (C) tại A và B cắt nhau tại điểm I thuộc trục hoành. Tìm toạ độ điểm I. + Một bài kiểm tra trắc nghiệm với 10 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 đáp án và trong đó chỉ có duy nhất một đáp án là đúng. Xét phép thử T: bạn Minh làm bài kiểm tra bằng cách chọn ngẫu nhiên các đáp án cho các câu hỏi. Biết mỗi câu trả lời đúng bạn được 1 điểm và sai thì không mất điểm. a) Xác định (có giải thích) số phần tử cho không gian mẫu Ω của phép thử T. b) Gọi biến cố “Học sinh không làm đúng câu nào” là A, tính xác suất của A. c) Có người cho rằng, xác suất để bạn Minh được 0 điểm cao hơn xác suất bạn Minh đạt được từ 5 điểm trở lên. Nhận xét này đúng hay sai? Giải thích. + Từ một tập S gồm các số nguyên chẵn lớn hơn 0 và không quá 15, ta xét phép thử ngẫu nhiên: lấy ra một số từ tập S và biến cố A: “Số lấy được chia hết cho 4”. Số kết quả thuận lợi cho A là?

Xem trước nội dung

SởGiáo dục và Đào tạo Đồng Nai Trường THPT chuyên Lương ThếVinh (Đềkiểm tra có 3 trang)

Mã đề101

ĐỀKIỂM TRA HỌC KÌ II Môn Toán – Lớp 10 Năm học 2022 – 2023 Thời gian làm bài: 90 phút

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Phần I. TRẮC NGHIỆM (5.0 Điểm) Câu 1. Khi khai triển biểu thức ( p

2x−1)5, sốhạng chứa x4 là A −20x4. B 20 p

2x4. C −20. D 20x4.

Câu 2. Gieo một đồng xu cân đối đồng chất ba lần, xác suất đểtrong ba lần gieo có đúng hai lần xảy ra mặt sấp bằng

A 1 8. B 3 16. C 3 4. D 3 8.

Câu 3. Trong một chiếc hộp có 3 quảcầu xanh và 2 quảcầu đỏ(các quảcầu này đều khác nhau), rút ngẫu nhiên hai quảcầu từhộp này, xác suất đểhai quảcầu lấy được luôn có quả cầu đỏlà

A 7 10. B 7 20. C 6 10. D 8 10.

Câu 4. Từmột tập có 7 phần tử, có thểlập ra bao nhiêu tập con có 4 phần tử?

A C4 7 tập con. B 4! tập con. C 7C4 7 tập con. D A4 7 tập con.

Câu 5. Rút ngẫu nhiên 2 thẻtừ10 thẻ, các thẻđánh sốtừ1 đến 10 và không có hai thẻ nào ghi cùng một số, xác suất đểtổng hai sốtrên hai thẻrút được không quá 5 là

A 8 45. B 2 9. C 2 45. D 4 45.

Câu 6. Xét phép thửngẫu nhiên: gieo một đồng xu 4 lần, không gian mẫu của phép thử này có bao nhiêu phần tử?

A 16. B 36. C 32. D 8.

Câu 7. Gieo một đồng xu 8 lần và đặt Ai là biến cố“Có đúng i lần ra mặt sấp” với i = 0, 1, 2, ..., 8. Tính n(A3).

A n(A3) = 8ã7ã6. B n(A3) = C3 8. C n(A3) = 27. D n(A3) = 3C3 8.

Câu 8. Bất phương trình 9x2 +1 ⩽6x có tập nghiệm là

A

½ −1

3

¾ . B

½1

3

¾ . C ∅. D R.

Câu 9. Có bao nhiêu giá trịnguyên của tham sốm đểbất phương trình x2+m2x−5m+3 ⩽0 có một nghiệm là x = 1?

A Năm. B Sáu. C Ba. D Bốn.

Câu 10. Sốcác hoán vịcủa một tập có 5 phần tửlà

A A1 5. B 5!. C C5 5. D 60.

Câu 11. Với 4 quyển sách toán khác nhau và 3 quyển tập khác nhau, có bao nhiêu cách tặng một phần quà gồm một quyển sách toán và một quyển tập cho 1 em học sinh?

A 43 cách. B 16 cách. C 7 cách. D 12 cách.

Trang 1/3 – Mã đề101 – Toán 10

Câu 12. Từmột tập S gồm các sốnguyên chẵn lớn hơn 0 và không quá 15, ta xét phép thử ngẫu nhiên: lấy ra một sốtừtập S và biến cốA: “Sốlấy được chia hết cho 4”. Sốkết quả thuận lợi cho A là

A n(A) = 3. B n(A) = 4. C n(A) = 5. D n(A) = 2.

Câu 13. Từcác chữsố1, 2, 3, 4, 5, 6 có thểlập ra bao nhiêu sốcó bốn chữsố, các chữsốkhác nhau đôi một và luôn có chữsố1?

A 4C3 5. B 4·3!. C 4A3 5. D A3 5.

Câu 14. Xét khai triển (2x−3)4 = a4x4 + a3x3 + a2x2 + a1x+ a0, giá trịcủa a2 + a1 là

A 0. B −216. C 216. D −432.

Câu 15. Phương trình x p

x2 + x+2 = 2x có bao nhiêu nghiệm thực? A 2 nghiệm thực. B 3 nghiệm thực. C 0 nghiệm thực. D 1 nghiệm thực.

Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình chính tắc của elip có độdài trục lớn là 34 và tiêu điểm F2(8,0) là

A x2

172 + y2

82 = 1. B x2

342 + y2

302 = 1. C x2

152 + y2

82 = 1. D x2

172 + y2

152 = 1.

Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, phương nào sau đây là phương trình chính tắc của elip?

A x2

25 + y2

16 = 1. B x2

16 + y2

16 = 1. C x2

16 + y2

25 = 1. D x2

25 −y2

16 = 1.

Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy, vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆: x +2y+3 = 0 có toạ độlà

A (2;3). B (2;1). C (1;2). D (2;−1).

Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường tròn tâm I(3;−1), bán kính R = 25 là

A (x−3)2 +(y+1)2 = 25. B (x+3)2 +(y−1)2 = 625.

C (x−3)2 +(y+1)2 = 5. D (x−3)2 +(y+1)2 = 625.

Câu 20. Trong mặt phẳng Oxy, các đường thẳng có phương trình ax−3y = c và 3x+by = −c vuông góc nhau tại điểm P(1;−4). Giá trịcủa c là

A 5. B 17. C −17. D −5.

Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy, toạđộtâm của đường tròn (C ): (x−2)2 +(y+3)2 = 4 là

A (−2;3). B (−3;2). C (3;−2). D (2;−3).

Câu 22. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác OAB có O(0;0), A(6;0), B(0;8). Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh OA, OB, AB. Đường tròn đi qua ba điểm M, N, P có bán kính là

A 5 2. B 5. C 5 p

2. D 10.

Câu 23. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C ): (x −7)2 + (y + 3)2 = 100. Phương trình tiếp tuyến của (C ) tại điểm A(1;5) có dạng ax+ by+17 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.