SởGiáo dục và Đào tạo Đồng Nai Trường THPT chuyên Lương ThếVinh (Đềkiểm tra có 3 trang)
Mã đề101
ĐỀKIỂM TRA HỌC KÌ II Môn Toán – Lớp 10 Năm học 2022 – 2023 Thời gian làm bài: 90 phút
Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Phần I. TRẮC NGHIỆM (5.0 Điểm) Câu 1. Khi khai triển biểu thức ( p
2x−1)5, sốhạng chứa x4 là A −20x4. B 20 p
2x4. C −20. D 20x4.
Câu 2. Gieo một đồng xu cân đối đồng chất ba lần, xác suất đểtrong ba lần gieo có đúng hai lần xảy ra mặt sấp bằng
A 1 8. B 3 16. C 3 4. D 3 8.
Câu 3. Trong một chiếc hộp có 3 quảcầu xanh và 2 quảcầu đỏ(các quảcầu này đều khác nhau), rút ngẫu nhiên hai quảcầu từhộp này, xác suất đểhai quảcầu lấy được luôn có quả cầu đỏlà
A 7 10. B 7 20. C 6 10. D 8 10.
Câu 4. Từmột tập có 7 phần tử, có thểlập ra bao nhiêu tập con có 4 phần tử?
A C4 7 tập con. B 4! tập con. C 7C4 7 tập con. D A4 7 tập con.
Câu 5. Rút ngẫu nhiên 2 thẻtừ10 thẻ, các thẻđánh sốtừ1 đến 10 và không có hai thẻ nào ghi cùng một số, xác suất đểtổng hai sốtrên hai thẻrút được không quá 5 là
A 8 45. B 2 9. C 2 45. D 4 45.
Câu 6. Xét phép thửngẫu nhiên: gieo một đồng xu 4 lần, không gian mẫu của phép thử này có bao nhiêu phần tử?
A 16. B 36. C 32. D 8.
Câu 7. Gieo một đồng xu 8 lần và đặt Ai là biến cố“Có đúng i lần ra mặt sấp” với i = 0, 1, 2, ..., 8. Tính n(A3).
A n(A3) = 8ã7ã6. B n(A3) = C3 8. C n(A3) = 27. D n(A3) = 3C3 8.
Câu 8. Bất phương trình 9x2 +1 ⩽6x có tập nghiệm là
A
½ −1
3
¾ . B
½1
3
¾ . C ∅. D R.
Câu 9. Có bao nhiêu giá trịnguyên của tham sốm đểbất phương trình x2+m2x−5m+3 ⩽0 có một nghiệm là x = 1?
A Năm. B Sáu. C Ba. D Bốn.
Câu 10. Sốcác hoán vịcủa một tập có 5 phần tửlà
A A1 5. B 5!. C C5 5. D 60.
Câu 11. Với 4 quyển sách toán khác nhau và 3 quyển tập khác nhau, có bao nhiêu cách tặng một phần quà gồm một quyển sách toán và một quyển tập cho 1 em học sinh?
A 43 cách. B 16 cách. C 7 cách. D 12 cách.
Trang 1/3 – Mã đề101 – Toán 10
Câu 12. Từmột tập S gồm các sốnguyên chẵn lớn hơn 0 và không quá 15, ta xét phép thử ngẫu nhiên: lấy ra một sốtừtập S và biến cốA: “Sốlấy được chia hết cho 4”. Sốkết quả thuận lợi cho A là
A n(A) = 3. B n(A) = 4. C n(A) = 5. D n(A) = 2.
Câu 13. Từcác chữsố1, 2, 3, 4, 5, 6 có thểlập ra bao nhiêu sốcó bốn chữsố, các chữsốkhác nhau đôi một và luôn có chữsố1?
A 4C3 5. B 4·3!. C 4A3 5. D A3 5.
Câu 14. Xét khai triển (2x−3)4 = a4x4 + a3x3 + a2x2 + a1x+ a0, giá trịcủa a2 + a1 là
A 0. B −216. C 216. D −432.
Câu 15. Phương trình x p
x2 + x+2 = 2x có bao nhiêu nghiệm thực? A 2 nghiệm thực. B 3 nghiệm thực. C 0 nghiệm thực. D 1 nghiệm thực.
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình chính tắc của elip có độdài trục lớn là 34 và tiêu điểm F2(8,0) là
A x2
172 + y2
82 = 1. B x2
342 + y2
302 = 1. C x2
152 + y2
82 = 1. D x2
172 + y2
152 = 1.
Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, phương nào sau đây là phương trình chính tắc của elip?
A x2
25 + y2
16 = 1. B x2
16 + y2
16 = 1. C x2
16 + y2
25 = 1. D x2
25 −y2
16 = 1.
Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy, vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆: x +2y+3 = 0 có toạ độlà
A (2;3). B (2;1). C (1;2). D (2;−1).
Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường tròn tâm I(3;−1), bán kính R = 25 là
A (x−3)2 +(y+1)2 = 25. B (x+3)2 +(y−1)2 = 625.
C (x−3)2 +(y+1)2 = 5. D (x−3)2 +(y+1)2 = 625.
Câu 20. Trong mặt phẳng Oxy, các đường thẳng có phương trình ax−3y = c và 3x+by = −c vuông góc nhau tại điểm P(1;−4). Giá trịcủa c là
A 5. B 17. C −17. D −5.
Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy, toạđộtâm của đường tròn (C ): (x−2)2 +(y+3)2 = 4 là
A (−2;3). B (−3;2). C (3;−2). D (2;−3).
Câu 22. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác OAB có O(0;0), A(6;0), B(0;8). Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh OA, OB, AB. Đường tròn đi qua ba điểm M, N, P có bán kính là
A 5 2. B 5. C 5 p
2. D 10.
Câu 23. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C ): (x −7)2 + (y + 3)2 = 100. Phương trình tiếp tuyến của (C ) tại điểm A(1;5) có dạng ax+ by+17 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.