Đề minh họa cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Bảo Thắng 2 - Lào Cai

Đề minh họa cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Bảo Thắng 2 - Lào Cai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề minh họa kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Bảo Thắng số 2, tỉnh Lào Cai; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và hướng dẫn giải. Trích dẫn Đề minh họa cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Bảo Thắng 2 – Lào Cai : + Bạn A đi mua một cái áo thun ở một cửa hàng. Giả sử cửa hàng có 10 cái áo thun size S, 5 cái áo size M, 18 áo size L. Giả sử áo size nào bạn A cũng mang được. Hỏi bạn A có bao nhiêu cách lựa chọn? A. 33 áo. B. 900 áo. C. 15 áo. D. 23 áo. Từ thành phố A đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 7 con đường. Có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C, biết phải đi qua thành phố B? A. 42 B. 46 C. 48 D. 44. + Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một nước uống trong 3 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn: A. 25. B. 75. C. 100. D. 15. Giả sử từ tỉnh A đến tỉnh B có thể đi bằng các phương tiện: ô tô, tàu hỏa, tàu thủy hoặc máy bay. Mỗi ngày có 10 chuyến ô tô, 5 chuyến tàu hỏa, 3 chuyến tàu thủy và 2 chuyến máy bay. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ tỉnh A đến tỉnh B ? A. 20. B. 300. C. 18. D. 15. + Lớp 10A8 có 10 bạn nữ và 20 bạn nam. Thầy giáo chủ nhiệm cần chọn ra 5 bạn để biên tập Video giới thiệu về lớp mình. Tính xác suất để thầy có thể chọn được a) 2 bạn nam và 3 bạn nữ. b) Có nhiều nhất 1 bạn nam.

Xem trước nội dung

1/5 - Đề minh họa cuối kì 2 Toán 10

SỞ GD&ĐT LÀO CAI TRƯỜNG THPT SỐ 2 BẢO THẮNG

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ MINH HỌA CUỐI KỲ 2

NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 10 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm; mỗi câu được 0,2 điểm) Câu 1. Bạn A đi mua một cái áo thun ở một cửa hàng. Giả sử cửa hàng có 10 cái áo thun size S, 5 cái áo size M, 18 áo size L. Giả sử áo size nào bạn A cũng mang được. Hỏi bạn A có bao nhiêu cách lựa chọn?

A. 33 áo. B. 900 áo. C. 15 áo. D. 23 áo. Câu 2. Từ thành phố A đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 7 con đường. Có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C, biết phải đi qua thành phố B ?

A. 42 B. 46 C. 48 D. 44 Câu 3. Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món, 1 loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng và một nước uống trong 3 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn:

A. 25. B. 75. C. 100. D. 15. Câu 4. Lớp 12A có 43 học sinh, lớp 12B có 30 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 học sinh từ lớp 12A và 12B ?

A. 43. B. 30. C. 73. D. 1290.

Câu 5. Cho tập   0;1;2;3;4;5 A  . Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 2 chữ số được lập từ tập A ?

A. 9. B. 12. C. 15. D. 18. Câu 6. Giả sử từ tỉnh A đến tỉnh B có thể đi bằng các phương tiện: ô tô, tàu hỏa, tàu thủy hoặc máy bay. Mỗi ngày có 10 chuyến ô tô, 5 chuyến tàu hỏa, 3 chuyến tàu thủy và 2 chuyến máy bay. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ tỉnh A đến tỉnh B ?

A. 20. B. 300. C. 18. D. 15. Câu 7. Có bao nhiêu cách xếp 4 học sinh vào bốn chiếc ghế được xếp thành hàng ngang?

A. 4!. B. 4 4 . C. 16. D. 10. Câu 8. Tổ một có 11 học sinh. Cô giáo muốn chọn 6 bạn đi trực nhật khu tự quản. Hỏi cô giáo có bao nhiêu cách chọn?

A. 6 11 A . B. 6 11 C . C. 16. D. 10.

Câu 9. Từ 7 chữ số 1,2,3,4,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau?

A. 7!. B. 4 7 . C.

4 7A . D.

4 7 C .

Câu 10. Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử được kí hiệu là:

A. nP . B. ! k . C.

k nA . D.

k n C .

Câu 11. Số các tổ hợp chập k của n phần tử được tính bởi công thức:

A. ! !

k n

n C k  . B. ( )

k n

n C k n k   . C. ! !( )!

k n

n C k n k   . D. ! ( )!

k n

n C n k   .

Câu 12. Hội đồng quản trị của công ty X gồm 10 người. Hỏi có bao nhiêu cách bầu ra ba người vào ba vị trí chủ tịch, phó chủ tịch và thư kí, biết khả năng mỗi người là như nhau?

A. 728. B. 723. C. 720. D. 722. Câu 13. Tên 15 học sinh được ghi vào 15 tờ giấy để vào trong hộp. Chọn tên 4 học sinh để cho đi du lịch. Hỏi có bao nhiêu cách chọn các học sinh?

A. 4!. B. 15!. C. 1365. D. 32760. Câu 14. Có bao nhiêu cách xếp bốn bạn Hà, Mai, Nam, Dương thành một hàng dọc biết bạn Mai đứng đầu hàng?

A. 7. B. 24 . C. 6 . D. 12.

2/5 - Đề minh họa cuối kì 2 Toán 10

Câu 15. Trong một buổi khiêu vũ có 20 nam và 18 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đôi nam nữ để khiêu vũ?

A. 2 38 C . B. 2 38 A . C. 2 1 20 18 C C . D. 1 1 20 18 C C .

Câu 16. Trong khai triển  

4 2 5 x y  có bao nhiêu số hạng?

A. 6. B. 4. C. 7. D. 5 .

Câu 17. Trong khai triển  

5 a b  , hệ số của số hạng thứ 3 bằng:

A.

3 5 C . B.

2 5 C . C.

3 6 C . D.

2 6 C .

Câu 18. Khai triển  

4 2 a  ta được kết quả đúng là?

A. 0 4 1 3 2 2 2 3 3 4 4 4 4 4 4 4 2 2 2 2 C a C a C a C a C     . B.

0 4 1 1 3 2 2 2 3 3 4 4 4 4 4 4 4 2 2 2 2 C C a C a C a C a     .

C.

1 3 2 2 2 3 3 4 4 4 4 4 4 2 2 2 2 C a C a C a C    . D.

0 4 1 3 2 2 2 3 3 4 4 4 4 4 4 4 2 2 2 2 C a C a C a C a C    

Câu 19. Trong khai triển 

4 0,3 + 0,7 , số hạng thứ hai là ?

A. 0,0756 . B. 0,2646 . C. 0,3752. D. 0,2463.

Câu 20. Trong khai triển nhị thức     2 2 , n x n   . Có tất cả 5 số hạng. Vậy n bằng?

A. 3. B. 2. C. 6 . D. 5 . Câu 21. Gieo một con súc sắc. Số phần tử của không gian mẫu là?

A. 24 . B. 12 . C. 8 . D. 6 . Câu 22. Gieo 2 đồng tiền là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là:

A.   , , , NN NS SN SS . B.   , NS SN .

C.   , N S . D.   , , , , , NNN SSS NNS SSN NSS …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.