Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Triệu Quang Phục - Hưng Yên

Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Triệu Quang Phục - Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Triệu Quang Phục, tỉnh Hưng Yên; đề thi cấu trúc 70% trắc nghiệm (35 câu) + 30% tự luận (04 câu), thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên : + Trong một cuộc thi tìm hiểu về đất nước Việt Nam, ban tổ chức công bố danh sách các đề tài bao gồm: 8 đề tài về lịch sử, 7 đề tài về thiên nhiên, 10 đề tài về con người và 6 đề tài về văn hóa. Mỗi thí sinh được quyền chọn một đề tài. Hỏi mỗi thí sinh có bao nhiêu khả năng lựa chọn đề tài? + Để cắt một biển quảng cáo hình Elip có trục lớn là 80cm và trục nhỏ là 40cm, từ một tấm Inox hình chữ nhật có kích thước 80 40, người ta ghim hai chiếc đinh tại hai tiêu điểm của Elip và vẽ hình Elip đó lên tấm Inox (như hình vẽ minh họa dưới đây). Hỏi phải ghim hai chiếc đinh cách các mép tấm Inox bao nhiêu và lấy vòng dây không đàn hồi có độ dài bao nhiêu? + Để kiểm tra chất lượng sản phẩm từ công ty sữa, người ta gửi đến bộ phận kiểm nghiệm 5 hộp sữa cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho. Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp để phân tích mẫu. Xác suất để 3 hộp sữa được chọn có cả 3 loại là?

Xem trước nội dung

Toán 10 -HKII–Mã đề 101-Trang 1

Họ và tên học sinh:……………………………. ……Lớp…….Số báo danh:……………. Mã đề 101

I.TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho đường tròn     2 2 : 2 4 16     C x y . Đường tròn  C

có toạ độ tâm I và bán kính R bằng

A.   2; 4 ; 4   I R . B.   2; 4 ; 16   I R . C.   2;4 ; 4   I R . D.   2;4 ; 16   I R

Câu 2: Tập xác định D của hàm số 3 1 2 2 x y x

   là

A.  \ 1 D  . B.   1; D  . C.   1; D  . D. D  .

Câu 3: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?

A.  2 1   f x x . B. 

4 7 2022    f x x x .

C. 

2 3 2 10    f x x x . D. 

2 4 3    f x x x .

Câu 4: Cho đường    1 2 : 3 4

      

x t d t y t . Véc tơ nào sau đây là một véc tơ chỉ phương của  d ?

A.   1;2  a . B.   1;3  a . C.   2; 4   a . D.   1; 2 a  .

Câu 5: Cho hàm bậc hai

2 , 0 y ax bx c a có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2022-2023 Môn: TOÁN, Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

Toán 10 -HKII–Mã đề 101-Trang 2

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây? A.   ; 1  . B.   2;  . C.   1;  . D.   ;0  .

Câu 6: Cho tam thức bậc hai    2 0 , f x ax bx c a    

2 4 b ac   . Ta có  0 f x  với x 

khi và chỉ khi:

A. 0

0 a    

. B. 0

0

a    

. C. 0

0

a    

. D. 0

0

a    

.

Câu 7: Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x ?

A. 2 6 11 x x   . B. 2 2 10   x x . C. 2 2 1 x x  . D. 2 2 10    x x .

Câu 8: Tổng

0 1 2 2023 2023 2023 2023 2023 ..... T C C C C      bằng A. 1 2n B. 2022 2 C. 2n D. 2023 2 .

Câu 9: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của  

5 1 a  có bao nhiêu số hạng?

A. 1. B. 5. C. 6. D. 4 . Câu 10: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 2 8 7 0 x x    . Tập hợp nào sau đây là tập S ? A.   7;. B.   ;1  . C.   1;7 . D.     ;1 7;   .

Câu 11: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 4 4 0 x x    .

A.  \ 2 S  . B. S  . C.   2; S  . D.   \ 2 S   .

Câu 12: Tập nghiệm của phương trình

2 3 2 1 x x x     là

A.  3 S  . B.  2 S  . C.  1 S  . D.   3;1 S  .

Câu 13: Cho đường thẳng ( ) d có phương trình 1

3 2

x t

y t

   

. Khi đó, một véc tơ pháp tuyến của đường

thẳng( ) d là:

A. ( 1;2) n  . B. (1;2) n  . C. (2;1) n  . D. (2; 1) n   .

Câu 14: Cho ABC  có   2; 1 ; (4;5); ( 3;2)   A B C Viết phương trình tổng quát của đường cao AH .

A. 7 3 11 0 x y    . B. 3 7 1 0 x y    .

C. 7 3 11 0 x y    . D. 7x + 3y + 11 = 0

Câu 15: Khoảng cách từ điểm 5; 1 M đến đường thẳng 3 2 13 0 x y là:

A. 2 13 . B. 28

13

. C. 26 . D. 13

2 .

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , tính góc giữa hai đường thẳng: 2 1 0 d x y   và   3 11 0 d x y    

A.

0 30 . B.

0 45 . C.

0 60 . D.

0 135 .

Toán 10 -HKII–Mã đề 101-Trang 3

Câu 17: Phương trình đường tròn có tâm   2;4 I  và bán kính 5 R  là:

A.     2 2 2 4 5 x y     . B.     2 2 2 5 25 x y     .

C.     2 2 2 4 25 x y     . D.     2 2 2 4 25 x y     .

Câu 18: Trong một cuộc thi tìm hiểu về đất nước Việt Nam, ban tổ chức công bố danh sách các đề tài bao

gồm: 8 đề tài về lịch sử, 7 đề tài về thiên nhiên, 10 đề tài về con người và 6 đề tài về văn hóa. Mỗi thí sinh được quyền chọn một đề tài. Hỏi mỗi thí sinh có bao nhiêu khả năng lựa chọn đề tài? A. 20. B. 3360. C. 31. D. 30.

Câu 19: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của

4 3 1 x x       

.

A. 1. B. 4 . C. 6 . D. 12. Câu 20: Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 8 học sinh nam và 9 học sinh nữ?

A. 8 . B. 17 . C. 72 . D. 9 . Câu 21: Một tổ có 15 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ

trưởng và tổ phó? A. 2 15 C . B. 2 15 A . C. 8 15 A . D. 2 15 .

Câu 22: Bình có cái áo khác nhau, 4 chiếc quần khác …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.