Đề học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Phan Thúc Trực - Nghệ An

Đề học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Phan Thúc Trực - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi kết thúc học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phan Thúc Trực, tỉnh Nghệ An; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Phan Thúc Trực – Nghệ An : + Tìm điểm trung bình học kì hai môn Toán của bạn Lan (làm tròn đến hàng phần chục), biết điểm thành phần của bạn như sau: Điểm hệ số 1 Điểm giữa kì (Hệ số 2) Điểm học kì (Hệ số 3). + Trong các số sau, số nào là số đúng? A. Khoảng cách từ Trái Đất tới Mặt Trăng là B. Khối lượng riêng của nước tinh khiết ở là C. Đo diện tích của một thửa ruộng cho kết quả là D. Đường chéo của một hình vuông cạnh bằng là? + Một công việc có thể thực hiện theo hai phương án khác nhau. Phương án thứ nhất có cách thực hiện, phương án thứ hai có cách thực hiện (khác với các cách thực hiện phương án thứ nhất). Khi đó số cách thực hiện công việc là?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 134

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT PHAN THÚC TRỰC

Mã đề thi: 134

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ II

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (35 câu trắc nghiệm + 4 câu tự luận)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

PHẦN I. TRẮC NGHIÊM (7 điểm)

Câu 1: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây:

: và : A. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau B. Song song C. Vuông góc D. Trùng nhau Câu 2: Tìm điểm trung bình học kì hai môn Toán của bạn Lan (làm tròn đến hàng phần chục), biết điểm

thành phần của bạn như sau:

Điểm hệ số 1 Điểm giữa kì (Hệ số 2) Điểm học kì (Hệ số 3)

6 7 8 9 7 8

A. B. C. D.

Câu 3: Cho đường thẳng (d): . Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của (d):

A. B. C. D. Câu 4: Số diểm mà 5 học sinh lớp 10A đạt được trong đợt thi đua học tập cháo mừng ngày 20/11 như sau: 0. Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên.

A. B. C. D.

Câu 5: Khoảng tứ phân vị là:

A. B. C. D.

Câu 6: Từ bốn số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau?

A. B. C. D. Câu 7: Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp ba lần. Gọi Q là biến cố “Kết quả của ba lần gieo là như nhau”. Xác định biến cố Q.

A. B. C. D.

Câu 8: Một công việc phải hoàn thành qua hai công đoạn liên tiếp nhau. Công đoạn một có cách thực hiện, với mỗi cách thực hiện công đoạn một có cách thực hiện công đoạn hai. Khi đó số cách thực hiện công việc là

A. B. C. D.

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm và .

A. B.

Trang 2/4 - Mã đề thi 134

C. D.

Câu 10: Trong các số sau, số nào là số đúng ?

A. Khoảng cách từ Trái Đất tới Mặt Trăng là B. Khối lượng riêng của nước tinh khiết ở là C. Đo diện tích của một thửa ruộng cho kết quả là D. Đường chéo của một hình vuông cạnh bằng là

Câu 11: Phương trình chính tắc của Parabol có tiêu điểm là:

A. B. C. D. Câu 12: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn ?

A. B. C. D. Câu 13: Từ một hộp chứa 10 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng:

A. B. C. D.

Câu 14: Đa thức là khai triển của biểu thức nào sau đây ?

A. B. C. D.

Câu 15: Tính góc giữa hai đường thẳng và

A. B. C. D.

Câu 16: Cho hypebol . Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng bao nhiêu?

A. B. C. D.

Câu 17: Có bao nhiêu số hạng trong khai triển của biểu thức

A. B. C. D. Câu 18: Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là:

A. B. C. D.

Câu 19: Đường tròn có tâm và đi qua điểm có phương trình là:

A. B. C. D. Câu 20: Một tổ học sinh gồm 5 học sinh nữ và 7 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Tính xác suất để 2 học sinh được chọn có cả học sinh nam và học sinh nữ ?

A. B. C. D.

Câu 21: Có bao nhiêu cách xếp 5 quyển sách gồm Toán, Lý , Hóa, Sinh, Sử trên một kệ sách dài ?

A. B. C. D.

Câu 22: Một công việc có thể thực hiện theo hai phương án khác nhau. Phương án thứ nhất có cách thực hiện, phương án thứ hai có cách thực hiện (khác với các cách thực hiện phương án thứ nhất). Khi đó số cách thực hiện công việc là

A. B. C. D.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.