Đề học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - TP HCM

Đề học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi gồm 01 trang, hình thức tự luận với 06 bài toán, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai – TP HCM : + Một tổ có 7 nam, 7 nữ. Tính số cách xếp hàng dọc sao cho nam nữ xen kẽ. + Sử dụng nhị thức Newton, khai triển (x – 2)5 và tìm hệ số của x2 trong khai triển. + Bạn An có một túi kẹo, các viên kẹo cùng một loại và gồm 3 vị khác nhau, trong đó vị cam có 30 viên, vị chanh có 20 viên, vị táo có 10 viên. An lấy ra ngẫu nhiên từ túi 3 viên kẹo cho bạn. Tính xác suất để trong 3 viên kẹo An lấy ra có vị táo.

Xem trước nội dung

ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1 (Toán 10)

Câu 1: 2 2 2 2 2 3 x x x x      1đ

Pt  2 2 2 2 2 3 x x x      x  2 2 0 x x    0 2 x x    . Thử lại: Pt  2 x  . 0.254

Câu 2: 

2 ( 4) ( 1) 2 1 0, f x m x m x m x         1đ

4 m  : Bpt  7 5 x  (loại). 0.25

4 m  : 2 4 0

( 1) 4( 4)(2 1) 0

m

m m m

         

4 3 3 7 5 7

m

m m m

         

. 0.253

Câu 3a: Một tổ có 7 nam, 7 nữ. Tính số cách xếp hàng dọc sao cho nam nữ xen kẽ. 1đ

Số cách xếp nam nữ xen kẽ: 2 0.25

Số cách xếp bạn nam: 7! 0.25

Số cách xếp bạn nữ: 7! 0.25

 Theo quy tắc nhân, có 2.7!.7! 50803200  cách xếp thỏa ycbt. 0.25

Câu 3b: Khai triển  

5 2 x  và tìm hệ số của x2 trong khai triển. 1đ

5 5 5 4 4 1 3 2 2 2 3 1 4 0 5 5 5 5 4

5 5 5

5 3

3 2 (

.

2) . . . . . .

.( 2) . ( 2) . (

4

2) . ( 2) .

3

( 2)

10 0 80 80 2

C x C C C C C            

     

x x x x x

x x x x x

0.5

0.25

Hệ số của 2 x là 80.  0.25

Câu 3c: Bạn An có một túi kẹo, các viên kẹo cùng một loại và gồm 3

vị khác nhau, trong đó vị cam có 30

viên, vị chanh có 20 viên , vị táo có 10

viên. An lấy ra ngẫu nhiên từ túi 3 viên kẹo cho bạn. Tính xác suất để trong 3 viên kẹo An lấy ra có vị táo.

1đ

3 60 ( ) n C  0.25

Gọi A

là biến cố “Trong 3 viên kẹo An lấy ra có vị táo”.

3 3 60 50 ( ) 14620. n A C C   

0.25x2

 

731 ( ) . 1711

n A P A

n    0.25

Câu 4a: Cho       1;2 , 2;3 , 6;6 A B C . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng  

đi qua điểm A và song song với BC .

1đ

(4;3) BC 



là một VTCP của    3; 4 n    

là một VTPT của   0.25

 qua   1;2 A : 3( 1) 4( 2) 0 x y      3 4 5 0 x y     (nhận do ( ) B ) 0.25x3

Câu 4b: Cho đường tròn 

2 2 : ( 1) 1 C x y    và ( 2;0), (2;0) A B  . Tìm tọa độ điểm

M thuộc  C sao cho MA MB  lớn nhất.

1đ

2 2 ( ; ) ( ) 2 0 M x y C x y y      0.25

2 2 2 2 ( 2) ( 2) 4 4 2 4 2 4 y x y MA MB x y x y x              0.25

2 2 2 2 ( ) 8 4 2 (4 2 ) 16 8 4.2 2 (4 2.2) 16.0 32 MA MB y y x             0.25

Dấu “=” xảy ra 0

2

x

y

   

. Vậy (0;2) M . 0.25

Câu 5a: Viết phương trình đường tròn đi qua ( 8; 1) A  và tiếp xúc với đường thẳng : 3 9 0 D x y    tại ( 4;3) B  .

1đ



2 2 2 2 : 2 2 0 ( 0). C x y ax by c b c         a 0.25

Y/c

2 2

2 2 ( 4) 3 2 .( 4) 2 .3 0

( 8) ( 1) 2 .( 8) 2 .( 1) 0

3 13 0

a b c

a b c

a b

                    

0.252

7

2

43

a

b

c

     

(nhận). Vậy 

2 2 4 : 4 43 0 1 . C x y x y      0.25

Câu 5b: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn 

2 2 : ( 1) ( 3) 2 C x y     vuông

góc đường thẳng : 2 0 d x y    .

1đ

 C có tâm   1;3 I và bán kính 2 R  . 0.25

Phương trình tiếp tuyến  D : 0 x y c    . 0.25

2 2 1 3 ( ,( )) 2 1 ( 1)

c d I D

     0.25

0 4 c c     Vậy ( ) : 0 4 0. D x y x y      

0.25

Câu 6: 

2 2 : 1 169 25 x y E   . Tìm tọa độ 2 đỉnh thuộc trục nhỏ và tính tiêu cự của  E . 1đ

2 2 13, 5 12 a b c a b       0.25x2

Tọa độ 2 đỉnh thuộc trục nhỏ là: 1 2 (0; 5), (0;5). B B  0.25

Tiêu cự: 2 24. c  0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.