Trang 1
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT NHỮ VĂN LAN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 – 2024
MÃ ĐỀ:101 Môn: TOÁN 10
(Đề thi gồm: 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên thí sinh:……………………………………………
Số báo danh: …………………………………………………
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đường Hyperbol
2 2 1 16 9 x y − = có một tiêu điểm là điểm nào dưới đây ?
A. 0;5 . B. 5;0 . C. ( ) 7;0 . D. ( ) 0; 7 .
Câu 2. Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất một lần. Xác suất để đồng tiền xuất hiện mặt sấp là?
A. 2 B. 1 . 2 − C. 1 D. 1 . 2
Câu 3. Đường tròn
2 2 6 8 0 x y x y có bán kính bằng bao nhiêu?
A. 25. B. 5. C. 10 . D. 10.
Câu 4. Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử là:
A. ( ) ! . ! !
k n n A n k k = − B. ( ) ! .!
k n n C n k = − C. ( ) ! . ! !
k n n C n k k = − D. ( ) ! .!
k n n A n k = −
Câu 5. Trong khai triển , hệ số của số hạng thứ 2 bằng:
A. −80 B. −10 C. 80 D. 10
Câu 6. Dạng chính tắc của Elip là
A.
2 2
2 2 1 x y a b + = . B.
2 2
2 2 1 x y a b − = −. C.
2 2
2 1 x y a b + = . D.
2 2
2 2 1 x y a b − = .
Câu 7. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ là
A. 35. B. 7 . C. 12. D. 5.
Câu 8. Đường Elip
2 2 1 16 7 x y + = có tiêu cự bằng
A. 3. B. 9. C. 6. D. 18.
Câu 9. Một tổ có 6 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên hai người. Tính xác suất sao cho trong hai người được chọn có ít nhất một người là nữ.
A. 1 3 . B. 2 15 . C. 4 5 . D. 2 3 .
Câu 10. Dạng chính tắc của Parabol là
( ) 5 2a b −
Trang 2
A. 2 2 y px = . B.
2 2
2 2 1 x y a b + = . C.
2 2
2 2 1 x y a b − = . D. 2 y px = .
Câu 11. Tìm pt chính tắc của hypebol ?
A.
2 2 1 9 36 x y + = . B.
2 2 1 2 3 x y − = . C.
2 2 1 12 4 x y − = −. D.
2 2 1 6 10 x y + = −.
Câu 12. Gieo hai con súc sắc cân đối, đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của hai con súc sắc bằng 7 là
A. 1 6 . B. 6 7 . C. 5 6 . D. 1 7 .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1:Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) 2 3 = y x có đường chuẩn là 3 : . 4 x ∆ =
b) 2 3 = y x có tiêu điểm là 3 ;0 4 F
.
c) 2 2 = y x có tiêu điểm là ( ) 2;0 F .
d) 2 2 = y x có đường chuẩn là 1 : 2 x − ∆ = .
Câu 2: Một nhóm có 7 bạn nam và 6 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên cùng một lúc ra 5 bạn đi làm công tác tình
nguyện. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Số phần tử của không gian mẫu bằng 1287
b) Số các kết quả thuận lợi cho biến cố "Trong 5 bạn được chọn có đúng 3 bạn nam"
bằng:525
c) Số các kết quả thuận lợi cho biến cố "Trong 5 bạn được chọn có nhiêuu nhất 3 bạn
nam" bằng: 1056
d) Số các kết quả thuận lợi cho biến cố "Trong 5 bạn được chọn có ít nhất 3 bạn nam"
bằng: 231
Trang 3
Câu 3: Khai triển
4 1 + x x . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Số hạng không chứa x là 6 .
b) Hệ số của 2x là 1 4
c) Hệ số của 4x là 1.
d) Sau khi khai triển, biểu thức có 5 số hạng.
Câu 4: Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên 5 thẻ. Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Xác suất "Các thẻ ghi số 1,2,3 được rút" bằng: 5 42
b) Xác suất "Không thẻ nào trong 3 thẻ ghi số 1,2,3 được rút" bằng: 1 21
c) Xác suất "Có đúng 1 trong 3 thẻ ghi số 1,2,3 được rút" bằng: 6 11
d) Xác suất "Có ít nhất một trong 3 thẻ ghi số 1,2,3 được rút" bằng: 20 21
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Mái vòm của một đường hầm có hình bán elip. Chiều rộng của đường hầm là 10 m , điểm cao nhất của mái
vòm là 3 m . Gọi h là chiều cao của mái vòm tại điểm cách tâm của đường hầm 2 m . Tính h ?
Câu 2. Phương trình đường tròn( ) C nhận AB làm đường kính với (1;1), (7;5) A B . đường tròn (C) đi qua điểm E có hoành độ là 2 . Tung độ dương của điểm E …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.