Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên; đề thi gồm 04 trang, hình thức 70% trắc nghiệm (35 câu) + 30% tự luận (03 câu), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 – 102. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Có 18 đội bóng đá tham gia thi đấu. Mỗi đội chỉ có thể nhận nhiều nhất là một huy chương và đội nào cũng có thể đoạt huy chương. Khi đó, số cách trao 3 loại huy chương vàng, bạc, đồng cho ba đội nhất nhì ba là? + Có 10 tấm bìa khác nhau ghi 10 chữ NƠI, NÀO, CÓ, Ý, CHÍ, NƠI, ĐÓ, CÓ, CON, ĐƯỜNG. Một người xếp ngẫu nhiên 10 tấm bìa cạnh nhau. Tính xác suất để xếp các tấm bìa được dòng chữ NƠI NÀO CÓ Ý CHÍ NƠI ĐÓ CÓ CON ĐƯỜNG. + Trong một trường có 4 học sinh giỏi lớp 12, 3 học sinh giỏi lớp 11 và 5 học sinh giỏi lớp 10. Cần chọn 5 học sinh giỏi để tham gia một cuộc thi với các trường khác sao cho khối 12 có 3 em và mỗi khối 10, 11 có đúng 1 em. Vậy số tất cả các cách chọn là?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN -------------------- (Đề thi có _4__ trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 101 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm)

Câu 1: Hypebol

2 2 1 16 9 x y − = có hai tiêu điểm là

A. ( ) ( ) 1 2 2;0 , 2;0 F F − B. ( ) ( ) 1 2 4;0 , 4;0 F F − C. ( ) ( ) 1 2 3;0 , 3;0 F F − D. ( ) ( ) 1 2 5;0 , 5;0 F F −

Câu 2: Một tổ học sinh có 5 nam và 5 nữ xếp thành một hàng dọc thì số các cách xếp khác nhau là

A. 10 B. 25 C. 10! D. 40

Câu 3: Phương trình chính tắc của parabol đi qua điểm ( ) 2;5 M là

A. 2 25 4 y x = B. 2 25 2 y x = C.

2 4 y x = D. 2 25 8 y x =

Câu 4: Từ một nhóm gồm 6 học sinh nữ và 4 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để

chọn được 2 học sinh nữ và 1 học sinh nam bằng

A. 1 6 . B. 3 10 . C. 1 5 . D. 1 2 .

Câu 5: Gieo 3 đồng tiền là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là? A. { , , , , , } NNN SSS NNS SSN NSS SNN .

B. { , , , } NN NS SN SS .

C. { , , , , , } NNN SSS NNS SSN NSN SNS .

D. { , , , , , , , } NNN SSS NNS SSN NSN SNS NSS SNN .

Câu 6: Hai đường thẳng 1 : 4 2 0 d x y − + = và 2 : 8 2 1 0 d x y − + + = . Vị trí tương đối của hai đường thẳng

là

A. 1 2 , d d song song B. 1 2 , d d cắt nhau và vuông góc

C. 1 2 , d d cắt nhau và không vuông góc D. 1 2 , d d trùng nhau

Câu 7: Tập nghiệm của phương trình 2 2 4 6 2 4 x x x x + − = + + là

A. 5 3 S   = −    

B. 5;2 3 S   = −    

. C. { } 2 S = . D. S = ∅.

Câu 8: Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 18 em giỏi Toán, 14 em giỏi văn và 10 em không giỏi môn nào. Số tất cả các em giỏi cả văn lẫn toán là

A. 20 B. 48 C. 12 D. 24

Câu 9: Tiêu điểm của parabol 2 1 2 y x = là

A. 1 ;0 4 F      

B. 1;0 8 F      

C. 1 ;0 4 F   −    

D. 1 0;8 F      

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 10: Có 18 đội bóng đá tham gia thi đấu. Mỗi đội chỉ có thể nhận nhiều nhất là một huy chương và đội nào cũng có thể đoạt huy chương. Khi đó, số cách trao 3 loại huy chương vàng, bạc, đồng cho ba đội nhất nhì ba là

A. 51 B. 12070 C. 4896 D. 125

Câu 11: Cho elip có phương trình chính tắc

2 2 1 25 16 x y + = . Tổng các khoảng cách từ mỗi điểm trên elip tới

hai tiêu điểm bằng

A. 9 B. 10 C. 12 D. 8 Câu 12: Cho không gian mẫu Ω có n(Ω) = 10. Biến cố A có số các kết quả thuận lợi là n(A) = 5. Xác suất của biến cố A là

A. 1 B. 0.5 C. 2 D. 0.25 Câu 13: Có bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau được tạo thành từ các số 1, 2, 3, 4, 5?

A. 4 5 C B. 4 5 A C. 4P D. 5P

Câu 14: Sắp xếp 6 nam sinh và 4 nữ sinh vào một dãy ghế hàng ngang có 10 chỗ ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho các nữ sinh luôn ngồi cạnh nhau và các nam sinh luôn ngồi cạnh nhau?

A. 34560 B. 120960 C. 207360 D. 120096

Câu 15: Cho { } ; ; A a b c = . Số hoán vị của ba phần tử của A là

A. 6 B. 4 C. 7 D. 5 Câu 16: Một đội xây dựng gồm 3 kỹ sư, 7 công nhân lập một tổ công tác gồm 5 người. Số cách lập tổ công tác gồm 1 kỹ sư làm tổ trưởng, 1 công nhân làm tổ phó và 3 công nhân tổ viên là

A. 420 B. 120 C. 240 D. 360 Câu 17: Một chiếc hộp chứa 9 quả cầu gồm 4 quả màu xanh, 3 quả màu đỏ và 2 quả màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để trong 3 quả cầu lấy được có ít nhất 1 quả màu đỏ bằng

A. 16 21 . B. 19 28 . C. 17 42 . D. 1 3 .

Câu 18: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

A. 2 2 1 y x x = − −. B. 2 2 2 y x x = + − . C. 2 2 1 y x x = − + −. D. 2 2 4 2 y x x = − − .

Câu 19: Tập xác định của hàm số 2 6 y x = + là

A. [ ) 3; D = + ∞ B. ( ) 3; D = − + ∞. C. { } 3; D = − + ∞. D. [ ) 3; D = − + ∞.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.