Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Toàn Thắng - Hải Phòng

Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Toàn Thắng - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Toàn Thắng, thành phố Hải Phòng. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc định dạng trắc nghiệm mới nhất, gồm 03 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; Câu trắc nghiệm đúng sai; Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Toàn Thắng – Hải Phòng : + Mảnh đất hình tam giác được coi là xấu trong phong thủy. Nhưng hiện nay do sự gia tăng dân số và đô thị hóa, các mảnh đất hình tam giác ngày càng nhiều và cần phải xây nhà trên các mảnh đất đó. Để hóa giải điềm xấu khi xây nhà trên các mảnh đất hình tam giác, các nhà phong thủy đã gợi ý một cách đơn giản là đặt một chiếc đèn sáng tại tâm của ngôi nhà để có thể chiếu sáng đến tất cả các góc của ngôi nhà. Nhà bạn Hoa đang muốn xây nhà trên mảnh đất hình tam giác của mình với các kích thước là 15 18 4 23 m (như hình 1) và bạn Hoa đã gắn hình dạng mảnh đất đó lên hệ trục tọa độ Oxy như hình 3. Giả sử bạn Hoa sẽ đặt chiếc đèn phong thủy ở vị trí có tọa độ a b. Tính T a b 2 16. + Từ một miếng gỗ me tây có độ dày khoảng 6cm nhu hình dưới, bác thợ mộc muốn tạo ra một mặt bàn trà có hình dạng là một hình elip có độ dài trục nhỏ là 60cm và độ dài trục lớn là 192cm. Hỏi bác thợ mộc cần chuẩn bị một sợi dây có độ dài bao nhiêu để vẽ đường viền hình elip cho mặt bàn trà. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). + Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: a) Số cách chọn ra 3 chiếc kẹp tóc từ trong hộp có 12 chiếc kẹp tóc là 220. b) Số các chữ số có 2 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 là 36. c) Số chỉnh hợp chập 6 của 10 bằng 210. d) Số cách sắp xếp 4 quyển sách Toán thành hàng ngang trên giá sách là 24.

Xem trước nội dung

Mã đề 132 Trang 1/3

Sở GD – ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT TOÀN THẮNG

-------------------- (Đề thi có 3 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II LỚP 10

NĂM HỌC 2023 – 2024

MÔN: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 132 PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Bạn Bình gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất của biến cố B: “Bạn Bình gieo được mặt có số chấm chia hết cho 3”.

A.  1 6 P B  B.  2 3 P B  C.  1 3 P B  D.  1 2 P B 

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vectơ   2; 1 a  . Độ dài vectơ a là

A. 3 a  B. 3 a  C. 5 a  D. 5 a 

Câu 3. Không gian mẫu của phép thử: “Gieo đồng thời 2 đồng xu cân đối và đồng chất” là A.   , , , S N S N  B.   , , , SS NN SN NS  C.   , SS NN  D.   , S N 

Câu 4. Trong rổ đựng 3 quả xoài, 4 quả cam. Bạn An muốn lấy ra 2 quả từ rổ để ăn. Số khả năng thuận lợi của biến cố A: “Lấy được 2 quả khác loại” là A.  18 n A  B.  9 n A  C.  12 n A  D.  7 n A 

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm   1;3 M và đường thẳng :3 4 1 0 x y    . Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng .

A.   8 , 25 d M  B.   7 , 5 d M  C.   7 , 25 d M  D.   8 , 5 d M 

Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 2 đường thẳng 1 2 : 2 1 0, : 2 4 2 0 d x y d x y       . Hai đường thẳng có vị trí tương đối là A. Vuông góc B. Song song C. Cắt nhau D. Trùng nhau Câu 7. Biết rằng đơn vị của mẫu số liệu là mét (m). Khi đó, đơn vị của độ lệch chuẩn mẫu số liệu đã cho là A. m B. m C.

3 m D.

2 m Câu 8. Quy tròn số 11264865 300 a   ta được: A. 11264000 B. 11264900 C. 11264 D. 11265000

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 2 điểm     2; 1 , 0;4 A B  . Tọa độ vectơ AB là

A.   2;3 AB  B.   2;5 AB  C.   2; 5 AB   D.   2; 5 AB  

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip.

A.

2 2

1 144 25 x y   B.

2 2

1 144 25 x y   C.

2 2

1 25 144 x y   D.

2 2

1 144 25 x y  

Câu 11. Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu:

10 4 9 7 8 5 9 6 A. 6 R  B. 10 R  C. 8 R  D. 4 R  Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của parabol. A. 2 16 y x  B. 2 16 x y  C. 2 16 y x  D. 2 16 x y  Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Điều tra về chiều cao (đơn vị: cm) của 12 học sinh tổ 1 lớp 10C thu được bảng số liệu sau: 154 150 152 160 165 168 154 170 163 172 152 160

Mã đề 132 Trang 2/3

Khi đó: a) Số trung vị của mẫu số liệu là 160cm b) Chiều cao trung bình của các học sinh tổ 1 là 160cm. c) Mẫu số liệu có khoảng tứ phân vị là 6cm. d) Độ chênh lệch chiều cao tối đa của các học sinh là 22cm. Câu 2. Xét trong mặt phẳng tọa độ Oxy . Khi đó:

a) Đường tròn     2 2 : 2 1 9 C x y     có tâm   2; 1 I  và bán kính 9 R  .

b) Phương trình đường tròn tâm   3; 5 I   và bán kính 1 R  là     2 2 : 3 5 1 C x y    

c) Phương trình đường tròn đi qua ba điểm       5;3 , 1; 5 , 2;2 A B C  là     2 2 : 5 2 25 C x y    

d) Đường tròn 

2 2 : 4 8 4 0 C x y x y      có tâm   2; 4 I  và bán kính 4 R  .

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 2 điểm     2;1 , 1;4 A B  và đường thẳng   1 3 : 2 x t t R y t        

Khi đó: a) Phương trình đường thẳng d đi qua 2 điểm , A B là 3 0 x y   

b) Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng  bằng 10 5

c) Đường thẳng  có phương trình tổng quát là 3 5 0 x y   

d) Đường thẳng  có một vectơ chỉ phương là   3; 1 u  .

Câu 4. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: a) Số cách chọn ra 3 chiếc kẹp tóc từ trong hộp có 12 chiếc kẹp tóc là 220. b) Số các chữ số có 2 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.