Trang 1/4 - Mã đề thi 101
SỞ GD & ĐT THANH HOÁ TRƯỜNG THPT THIỆU HOÁ
Mã đề thi: 101
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể phát đề)
(35 câu trắc nghiệm + 4 câu tự luận)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... số báo danh: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Cho hàm số 2 2 3 y x x = − −, điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
A. ( ) 1; 2 M −− . B. ( ) 0; 3 M − . C. ( ) 1;0 M . D. ( ) 2;7 M .
Câu 2: Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh ( ) 1;3 I − ?
A. 2 2 4 5 y x x = + + . B. 2 2 4 2 y x x = + + . C. 2 2 2 1 y x x = − −. D. 2 2 4 3 y x x = − −.
Câu 3: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol ( )
2 2 : 1 16 9 x y H − = là
A. ( ) ( ) 1 2 7;0 ; 7;0 F F = − = . B. ( ) ( ) 1 2 0; 5 ; 0;5 F F = − = .
C. ( ) ( ) 1 2 0; 7 ; 0; 7 F F = − = . D. ( ) ( ) 1 2 5;0 ; 5;0 F F = − = .
Câu 4: Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 2 2 2 1 1 0 x m x m + + + −= có hai nghiệm trái dấu là:
A. 1 m <
B.
1
1
m
m
< − >
C. 1 m > − D. 1 1 m −< <
Câu 5: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) 2 2 :( 1) ( 2) 8 C x y − + + = . Phương trình tiếp tuyến
d của ( ) C tai điểm ( ) 3; 4 A − là
A. : 1 0 d x y + + = . B. : 2 11 0 d x y − − = . C. : 7 0 d x y − + = . D. : 7 0 d x y − − = .
Câu 6: Trong một hộp bút gồm có 3 cây bút bi, 4 cây bút chì và 5 cây bút màu. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra ba cây bút cùng loại từ hộp bút đó?
A. 15. B. 220. C. 1320. D. .40 Câu 7: Cho đường thẳng 1 : 2 3 15 0 d x y + + = và 2 : 2 3 0 d x y − − = . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 1d và 2 d song song với nhau. B. 1d và 2 d trùng nhau. C. 1d và 2 d cắt nhau và không vuông góc với nhau.
D. 1d và 2 d vuông góc với nhau.
Câu 8: Elip có độ dài trục nhỏ là 4 6 và có một tiêu điểm ( ) 5;0 F . Phương trình chính tắc của elip là
A.
2 2 1 49 24 x y + = . B.
2 2 1 29 24 x y + = . C.
2 2 1 101 96 x y + = . D.
2 2 1 121 96 x y + = .
Câu 9: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng 1 : 3 0 d x y + = và 2 1 : 0 0. x d + =
A. o 30 . B. o 45 . C. o 60 . D. o 90 .
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy đường thẳng đi qua ( ) 1;4 A − và song song trục Ox
A. 1 0 x −= . B. 4 0 y + = . C. 1 0 x + = . D. 4 0 y − = .
Trang 2/4 - Mã đề thi 101
Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường thẳng d cắt trục , Ox Oy lần lượt tại hai
điểm ( ) 3;0 A và ( ) 0; 2 B − . Đường thẳng d có phương trình là
A. 1 3 2 x y − = −. B. 1 2 3 x y + = − . C. 1 3 2 x y − = . D. 0 3 2 x y − = .
Câu 12: Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( ) 2 2 :( 1) 8 C x y + + = là
A. ( ) 1;0 , 8 I R − = . B. ( ) 1;0 , 64 I R − = . C. ( ) 1;0 , 2 2 I R − = . D. ( ) 1;0 , 2 2 I R = .
Câu 13: Phương trình 1 3 x x −= − có số nghiệm là:
A. vô số nghiệm. B. 2 . C. 1 D. 0 .
Câu 14: Cho tam thức ( ) ( ) 2 2 0 ,Δ 4 f x ax bx c a b ac = + + ≠ = − . Ta có ( ) 0 f x > với x ∀∈ khi và chi
khi:
A. 0 Δ 0 a > ≥
. B. 0 Δ 0 a ≥ <
. C. 0 Δ 0 a > ≤
. D. 0 Δ 0 a > <
.
Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 6 0 x x − − ≥ là
A. [ ] 2;3 x∈ . B. ] [ ( ) ;2 3; x ∞ ∞ ∈− ∪ + C.
( ) ( ) ;2 3; x ∞ ∞ ∈− ∪ + . D. ( ) 2;3 x∈ .
Câu 16: Tất cả các giá trị của m để đường thẳng ∆ : 4 3 0 x y m + + = cắt đường tròn (C)
: 2 2 9 0 x y + − = tại 2 điểm phân biệt là :
A. { } 15;15 − B. ∅. C. [ ] 15;15 − D. ( ) 15;15 −
Câu 17: Cho đường thẳng + = d :3x 4y 2024. Tìm mệnh đề Sai trong các mệnh đề sau:
A. Đường thẳng d có hệ số góc 3 k 4 = −
B. Đường thẳng d đi qua gốc toạ độ
C. Đường thẳng d nhận vectơ n (3;4) =
làm một vectơ pháp tuyến.
D. Đường thẳng d nhận vectơ u ( 4;3) = −
làm một vectơ chỉ phương.
Câu 18: Một câu lạc bộ có 20 thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch, 1 thư kí là
A. 2280 . B. 6900 . C. 1140 . D. 6840 .
Câu 19: Đa thức ( ) 5 4 3 2 32 80 80 40 10 1 P x x x x x x = − + − + − là khai triển của nhị thức nào?
A. 5 (2 1) x − . B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.