Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Đặng Huy Trứ - TT Huế

Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Đặng Huy Trứ - TT Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Đặng Huy Trứ, tỉnh Thừa Thiên Huế; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 211 – 212 – 213 – 214. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Đặng Huy Trứ – TT Huế : + Một hộp gồm có 10 thẻ, trong đó có 5 thẻ đánh 5 số lẻ khác nhau và 5 thẻ đánh 5 số chẵn khác nhau. Rút ngẫu nhiên 4 thẻ từ hộp đó. Số cách rút để được ít nhất 1 thẻ đánh số lẻ trong 4 thẻ được rút ra là? + Từ 18 điểm phân biệt trong mặt phẳng và không có 3 điểm nào thẳng hàng, có thể vẽ được bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh là 3 trong 18 điểm đã cho? + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;-3) và B(4;1). Gọi ∆ là đường trung trực của đoạn thẳng AB. Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆.

Xem trước nội dung

Mã đề 211 - Trang 1/4

SỞ GD - ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

-------------------------------------------

Họ, tên học sinh: ................................................................ Lớp: ........... Mã đề 211

PHẦN TRẮC NGHIỆM (Gồm: 35 câu; tổng điểm: 7,0 điểm) Câu 1. Bất phương trình 2 2 7 5 0 x x − + ≥ có tập nghiệm là

A. 5 1; . 2      

B. 5 1; . 2      

C. ( ] 5 ;1 ; . 2   −∞ ∪ +∞  

D. ( ) 5 ;1 ; . 2   −∞ ∪ +∞    

Câu 2. Biết đồ thị hàm số 2 3 1 y x x m = − + + − đi qua điểm ( ) 2;1 B − . Tìm m.

A. 12. m = B. 11. m = C. 2. m = − D. 5. m = −

Câu 3. Tập xác định của hàm số 1 3 x y x − = − là

A. ( ] { } ;3 \ 1 . −∞ B. [ ) { } 1; \ 3 . +∞ C. ( ] ;3 . −∞ D. ( ) { } ;3 \ 1 . −∞ −

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình 2 2 4 9 3 x x x − + = + là

A. { } 10 . B. {0}. C. { } 0;10 . D. . ∅

Câu 5. Cho hai đường thẳng 1 : 2 1 0 x y ∆ + −= và 2 : 2 10 0 x y ∆ − + + = . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 1 ∆ và 2 ∆ trùng nhau. B. 1 ∆ và 2 ∆ song song với nhau.

C. 1 ∆ và 2 ∆ cắt nhau và không vuông góc với nhau. D. 1 ∆ và 2 ∆ vuông góc với nhau.

Câu 6. Phương trình 1 3 x x −= − có một nghiệm nằm trong khoảng nào sau đây?

A. ( ) 0;2 . B. ( ) 1;3 . C. ( ) 4;7 . D. ( ) 5;9 .

Câu 7. Tập nghiệm của phương trình 2 2 4 2 6 3 4 x x x x + − = + + là

A. 5 3 S   = −    

. B. { } 2 S = . C. S = ∅. D. 5;2 3 S   = −    

.

Câu 8. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng 1 : 2 3 0 d x y − + − = và 2 :3 3 0 d x y + + = .

A. 2 . 2 B. 7 2 . 10 C. 7 2 . 10 − D. 2 . 2 −

Câu 9. Tung độ đỉnh của parabol ( ) 2 : 6 1 P y x x = − + là

A. 3. y = − B. 3. y = C. 8. y = − D. 28. y =

Mã đề 211 - Trang 2/4

Câu 10. Cho ( ) 2 2 ( ) 0 , 4 f x ax bx c a b ac = + + ≠ ∆= − . Điều kiện để ( ) 0, f x x ≤ ∀∈ là

A. 0 .0

a <  ∆≥ 

B. 0.0

a >  ∆< 

C. 0 .0

a <  ∆< 

D. 0 .0

a <  ∆≤ 

Câu 11. Tính khoảng cách từ điểm ( ) 2; 1 M − đến đường thẳng : 4 3 5 0. d x y + + =

A. 1. B. 4. C. 1 . 2 D. 2.

Câu 12. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d: 1 ? 3 4 x t y t

    

A. ( ) 4 4;1 . u = − 

B. ( ) 3 1; 3 . u − = 

C. ( ) 1 1; 4 . u = −− 

D. ( ) 2 . 1; 4 u − = 

Câu 13. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?

A. 2 2 2 4 1 0. x y x y + + − −= B. 2 2 2 4 6 0 x y x y + − + + = .

C. 2 2 6 4 13 0. x y x y + + − + = D. 2 2 6 2 10 0. x y x y + − − − =

Câu 14. Cho hàm số ( ) 2 y f x ax bx c = = + + có đồ thị như hình vẽ bên.

Đặt 2 4 b ac ∆= − , tìm dấu của a và ∆.

A. 0 a > , 0 ∆= .

B. 0 a > , 0 ∆> .

C. 0 a < , 0 ∆= .

D. 0 a < , 0 ∆> .

Câu 15. Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm ( ) 1;2 A − và song song với đường thẳng

:3 13 1 0 x y ∆ − + = là

A. 1 13 2 3 x t y t = −+   = + 

. B. 1 13 2 3 x t y t = +   = −+ 

. C. 1 3

2 13

x t

y t

= +   = − 

. D. 1 13 2 3 x t y t = −−   = + 

.

Câu 16. Cho hàm số ( ) 10. f x x = −+ Giá trị ( ) 6 f bằng

A. 3. B. 9. C. 10 D. 2 .

Câu 17. Cho hàm số ( )

2 2 4 . f x x mx m = − + Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m

để hàm số ( ) f x xác định trên tập số thực ?

A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

Câu 18. Cho đường thẳng d có phương trình tham số: 5 2 . 1 x t y t

    

Phương trình tổng quát của đường

thẳng qua ( ) 1;1 B và vuông góc với đường thẳng d là

A. 2 3 0. x y    B. 2 3 0. x y    C. 2 1 0. x y   D. 2 3 0. x y   

O x

y

4

4 1

( ) y f x =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.