Đề cuối học kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngô Quyền - Thái Nguyên

Đề cuối học kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngô Quyền - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Ngô Quyền, tỉnh Thái Nguyên; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Ngô Quyền – Thái Nguyên : + Thống kê lợi nhuận năm 2023 (đơn vị: triệu đồng) của một cửa hàng đồ gia dụng cho bởi bảng sau: Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lợi nhuận 12 15 18 13 24 43 35 14 15 17 20 61. Tìm tứ phân vị và giá trị bất thường (nếu có) của mẫu số liệu trên. + Có 3 bó hoa. Bó thứ nhất có 8 hoa hồng vàng, bó thứ hai có 7 bông hoa hồng trắng, bó thứ ba có 6 bông hoa hồng đỏ. Chọn ngẫu nhiên 7 bông hoa từ ba bó hoa trên để cắm vào lọ hoa. Xác suất để trong 7 bông hoa được chọn có số hoa hồng vàng bằng số hoa hồng trắng là? + Trong lễ Bế giảng năm học, để thưởng cho ba học sinh có thành tích tốt nhất lớp cô giáo đã mua 10 cuốn sách khác nhau và chọn ngẫu nhiên ra 3 cuốn để phát thưởng cho 3 học sinh đó mỗi học sinh nhận 1 cuốn. Hỏi cô giáo có bao nhiêu cách phát thưởng?

Xem trước nội dung

Mã đề 001- Trang 1/3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN

Mã đề

001

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: TOÁN LỚP: 10 Thời gian làm bài:90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề kiểm tra gồm 03 trang.

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 35 câu – 7,0 điểm )

Câu 1. Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm ( ) 15;1 M đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng 2 3 : x t y t = +   =  là

A. 10. B. 16 .

5 C. 1 .

10 D. 5.

Câu 2. Cho bảng số liệu thống kê điểm kiểm tra thường xuyên của lớp 10A

Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Số học sinh 2 3 7 18 3 2 4 4 Mốt của bảng số liệu là: A. 6 B. 10 C. 4 D. 18 Câu 3. Khi điều tra về số dân của tỉnh A , người ta thu được kết quả là 1234872 30 =  a (người). Tìm số quy tròn của a ? A. 1234880. B. 1234800. C. 1234870. D. 1234900. Câu 4. Tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Newton của 5 (2 5 ) x − bằng A. 243. B. 243 − . C. 3. − D. 3. Câu 5. Một nhóm gồm 8 nam và 7 nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 bạn. Xác suất để trong 5 bạn được chọn

có cả nam lẫn nữ mà nam nhiều hơn nữ là: A. 82

143 . B. 60

143 . C. 210

429 . D. 238

429 .

Câu 6. Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 28 học sinh nam và 16 học sinh nữ là A. 5 28 C . B. 5 44 A . C. 5 5 28 16 C C + . D. 5 44 C .

Câu 7. Hypebol (H) với phương trình chính tắc

2 2

144 1 25 x y − = có hai tiêu điểm là:

A. 1 2 ( 12;0), (12;0) F F − . B. 1 2 ( 5;0), (5;0) F F − .

C. 1 2 ( 119;0), ( 119;0) F F − . D. 1 2 ( 13;0), (13;0) F F − .

Câu 8. Số hạng chứa 2 x trong khai triển nhị thức Newton của ( ) ( )

4 2 2 11 Q x x x x = − − là

A. 2 43x . B. 2 21x . C. 2 21x − . D. 2 43x − . Câu 9. Cho hai điểm (6;1) P và ( 3; 2) − − Q và đường thẳng :2 1 0  − −= x y . Tọa độ điểm M thuộc  sao cho + MP MQ nhỏ nhất. A. (0; 1) − M . B. (3;5) M . C. (2;3) M . D. (1;1) M . Câu 10. Trong lễ Bế giảng năm học, để thưởng cho ba học sinh có thành tích tốt nhất lớp cô giáo đã

mua 10 cuốn sách khác nhau và chọn ngẫu nhiên ra 3 cuốn để phát thưởng cho 3 học sinh đó mỗi học sinh nhận 1 cuốn. Hỏi cô giáo có bao nhiêu cách phát thưởng? A. 3 10 . B. 3 10 C . C. 3 10 A . D. 3 10 3.C .

Câu 11. Số hạng chính giữa trong khai triển ( )

4 3 2 x y + là:

A. 2 2 2 4 36C x y . B. 2 2 2 4 C x y . C. ( ) ( ) 2 2 6 3 2 x y . D. 2 2 2 4 6C x y . Câu 12. Cho mẫu số liệu 24 ; 16 ; 2 ; 10 ; 21 ; 12 ; 8 ; 28 ; 4 ; 35. Tổng của số trung bình và trung vị

của mẫu số liệu trên là: A. 25. B. 26. C. 30. D. 29.

Mã đề 001- Trang 2/3

Câu 13. Cho ABC  có ( ) ( ) ( ) 2; 1 , 3;5 , 6;2 A B C − − . Đường cao BK của ABC  có phương trình là A. 3 8 31 0 x y − + = . B. 8 3 39 0 x y + − = . C. 3 0 x y + + = . D. 1 0 x y − + = . Câu 14. Trong một hộp chứa sáu quả cầu trắng được đánh số từ 1 đến 6 và ba quả cầu đen được

đánh số 7, 8, 9. Có bao nhiêu cách chọn một trong các quả cầu ấy? A. 9. B. 18 C. 6. D. 3. Câu 15. Phương trình đường chuẩn của parabol ( ) P đi qua (12;4) M là:

A. 1 0 3 x + = . B.

2 2 3 y x = . C. 2 0 3 x + = . D.

2 4 3 y x = .

Câu 16. Tung một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố A : "Có ít

nhất 2 lần xuất hiện mặt ngửa"?

A. 7 ( ) 8 = P A . B. 1 ( ) 2 = P A . C. 3 ( ) 8 = P A . D. 1 ( ) 4 = P A .

Câu 17. Đội thanh niên xung kích của nhà trường gồm 5 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11, 3 học

sinh khối 10. Số cách chọn ba học sinh đi trực trong đó mỗi khối có một em? A. 60. B. 12. C. 3. D. 220. Câu 18. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( ) C : 2 2 8 10 5 0 x y x y + − + + = .

A. ( ) 4; 5 ; 6 I R − = . B. ( ) 4; 5 ; 47 I R − = . C. ( ) 4;5 ; 47 I R = . D. ( ) 4;5 ; 6 I R − = .

Câu 19. Tìm góc giữa hai đường thẳng 1 : 2 15 0 x y  − + = và ( ) 2

2 : . 4 2

= −     = + 

x t t y t

A. 90. B. 45. C. 60. D. 0. Câu 20. Phương trình đường tròn tâm ( 4; 1) A − − và đi qua (2; 2) M − là

A. ( ) ( ) 2 2 37 4 1 4 x y + + + = . B. ( )

2 2 3 1 37 2 x y   + + + =    

.

C. ( ) ( ) 2 2 4 1 37 x y + + + = . D. ( )

2 2 3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.