Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Đông Hưng Hà - Thái Bình

Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Đông Hưng Hà - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Đông Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. Trích dẫn đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Đông Hưng Hà – Thái Bình : + Hai phương trình được gọi là tương đương khi: A Có cùng tập hợp nghiệm B Có cùng tập xác định C Có cùng dạng phương trình D Cả A B C đều đúng. + Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình: 2 2 x y 3 1 25 và điểm M (4;1). Gọi T1 T2 là hai đường thẳng đi qua M và tiếp xúc với đường tròn (C) lần lượt tại A và B. Tính độ dài đoạn thẳng AB bằng? + Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 10 10 để phương trình 2 x m xm 2 1 9 50 có hai nghiệm dương phân biệt.

Xem trước nội dung

Mã Đề số 101 (1/4)

SỞ GD&ĐT TỈNH THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT ĐÔNG HƯNG HÀ

MÃ ĐỀ: 101 Đề thi gồm 04 trang

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN KHỐI 10 Thời gian làm bài: 90 phút 50 câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số [ ] 10;10 m∈− để phương trình

( ) 2 2 1 9 5 0 x m x m − + + − = có hai nghiệm dương phân biệt.

A) 5 B) 2022 C) 4 D) 3 Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình ( )( ) 5 3 0 x x + − < là

A) ( ) ( ) ; 5 3; −∞− ∪ +∞ B) ( ] [ ) ; 5 3; −∞− ∪ +∞

C) ( ) 3;+∞ D) ( ) 5;3 −

Câu 3: Cho tam thức bậc hai 2 2 ( ) ( 0), 4 . f x ax bx c a b ac = + + ≠ ∆= − Ta có ( ) f x có hai nghiệm phân biệt khi: A) 0 ∆= B) 0 ∆≥ C) 0 ∆> D) 0 ∆< Câu 4: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số [ ] 0;2022 m∈ để [ ] 2;4 x ∀∈ đều là nghiệm của

bất phương trình ( ) 2 1 0 x m x m − + + ≤ .

A) 2022 B) 2021 C) 2020 D) 2019 Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOxy . Phương trình đường tròn có tâm (3;1) I và đi qua điểm (2; 1) M −

A) ( ) ( ) 2 2 3 1 5 x y + + + = B) ( ) ( ) 2 2 3 1 5 x y − + − =

C) ( ) ( ) 2 2 3 1 5 x y − + − = D) ( ) ( ) 2 2 3 1 5 x y + + + =

Câu 6: Nghiệm của tam thức bậc hai 2 ( ) 2 1 f x x x = − + là:

A) 1 x = B) 2 x = − C) 0 x = D) 1 x = − Câu 7: Phương trình 2 4 3 0 x x − + = có tập nghiệm là tập hợp nào sau đây? A) ( ) 1;3 S = B) ( ) 3; 1 S = − − C) { } 1;3 S = D) { } 1; 3 S = −−

Câu 8: Cho tam giác ABC có ; ; , BC a AC b AB c R = = = là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. Khẳng định nào sau đây là sai ?

A)

sin

a R A = B) 2 sin

a R A = C) 2 sin

b R B = D) 2 sin

c R C =

Câu 9: Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào tương đương với phương trình 2 4 x = ? A) 2 4 x x x + = + B) 2 0 x − = C) 2 x = D) 2 2 4 0 x x − + =

Câu 10: Cho tam giác ABC có ; ; BC a AC b AB c = = = , mệnh đề nào sau đây là đúng? A) 2 2 cos 2 A b c bc = + − B) 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + + C) 2 2 2 2 .cos a b c bc A = + − D) cos 2 A b c bc = + − Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 2 9 10 0 x x + − ≤ là

A) ( ] [ ) ; 10 1; −∞− ∪ +∞ B) ( ) 10;1 −

C) [ ] 10;1 − D) ( ) ( ) ; 10 1; −∞− ∪ +∞

Câu 12: Cho tam giác ABC có ; ; BC a AC b AB c = = = , có 2 2 2 2 a b c bc = + + . Số đo của góc Alà : A) 0 150 B) 0 120 C) 0 45 D) 0 135 Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOxy cho đường tròn ( ) C có phương trình

( ) ( ) 2 2 2 4 16 x y − + + = . Đường tròn ( ) C có tọa độ tâm I và bán kính R lần lượt bằng?

A) (2; 4) I − và 4 R = B) (2; 4) I − và 16 R =

Mã Đề số 101 (2/4)

C) ( 2;4) I − và 4 R = D) ( 2;4) I − và 16 R = Câu 14: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai? A) ( ) 2 1 f x x = − B) 4 ( ) 7 2022 f x x x = + −

C) 2 ( ) 3 2 10 f x x x = + − D) 2 ( ) 4 3 f x x x = − +

Câu 15: Điều kiện xác định của phương trình 2 3 3 4 x x x + = − + là A) 3 x ≥ B) 0 x ≥ C) 3 x < D) 3 x ≥− Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOxy cho (1;4); (3; 1) A B − và (5;1) C .Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC? A) 3 0 x y − + = B) 2 2 5 0 x y + − = C) 2 2 5 0 x y − − = D) 5 0 x y + − = Câu 17: Biểu thức nào sau đây có bảng xét dấu như sau:

A) ( ) 1 f x x = − B) ( ) 1 f x x = − C) ( )

2 ( ) 1 f x x = − D) ( ) 1 f x x = + Câu 18: Bảng xét dấu sau là của tam thức bậc hai nào?

A) 2 ( ) 5 4 f x x x = − + B) 2 ( ) 5 4 f x x x = − + −

C) 2 ( ) 3 4 f x x x = + − D) 2 ( ) 3 4 f x x x = − − + Câu 19: Cho tam thức bậc hai 2 ( ) ( 0) f x ax bx c a = + + ≠ có 2 4 0 b ac ∆= − = . Mệnh đề nào sau đây đúng? A) ( ) f x luôn cùng dấu với hệ sốb với mọi x∈¡ B) ( ) f x luôn cùng dấu với hệ sốa với mọi x∈¡

C) ( ) f x luôn cùng dấu với hệ sốa với mọi 2 b x a − ≠

D) ( ) f x luôn trái dấu với hệ sốa với mọi x∈¡ Câu 20: Cho tam giác ABC có 3; 5; 6 BC AC AB = = = , độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh C là :

A) 2 2 B) 5 C) 10 D) 3 Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để biểu thức 2 ( ) ( 2) 5 9 f x m x x = − + + là tam thức bậc hai? A) m∈¡ B) 2 m = C) 2 m ≠ D) 0 m ≠

Câu 22: Tập xác định của hàm số 2 8 9 y x x = − + + là:

A) [ ] 1;9 D = − B) ( ) 1;9 D = −

C) ( ] [ ) ; 1 9; D = −∞− ∪ +∞ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.