Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường chuyên Vị Thanh - Hậu Giang

Đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường chuyên Vị Thanh - Hậu Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT chuyên Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Trích dẫn đề giữa học kì 2 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường chuyên Vị Thanh – Hậu Giang : + Ta cần đo chiều cao một tháp. Đặt chân tháp là C đỉnh tháp là D. Vì không thể đến chân tháp nên từ hai điểm A B có khoảng cách AB m 30 sao cho A BC thẳng hàng, B nằm giữa A và C. Người ta đo được các góc 𝐶𝐴𝐷 45 60. Hãy tính độ dài chiều cao CD của tháp (làm tròn đến 2 chữ số thập phân). + Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau? + Cho tam giác ABC với BC a AC b AB c với ma là đường trung tuyến kẻ từ A. Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 134

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH

Mã đề thi: 134

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút;

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Giá trị nhỏ nhất của hàm số  1 f x x x   với 0 x  là

A. 2 . B. 2 . C. 2 2 . D. 1 2 .

Câu 2: Số 1 x  là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A. 2 1 0 x  . B. 1 0 x  . C. 2 1 0 x  . D. 3 0 x   .

Câu 3: Tập nghiệm bất phương trình

2 5 6 1    x x x  0 là:

A.     1;2 3;  . B.   2;3 . C.     1;2 3;  . D.     1;2 3;  .

Câu 4: Cho nhị thức bậc nhất  5 10 f x x   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  0 f x  với 1 ; 2 x         B.  0 f x  với 1 ; 2 x        .

C.  0 f x  với   ; 2  . D.  0 f x  với   2; .

Câu 5: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì    2 1 f x x x   không dương?

A.     1;0 1;   . B.     ; 1 0;1   .

C.     ; 1 1;   . D.     1; 0,5 2;   .

Câu 6: Cho tam giác ABC thỏa mãn 2 2 2 3 0. BC AC AB BC AC      Khi đó, góc C có số đo là

A. ˆ 150 C   . B. ˆ 60 C   . C. ˆ 45 C   . D. ˆ 30 C   .

Câu 7: Cặp số   2;3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. – 0 x y . B. 4 3 x y  . C. 2 –3 –1 0 x y  . D. –3 7 0 x y .

Câu 8: Các giá trị m làm cho biểu thức 

2 4 5 f x x x m    luôn luôn dương là

A. 9 m  . B. 9 m  . C. 9 m  . D. m.

Câu 9: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 1 0 5 4 0 x y x y         ?

A.   2;4  . B.   0;0 . C.   3;4  . D.   1;4  .

Câu 10: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 1 0 2 x x    là:

A. 3 B. 2 . C. 5 . D. 4 .

Câu 11: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì 2 5 3 x   ?

A. 1 4 x   . B. 5 2 x  . C. 0 x  . D. 1 x .

Câu 12: Tam thức 2 12 13 y x x    nhận giá trị âm khi và chỉ khi

Trang 2/4 - Mã đề thi 134

A. –1 13 x   . B. –1 x  hoặc 13 x  . C. –13 1 x  . D. –13 x  hoặc 1 x .

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình   5 2 4 0 x x    là:

A. 8; 3        . B. 8; 3         . C. 8 ; 7        . D. 8 ; 7        .

Câu 14: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 1 3 2 3 0 x x x       là:

A.   3; . B.   3;3  .

C.   ; 3  . D.     ; 3 3;    .

Câu 15: Số nghiệm nguyên   1;6 x  của bất phương trình    1 2 5 12 3 3

x x là

A. 6 . B. 5 . C. 3 . D. 4 .

Câu 16: Tập xác định của hàm số 2 2 5 6 y x x    là:

A.     ; 1 6;   . B.     ; 6 1;   .

C.   6;1  . D.     ; 6 1;   .

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình 2 0 2 1 x x    là:

A. 1 ;2 2 S        . B.   1 ; 2; 2 S         

C.   1 ; 2; 2 S          . D. 1 ;2 2 S        .

Câu 18: Tam giác ABC có 𝐴መ 0 45  và độ dài cạnh BC bằng 2. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .

A. 2 . B. 2 2 . C. 2 2 . D. 4 2

Câu 19: Tam giác ABC có 5 AB , 9 AC  và đường trung tuyến 6 AM  . Tính độ dài cạnh BC .

A. 129 . B. 2 17 . C. 22. D. 17 .

Câu 20: Tìm mệnh đề đúng?

A.   , 0 a b ac bc c     . B. 1 1. a b a b   

C. a b ac bc    . D. a b  và c d ac bd    .

Câu 21: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2

2 3 2 0 1 0 x x x

       là:

A. [ 1;1]  . B. . C.  1 . D. [1;2] .

Câu 22: Nếu  a b và c d  thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng? A. a c b d    . B.  ac bd . C.   ac bd . D.  a c b d .

Câu 23: Tập xác định của bất phương trình 4 4 4 x x x      là:

A.  4 . B. . C.   4;. D.   ;4  .

Câu 24: Cho hai số x , y dương thoả 8 x y   , bất đẳng thức nào sau đây đúng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.