Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Thống Nhất A - Đồng Nai

Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Thống Nhất A - Đồng Nai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Thống Nhất A, tỉnh Đồng Nai; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Thống Nhất A – Đồng Nai : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng d x y 2 3 0 và 2 4 6 0 x y. Khẳng định đúng về hai đường thẳng d và là: A. d trùng với B. d song song với C. d cắt (không vuông góc). D. d vuông góc với. + Cho tam thức bậc hai 2 f x ax bx c a 0. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Nếu 0 thì f(x) luôn trái dấu với hệ số a với mọi x B. Nếu 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số b với mọi x C. Nếu 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a với mọi 2 b x a D. Nếu 0 thì f(x) luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x. + Gọi a, b, c, r, R, S lần lượt là độ dài ba cạnh, bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp và diện tích của ∆ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 134

TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT A

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm)

Câu 1: Điều kiện xác định của bất phương trình 5 2 x   là A. 5 x  B. 5 x  C. 5 x  D. 5 x  Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 0 x  là:

A. 1 ; 2        

B. 1 ; 2       

C. 1 ; 2       

D. 1 ; 2       

Câu 3: Các cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương?

A. 1 x x  và (2 1) 1 (2 1) x x x x    B. 1 x x  và 2 1 x x x 

C. 1 1 1 2 2 x x x     và 1 0 x  D. 1 1 1 2 2 x x x     và 1 0 x 

Câu 4: Miền nghiệm của hệ bất phương trình

3 4 12 0

5 2 0 1 0

x y

x y x

         

là miền chứa điểm nào trong các điểm sau

A.   1;5 P  B.   1; 3 M  C.   4;3 N  D.   2;0 Q 

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm   3;7 H  và đường thẳng :12 5 14 0 x y     . Khoảng cách

giữa điểm H và đường thẳng  bằng:

A.   ; 1 d H . B.   ; 1 d H  C.   ; 0 d H  . D.   ; 2 d H  .

Câu 6: Cho ∆ABC có 8 , 10 AB cm AC cm   và có diện tích bằng 2 64 cm . Giá trị sin A bằng:

A. 8 sin 5 A  . B. 3 sin 8 A  . C. 3 sin 2 A  . D. 8 sin 9 A  .

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

Năm học: 2021 – 2022 Điểm:

Môn: TOÁN HỌC – 10. Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề: 134

Trang 2/4 - Mã đề thi 134

Câu 7: Gọi a, b, c, r, R, S lần lượt là độ dài ba cạnh, bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp và diện tích của ∆ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. . S p R  với 2 a b c p    B.     1 2 S p p a p b p c     với 2 a b c p   

C. 4 abc S R  D. 1 cos 2 S ab C 

Câu 8: Điều kiện của bất phương trình 2

1 2 4 x x    là:

A. 2 x  B. 0 x  C. 2 x  D. 2 x 

Câu 9: Cho tam giác ABC có 2 2 2 0 a b c    . Khi đó: A.  0 90 C  B.  0 90 C  C.  0 90 C  D.  0 90 C  Câu 10: Cho bảng xét dấu. Hỏi bảng xét dấu sau của biểu thức nào sau đây

A. 

2 3 3 4 f x x x    B. 

2 4 3 3 f x x x   

C. 

2 3 3 4 f x x x    D. 

2 4 3 3 f x x x   

Câu 11: Cho ∆ABC có AB = c, BC = a, AC = b, ma là độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A . Hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

A. 2 2 2 2 .cos b a c ac B    B.

2 2 2 2

2 4 a

b c a m   

C.

2 2 2 cos 2 b c a A bc    D. 2 2 2 2 .cos a b c bc A   

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d đi qua điểm   2;1 M và nhận vectơ   3; 4 u   

làm

vectơ chỉ phương. Phương trình tham số của đường thẳng d là:

A.   3 2 : 4 x t d t y t       

. B.   2 3 : 1 4 x t d t y t      

.

C. :3 4 2 0 d x y    . D. : 4 3 11 0 d x y   

Câu 13: Số nào dưới đây không là nghiệm của bất phương trình 2 1 0 x  ? A. 7 x  B. 6 x  C. 5 x  D. 0 x  Câu 14: Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như sau

A.  2 f x x   B.  16 8 f x x   C.  2 f x x  D.  2 4 f x x  

Câu 15: Miền nghiệm của bất phương trình     4 1 5 3 2 9 x y x      là nửa mặt phẳng chứa điểm có tọa độ

nào sau đây?

A.   1;1 B.   2;5 C.   0;0 D. S 

Câu 16: Trong các suy luận sau, suy luận nào là đúng?

A. 1 1 1 x xy y

     

B. 1 1 1 x x y y

      

C. 0 1 1 1

x xy y

      

D. 1 1 1 x x y y

     

Câu 17: Cho tam thức bậc hai    2 0 f x ax bx c a     . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Nếu 0  thì f(x) luôn trái dấu với hệ số a, với mọi x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.