Mã đề 179 1/3
TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN
TỔ TOÁN
KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN, Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề
179
ĐỀ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Cho kiểu gen AaBb. Giả sử quá trình giảm phân tạo giao tử bình thường, không xảy ra đột biến. Sơ đồ hình cây biểu thị sự hình thành giao tử được biểu diễn như hình dưới đây.
Số loại giao tử của kiểu gen AaBb là: A. 4. B. 2. C. 8. D. 16. Câu 2. Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là
A. ( ) ! .!
k n n C n k = − B. ( ) ! .!
k n n A n k = − C. ( ) ! . ! !
k n n A n k k = − D. ( ) ! . ! !
k n n C n k k = −
Câu 3. Cho đường thẳng :3 5 7 0 x y ∆ − + = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆?
A. ( ) 1 3; 5 . n = −
B. ( ) 2 3;5 . n =
C. ( ) 3 5;3 . n =
D. ( ) 4 5;3 . n = −
Câu 4. Đường thẳng d đi qua điểm ( ) 0 0 ; M x y và nhận ( ) ; u a b =
làm vectơ chỉ phương có phương trình tham
số là:
A.
0
0 . x a x t
y b y t
= − = −
B.
0
0 . x x at
y y bt
= − = −
C.
0
0 . x a x t
y b y t
= + = +
D.
0
0 . x x at
y y bt
= + = +
Câu 5. Bạn An chọn mật khẩu cho điện thoại của mình gồm 6 kí tự đôi một khác nhau, trong đó 3 kí tự đầu là 3 chữ cái trong bảng gồm 24 chữ cái in thường, 3 kí tự cuối là chữ số. Bạn An có bao nhiêu cách tạo ra một mật khẩu? A. 3 3 24 9 . . A A B. 3 3 24 10. A A + C. 3 3 24 10 . . C C D. 3 3 24 10 . . A A
Câu 6. Cho ,k n là các số nguyên dương, k n ≤ . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. . ! k k n n C A k = . B. k k n n n C C − = . C. 1 1 1 k k k n n n C C C − − −+ = . D. !
k k n n C A k = .
Câu 7. Cho hai điểm ( ) ( ) 2;6 , 2;2 M N − . Khoảng cách giữa hai điểm M và N là:
A. 4. B. 2. C. 32. D. 4 2. Câu 8. Từ các chữ số 1,2,3 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau?
A. 1. B. 6 . C. 3. D. 5. Câu 9. Từ các chữ số 1,2,3,4,5 , lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số ?
A. 105. B. 125. C. 145. D. 210.
Câu 10. Cho hai vecto ( ) ( ) 1;1 , 4;7 a b = −
. Tọa độ của vecto a b +
là:
A. ( ) 3; 8 . − B. ( ) 5;6 . C. ( ) 3;8 . D. ( ) 3;8 . −
Câu 11. Trong khai triển nhị thức Newton của ( ) 4 a b + có bao nhiêu số hạng?
2/3 Mã đề 179
A. 6 . B. 3. C. 5. D. 4 . Câu 12. Xác định vị trí tương đối của đường thẳng 1 : 2 1 0 x y ∆ − + = và 2: 2 : 3 6 10 0 x y ∆ − + − =
A. 1 ∆ vuông góc 2. ∆ B. 1 ∆ cắt 2. ∆ C. 1 ∆ trùng 2. ∆ D. 1 ∆ song song 2. ∆
Câu 13. Đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 3; 1 C − và ( ) 1;5 D có vectơ chỉ phương là:
A. ( ) 3 3;1 . u =
B. ( ) 4 3;1 . u = −
C. ( ) 1 1; 3 . u = −
D. ( ) 2 1;3 . u =
Câu 14. Cho hai điểm ( ) ( ) 5;4 , 1;2 A B − . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:
A. ( ) 2;3 . − B. ( ) 2; 3 . − C. ( ) 6; 2 . − D. ( ) 2;3 .
Câu 15. Một giải bóng đá có tất cả 14 đội bóng tham gia, các đội bóng thi đấu vòng tròn 2 lượt. Hỏi giải đấu có tất cả bao nhiêu trận đấu? A. 182. B. 91. C. 196. D. 140.
Câu 16. Tọa độ vecto 2 5 u i j = − +
là:
A. ( ) 5; 2 . − B. ( ) 2;5 . C. ( ) 2;5 . − D. ( ) 2; 5 . −
Câu 17. Cho ,k n là các số nguyên dương, k n ≤ . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. n n n P A = . B. n n n P C = . C. ( 1) 2.1 nP n n = − … . D. ! nP n = .
Câu 18. Số đường chéo của hình lục giác ABCDEF là A. 9. B. 24 . C. 15. D. 5. Câu 19. Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là A. 5 41 A . B. 5 41 C . C. 5 5 25 16 C C + . D. 5 25 C .
Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai đường thẳng 1 ∆ và 2 ∆ có vectơ chỉ phương lần lượt là
( ) ( ) 1 1 1 2 2 2 ; , ; u a b u a b = =
. Khi đó:
A. ( )
1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 cos , . . .
a a b b
a b a b
+ ∆∆ = + +
B. ( )
1 1 2 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 cos , . . .
a b a b
a b a b
+ ∆∆ = + +
C. ( ) 1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 cos , . . .
a a b b
a b a …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.