Trang 1/3 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA
KIỂM TRA GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 25 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ..................
PHẦN TRẮC NGHIỆM (20 Câu – 5 điểm) Câu 1: Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới.
Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;3 −∞ . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;2 .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;3 . Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 2 3 1 0 d x y − + = . Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là A. ( ) 3;2 n =
. B. ( ) 2; 3 n = −
. C. ( ) 3; 2 n = −
. D. ( ) 2;3 n =
. Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
A. 3 1 y x = + . B. 4 2 3 1 2 y x x = − + . C.
2 4 – 3 1 y x x = + . D. 2 1 y x = .
Câu 4: Cho hàm số bằng bảng thể hiện số điểm tốt của bạn An sau bốn tuần đầu tiên: Tuần 1 2 3 4 Số điểm tốt 5 8 6 7 Số điểm tốt mà An đạt được tại tuần 2 là A. 5. B. 6 . C. 8. D. 7 . Câu 5: Cho hàm số 3 y = , điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số đã cho?
A. ( ) 0;3 . B. ( ) 3;1 . C. ( ) 0;1 . D. ( ) 1; 1 − .
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng ∆ có phương trình tham số 2 3 ( ) 4 2 x t t y t = − ∈ = + .
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là A. ( ) 2;4 = u . B. ( ) 2;3 u =
. C. ( ) 3;2 = − u . D. ( ) 3; 2 = − − u . Câu 7: Tập xác định D của hàm số 3 1 y x = + là A. ( ) 0; D = +∞. B. ( ) 1; D = −+∞. C. [ ) 1; D = +∞. D. ( ) ; D = −∞+∞.
Câu 8: Hàm số
2 y ax bx c = + + , ( 0) a > nghịch biến trong khoảng nào sau đậy?
A. ; . 2 b a −∞−
B. ; . 2 b a − + ∞
C. ; . 4a ∆ −∞−
D. ; . 4a ∆ − + ∞
Mã đề 101
Trang 2/3 - Mã đề 101
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy , điểm nào sau đây thuộc đường thẳng 3 0 x y − + = ? A. ( ) 6;12 . B. ( ) 4;7 . C. ( ) 4; 7 − . D. ( ) 4;2 . Câu 10: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai? A. ( ) 2 5 f x x = − . B. ( ) 2 3 5 f x x x = − + . C. ( ) 2 5 f x x x = −. D. ( ) ( )( ) 2 1 2 f x x x x = − + − .
Câu 11: Cho parabol (P) có phương trình
2 2 4 y x x . Tìm điểm mà parabol đi qua A. ( 1;9). Q B. ( 1;5). P C. ( 1;7). M D. ( 1;3). N Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , khoảng cách từ điểm ( ) 0 0 ; M x y đến trục tung Oy là
A. ( ) 0 ; d M y ∆= . B. ( ) 0 ; d M y ∆= . C. ( ) 0 ; d M x ∆= . D. ( ) 0 ; d M x ∆= .
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy , tìm phương trình đường thẳng đi qua điểm ( ) 2; 3 M − và có một
vectơ pháp tuyến ( ) 1;0 n =
. A. 2 3 2 0 x y − − = . B. 2 0 x + = . C. 2 0 x − = . D. 3 0 y + = .
Câu 14: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng 1 : ∆ 3 2 1 3 x t y t = + = −
và 2 : ∆ 2 3 ' 1 2 ' x t y t = + = −
.
A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Song song. C. Vuông góc. D. Trùng nhau. Câu 15: Cho hàm số
2 y ax bx c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 0, 0, 0 a b c > > < . B. 0, 0, 0 a b c > < < . C. 0, 0, 0 a b c > > > . D. 0, 0, 0 a b c > < > . Câu 16: Tính góc giữa hai đường thẳng 1 : 3 1 0 d x y − + = và 2 :3 2 0 d x y + − = . A. 0 90 . B. 0 0 . C. 0 45 . D. 0 180 .
Câu 17: Tích các nghiệm của phương trình 2 2 3 3 1 x x x x − − = − + là A. 2 . B. 0 . C. 2 −. D. 2 − . Câu 18: Cho hàm số bậc hai ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ có đồ thị như hình vẽ.
Chọn khẳng định đúng. A. ( ) ( ) ( ) 0, ;1 4; f x x > ∀∈−∞ ∪ +∞. B. ( ) ( ) 0, 1;4 f x x < ∀∈− . C. ( ) ( ) 0, 3; f x x > ∀∈ +∞. D. ( ) ( ) 0, 0;4 f x x < ∀∈ .
Câu 19: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 f x ax bx c = + + có bảng xét dấu dưới đây
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.