Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk

Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Ngô Gia Tự, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk; đề thi có đáp án mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Bảng sau tính tuổi thọ trung bình của người Việt Nam (tuổi), theo thời điểm (năm) dưới dạng bảng sau cho ta một hàm số, tìm tập xác định của hàm số theo bảng: Thời điểm (năm) 2013 2014 2015 2016 2017 2018. Tuổi thợ trung bình của người Việt Nam 73,1 73,2 73,3 73,4 73,5 73,6. + Độ cao của quả bóng golf tính theo thời gian có thể được xác định bằng một hàm bậc hai. Với các thông số cho trong bảng sau, hãy xác định độ cao quả bóng đạt được tại thời điểm 3 giây? Thời gian (giây) 0 0.5 1 2. Độ cao (mét) 0 28 48 64. + Cho tam thức bậc hai. Mệnh đề nào sau đây đúng: A. Nếu thì luôn cùng dấu với hệ số với mọi. B. Nếu thì luôn cùng dấu với hệ số với mọi. C. Nếu thì luôn trái dấu với hệ số với mọi. D. Nếu thì luôn cùng dấu với hệ số với mọi.

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng . Vectơ pháp tuyến của đường thẳng là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 2. Xác định tâm và bán kính của đường tròn A. Tâm bán kính . B. Tâm bán kính . C. Tâm bán kính . D. Tâm bán kính .

Câu 3. Hàm số bậc hai nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh là và đi qua , ,

.

A. B. .

C. . D. .

Câu 4. Nghiệm của phương trình là: A. . B. . C. hoặc . D. . Câu 5. Phương trình tham số của đường thẳng qua , là:

A. B. C. D.

Câu 6. Nghiệm của phương trình là: A. x . B. . C. . D. Vô nghiệm.

Câu 7. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị . A. . B. . C. . D. .

Câu 8. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm và có véc tơ chỉ phương là:

A. B. C. D.

Câu 9. Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. Hàm số đồng biến trên khoảng . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng . D. Hàm số đồng biến trên khoảng .

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình: là: A. . B. . C. . D. .

Mã đề 101

2/4 - Mã đề 101

Câu 11. Cho đường tròn . Viết phương trình tiếp tuyến của tại điểm . A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Cho hàm số có thì đồ thị của hàm số là hình nào trong các hình dưới đây:

A. hình . B. hình . C. hình . D. hình .

Câu 13. Cho parabol ( ) 2 : 5 6. P y x x = + − Khẳng định nào sau đây đúng:

A. có toạ độ đỉnh là .

B. có bề lõm của đồ thị quay lên.

C. có trục đối xứng là

D. Tọa độ giao điểm của parabol với trục hoành là A(0;-6). Câu 14. Bảng sau tính tuổi thọ trung bình của người Việt Nam (tuổi), theo thời điểm (năm) dưới dạng bảng sau cho ta một hàm số, tìm tập xác định của hàm số theo bảng:

Thời điểm (năm) 2013 2014 2015 2016 2017 2018

Tuổi thợ trung bình của người Viêt Nam 73,1 73,2 73,3 73,4 73,5 73,6

A. TXĐ B. TXĐ D= .

C. TXĐ D. TXĐ D= . Câu 15. Trong hệ trục tọa độ , cho điểm và đường thẳng . Đường tròn tâm và tiếp xúc với đường thẳng có phương trình:

A. . B. .

C. . D. .

Câu 16. Hàm số . A. Đồng biến trên khoảng . B. Đồng biến trên khoảng . C. Nghịch biến trên khoảng . D. Nghịch biến trên khoảng .

Câu 17. Cho đường thẳng có phương trình tham số . Phương trình tổng quát của đường

thẳng là: A. . B. . C. . D. .

Câu 18. Cho đường thẳng và . Khẳng định nào sau đây đúng:

A. và song song với nhau.

B. và cắt nhau và không vuông góc với nhau. C. và vuông góc với nhau.

D. và trùng nhau.

3/4 - Mã đề 101

Câu 19. Khẳng định nào dưới đây đúng:

A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng

B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng

C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng

D. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng

Câu 20. Hãy cho biết biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?

A. . B. C. . D. .

Câu 21. Tính góc giữa hai đường thẳng và . A. B. C. D. Câu 22. Cho tam thức bậc hai . Tìm tất cả giá trị của để .

A. . B. .

C. . D. . Câu 23. Cho tam thức bậc hai . Mệnh đề nào sau đây đúng: A. . B. . C. . D. . Câu 24. Trong mặt phẳng , phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn? A. . B. .

C. . D. . Câu 25. Tập nghiệm của bất phương trình là: A. . B. . C. . D. . Câu 26. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính là:

A. . B. .

C. . D. .

Câu 27. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho đường thẳng và điểm . Khi đó khoảng cách từ điểm đến đường thẳng được tính theo công thức:

A. B.

C. D.

Câu 28. Cho tam thức . Ta có với khi và chỉ khi:

A. . B. . C. . D. .

Câu 29. Cho hàm số . Tính giá trị của biểu thức bằng:

A. . B. . C. -2. D. .

Câu 30. Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng

bằng?

A. B. C. D.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.